Galbula ruficauda
Galbula ruficauda là một loài chim trong họ Galbulidae.[2]
| Galbula ruficauda | |
|---|---|
| Tập tin:Galbula ruficauda - front.jpg | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Galbuliformes |
| Họ (familia) | Galbulidae |
| Chi (genus) | Galbula |
| Loài (species) | G. ruficauda |
| Danh pháp hai phần | |
| Galbula ruficauda Cuvier, 1816 | |
| Tập tin:Galbula ruficauda map.svg | |
Hình ảnh
Chú thích
- ^ BirdLife International (2012). "Galbula ruficauda". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013.
- ^ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan, B.L. (2012). "The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7". Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
Tham khảo