Goderville
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Goderville | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/France Normandy", "Bản mẫu:Bản đồ định vị France Normandy", và "Bản mẫu:Location map France Normandy" đều không tồn tại. | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Normandy |
| Tỉnh | Seine-Maritime |
| Quận | Le Havre |
| Tổng | Goderville |
| Liên xã | Campagne de Caux |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2001–2008) | Jacques Bunel |
| Diện tích1 | 7,98 km2 (308 mi2) |
| Dân số (2006) | 2.779 |
| • Mật độ | 3,5/km2 (9,0/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 76302 /76110 |
| Độ cao | 97–134 m (318–440 ft) (avg. 124 m hay 407 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Goderville là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Huy hiệu
|
The arms of Goderville are blazoned:
|
Dân số
| Năm | 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1395 | 1499 | 1632 | 1885 | 2044 | 2281 | 2779 |
| From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once. | |||||||
Xem thêm
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Goderville on the Quid website Lưu trữ ngày 8 tháng 8 năm 2007 tại Wayback Machine (bằng tiếng Pháp)