Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Format link' not found.

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Gorgosaurus
Thời điểm hóa thạch: Creta muộn, 76.6–75.1 triệu năm trước đây Bản mẫu:Phanerozoic 220px
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Nhánh Craniata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Tetrapoda Bản mẫu:Bảng phân loại norank entry
Bộ (ordo)Saurischia
Phân bộ (subordo)Theropoda
Họ (familia)Tyrannosauridae
Phân họ (subfamilia)Albertosaurinae
Chi (genus)Gorgosaurus
Lambe, 1914
Loài điển hình
Gorgosaurus libratus
Lambe, 1914
Danh pháp đồng nghĩa

Deinodon horridus? Cope, 1876
Laelaps falculus? Cope, 1876
Laelaps hazenianus? Cope, 1876
Laelaps incrassatus Cope, 1876
Dryptosaurus kenabekides? Hay, 1899

Gorgosaurus sternbergi Matthew & Brown, 1923

Gorgosaurus (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPAc-en”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Respell”.) là một chi khủng long chân thú thuộc họ Tyrannosauridae sống vào thời kỳ Creta muộn tại nơi ngày nay là miền tây Bắc Mỹ, khoảng từ 76,6 tới 75,1 triệu năm trước. Hóa thạch được phát hiện ở Alberta của Canada và lẽ cả Montana của Hoa Kỳ. Loài điển hình (và loài duy nhất được công nhận) là G. libratus.

Gorgosaurus nhỏ hơn TyrannosaurusTarbosaurus, kích thước ngang tầm AlbertosaurusDaspletosaurus. Con trưởng thành đạt 8 đến 9 m (26 đến 30 ft) từ mõm tới mút đuôi.[1][2]

Xem thêm

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^
    1. redirect Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.


Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Portal/images/k' not found.