Guaiacum officinale
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Guaiacum officinale | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Zygophyllales |
| Họ (familia) | Zygophyllaceae |
| Chi (genus) | Guaiacum |
| Loài (species) | G. officinale |
| Danh pháp hai phần | |
| Guaiacum officinale L.[1] | |
Guaiacum officinale là một loài thực vật có hoa trong họ Zygophyllaceae. Loài này được Carl von Linné miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.[2][3] Chúng có thể được tìm thấy từ Caribbea và ven bển bắc vùng Nam Mỹ.
Hình ảnh
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Guaiacum sanctum (TSN 29041) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới Guaiacum officinale tại Wikimedia Commons
- Dữ liệu liên quan tới Guaiacum officinale tại Wikispecies
- Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).