Gynura nepalensis
Gynura nepalensis là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được DC. mô tả khoa học đầu tiên năm 1838.[1]
| Gynura nepalensis | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Asterales |
| Họ (familia) | Asteraceae |
| Chi (genus) | Gynura |
| Loài (species) | G. nepalensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Gynura nepalensis DC., 1838 | |
Chú thích
- ^ The Plant List (2010). "Gynura nepalensis". Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013.
Tham khảo
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Gynura nepalensis.
Wikispecies có thông tin sinh học về Gynura nepalensis