Harrisonburg, Virginia
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Harrisonburg | |
|---|---|
| — Independent city — | |
| City of Harrisonburg, Virginia | |
Rockingham County Courthouse in Court Square in downtown Harrisonburg | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Tên hiệu: The Friendly City, H'Burg, The Burg | |
Location in Virginia | |
| Tọa độ: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”. | |
| Quốc gia | United States |
| Tiểu bang | Virginia |
| Thành lập | 1779 |
| Chính quyền | |
| • Quản đốc | Kurt Hodgen[1] |
| • Thị trưởng | Kai Degner (D)[2] |
| • Vice Mayor | Richard Baugh (D)[3] |
| • Hội đồng | Council Members |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 45,6 km2 (17,6 mi2) |
| • Đất liền | 45,5 km2 (17,2 mi2) |
| • Mặt nước | 0,1 km2 (0,04 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (2008)[7] | |
| • Tổng cộng | 44.015 |
| • Mật độ | 967,4/km2 (2.559,0/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC-4) |
| Mã bưu điện | 22801-22803, 22807 |
| Website | HarrisonburgVa.gov |
Harrisonburg, Virginia là một thành phố thuộc quận Rockingham, tiểu bang Virginia, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km², dân số thời điểm năm 2000 theo điều tra của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 40.468 người2.
Tham khảo
- ^ City Manager Kurt Hodgen
- ^ Term: 2009-2013; Mayor Kai Degner
- ^ Term: 2009-2013; Vice-Mayor Richard Baugh
- ^ Term: 2009-2013; Council Member David Wiens
- ^ Term 2006-2010; Council Member Ted Byrd
- ^ Term 2006-2010; Council Member Carolyn Frank
- ^ Table 4: Annual Estimates of the Resident Population for Incorporated Places in Virginia, Listed Alphabetically: ngày 1 tháng 4 năm 2000 to ngày 1 tháng 7 năm 2008, U.S. Census Bureau, 2008. Released ngày 1 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2009.
- ^
[[[:Bản mẫu:Gnis3]] "Harrisonburg – Populated Place"]. Geographic Names Information System. USGS. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2008.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị|url=(trợ giúp)