Herpele squalostoma
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Herpele squalostoma | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Gymnophiona |
| Họ (familia) | Herpelidae |
| Chi (genus) | Herpele |
| Loài (species) | H. squalostoma |
| Danh pháp hai phần | |
| Herpele squalostoma (Stutchbury, 1836) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Caecilia squalostoma Stutchbury, 1836 | |
Herpele squalostoma là một loài lưỡng cư thuộc họ Herpelidae (trước đây coi là thuộc họ Caeciliidae). Loài này có ở Cameroon, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Dân chủ Congo, Guinea Xích Đạo, Gabon, Nigeria, và có thể cả Angola. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các đồn điền, vườn nông thôn, và rừng thoái hóa nghiêm trọng.
Sinh sản
Herpele squalostoma có lẽ là loài đẻ trứng và được con mẹ chăm sóc: con non ăn da của mẹ chúng.[2]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Kouete M. T.; Wilkinson M.; Gower D. J. (2012). "First reproductive observations for Herpele Peters, 1880 (Amphibia: Gymnophiona: Herpelidae): evidence of extended parental care and maternal dermatophagy in H. squalostoma (Stutchbury, 1836)". ISRN Zoology 2012: 269690. doi:10.5402/2012/269690
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Herpele squalostoma tại Wikimedia Commons
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.