Hesperilla chrysotricha
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Italic title”.
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Hesperilla chrysotricha | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Hesperiidae |
| Phân họ (subfamilia) | Trapezitinae |
| Chi (genus) | Hesperilla |
| Loài (species) | H. chrysotricha |
| Danh pháp hai phần | |
| Hesperilla chrysotricha (Meyrick & Lower, 1902) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Hesperilla chrysotricha là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở Victoria, Tasmania, Nam Úc và Tây Úc.
Sải cánh dài khoảng 35 mm đối với con đực. Females are slightly larger.
Ấu trùng ăn various sword grasses, bao gồm Gahnia decomposita, Gahnia deusta, Gahnia filum, Gahnia microstachya, Gahnia radula, Gahnia sieberiana và Gahnia trifida.
Phụ loài
- Hesperilla chrysotricha chrysotricha (Western Australia)
- Hesperilla chrysotricha cyclospila (Nam Úc, Tasmania, Victoria)
- Synonyms:
- Hesperilla chrysotricha leucospila Waterhouse, 1927
- Hesperilla chrysotricha plebeia Waterhouse, 1927
- Hesperilla chrysotricha leucosia Waterhouse, 1938
- Hesperilla chrysotricha lunawanna Couchman, 1949
- Hesperilla chrysotricha naua Couchman, 1949
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.