Hirakata
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Hirakata 枚方 | |
|---|---|
| — Thành phố đặc biệt — | |
| 枚方市 · Hirakata | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Vị trí của Hirakata ở Osaka | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Kansai |
| Tỉnh | Osaka |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Hiroshi Nakatsuka |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (1 tháng 1 năm 2010) | |
| • Tổng cộng | 411,777 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| - Cây | Willow |
| - Hoa | Chrysanthemum |
| - Chim | Common Kingfisher |
| Điện thoại | 72-841-1221 |
| Địa chỉ tòa thị chính | 2-1-20 Ogaito-chō, Hirakata-shi, Osaka-fu 573-8666 |
| Website | Thành phố Hirakata |
Hirakata (tiếng Nhật: 枚方市, Hi-la-kha-ta) là một thành phố đô thị loại đặc biệt thuộc tỉnh Ōsaka, Nhật Bản.
Thành phố ở phía Đông Bắc của tỉnh Osaka, giáp với các tỉnh Kyoto và Nara, rộng 65,08 km², và có 405.900 dân (ước ngày 1/8/2008).
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Hirakata.