Hoa hậu Thế giới 2006
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 12/2021) |
Hoa hậu Thế giới năm 2006 là cuộc thi Hoa hậu Thế giới lần thứ 56 được tổ chức tại Tháp Văn hóa và Khoa học ở thủ đô Warszawa của Ba Lan. Cuộc thi có tất cả 104 thí sinh tham gia. Đêm chung kết của cuộc thi diễn ra vào ngày 30 tháng 9 năm 2006 với vương miện thuộc về người đẹp Taťána Kuchařová, đến từ Cộng hòa Séc.
Tổng cộng có 104 quốc gia tham gia cuộc thi, số lượng lớn thứ 12 sau 2013 (127) 2014 (121), 2012 (116), 2010 (115), 2015 (114), 2011 (113), 2009 (112), 2008 (109), 2004 (107), và 2007 và 2003 (cả 106). Tất cả các thí sinh được chia thành sáu nhóm khu vực: Châu Phi, Châu Mỹ, Châu Á Thái Bình Dương, Caribe, Bắc Âu và Nam Âu.
Các kết quả
Các danh hiệu cao nhất
| Kết quả | Thí sinh |
|---|---|
| Hoa hậu Thế giới 2006 | |
| Á hậu 1 |
|
| Á hậu 2 | |
| Top 6 | |
| Top 17 |
|
Các nữ hoàng sắc đẹp khu vực
| Khu vực | Thí sinh |
|---|---|
| Châu Á & Đại dương | |
| Châu Âu | |
| Châu Mỹ |
|
| Châu Phi | |
| Vùng biển Caribê |
Các giải phụ
| Kết quả | Giải thưởng | |||
|---|---|---|---|---|
| Hoa hậu Bãi biển | Hoa hậu Thể thao | Hoa hậu Tài năng | Hoa hậu Nhân ái | |
| Chiến thắng |
|
|
| |
| Á hậu 1 |
|
|
| |
| Á hậu 2 |
|
|
| |
Giải thưởng nhà thiết kế tài năng
| Kết quả | Thí sinh |
|---|---|
| Chiến thắng |
|
| Top 5 |
|
| Top 20 |
|
Thí sinh
Có tất cả 104 thí sinh tham dự cuộc thi Hoa hậu Thế giới 2006
Châu Á – Thái Bình Dương
| Quốc gia | Thí sinh | Tuổi | Chiều cao (cm) |
Chiều cao (ft) |
Quê nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| Úc | Sabrina Houssami | 20 | 172 | 5'7.5" | Sydney |
| Bản mẫu:CAM | Sun Srey Mom | 22 | 173 | 5'8" | Kampong Cham |
| Trung Quốc | Lưu Đa | 24 | 178 | 5'10" | Bắc Kinh |
| Bản mẫu:HKG | Châu Gia Úy | 23 | 165 | 5'5" | Canada |
| Ấn Độ | Natasha Suri | 22 | 173 | 5'8" | Mumbai |
| Bản mẫu:INA | Kristania Virginia Besouw | 21 | 172 | 5'7.5" | Manado |
| Nhật Bản | Kazuha Kondo | 21 | 172 | 5'7.5" | Tochigi |
| Hàn Quốc | Sharon Park | 21 | 178 | 5'10" | Incheon |
| Malaysia | Adeline Wan Ling Choo | 23 | 170 | 5'7" | Kuala Lumpur |
| Bản mẫu:MGL | Selenge Erdene-Ochir | 19 | 180 | 5'11" | Ulaanbaatar |
| Bản mẫu:PHI | Anna Maris Igpit | 19 | 168 | 5'6" | Thành phố Cebu |
| Singapore | Pereira Colleen Francisca | 24 | 173 | 5'8" | Singapore |
| Bản mẫu:SRI | Rapthi Raffella Dannielle Kerkoven | 18 | 175 | 5'9" | Colombo |
| Bản mẫu:Country data PYF | Vainui Simon | 20 | 177 | 5'9.5" | Papeete |
| Thái Lan | Melisa Mahapol | 23 | 168 | 5'6" | Băng Cốc |
| Việt Nam | Mai Phương Thúy | 18 | 180 | 5'11" | Hà Nội |
Bắc Âu
| Quốc gia | Thí sinh | Tuổi | Chiều cao (cm) |
Chiều cao (ft) |
Quê nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| Áo | Tatjana Batinic | 20 | 177 | 5'9.5" | Viên |
| Bản mẫu:BLR | Katsiaryna Litvinava | 22 | 175 | 5'9" | Mogilev |
| Bỉ | Virginie Lieve Geraldine Claes | 23 | 170 | 5'7" | Limburg |
| Tập tin:Flag of the Czech Republic.svg Séc | Taťána Kuchařová | 18 | 177 | 5'9.5" | Opočno |
| Đan Mạch | Sandra Nanna Spohr | 19 | 174 | 5'8.5" | Alleroed |
| Bản mẫu:ENG | Eleanor Mary Anne Glynn | 20 | 175 | 5'9" | Oxford |
| Estonia | Leisi Poldsam | 19 | 175 | 5'9" | Tartu |
| Phần Lan | Jenniina Elva Kristiina Tuokko | 17 | 172 | 5'7.5" | Nousiainen |
| Đức | Edita Orascanin | 17 | 181 | 5'11" | Dortmund |
| Bản mẫu:ICE | Asdis Svava Hallgrimsdottir | 19 | 171 | 5'7" | Isafjordur |
| Bản mẫu:IRE | Sara Morrissey | 24 | 175 | 5'9" | Dublin |
| Bản mẫu:LAT | Liga Meinarte | 24 | 180 | 5'11" | Talsi |
| Bản mẫu:NED | Sheryl Lynn Baas | 22 | 174 | 5'8.5" | Rotterdam |
| Bản mẫu:NIR | Catherine Jean Milligan | 19 | 176 | 5'9" | Newtownwards |
| Bản mẫu:NOR | Tonje Elise Skjaervik | 18 | 176 | 5'9" | Trondheim |
| Ba Lan | Marzena Cieslik | 25 | 176 | 5'9" | Wolin |
| Nga | Aleksandra Mazur | 19 | 176 | 5'9" | Moskva |
| Bản mẫu:SCO | Nicola Mclean | 22 | 180 | 5'11" | Hamilton |
| Thụy Điển | Cathrin Skog | 19 | 171 | 5'7" | Nalden |
| Bản mẫu:UKR | Olga Shylovanova | 19 | 176 | 5'9" | Kharkov |
| Bản mẫu:WAL | Sarah Michelle Fleming | 19 | 173 | 5'8" | Wales |
Nam Âu
| Quốc gia | Thí sinh | Tuổi | Chiều cao (cm) |
Chiều cao (ft) |
Quê nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Country data BIH | Azra Gazdic | 17 | 174 | 5'8.5" | Tuzla |
| Bản mẫu:BUL | Slavena Vatova | 17 | 177 | 5'9.5" | Shumen |
| Bản mẫu:CRO | Ivana Ergic | 19 | 173 | 5'8" | Sibenik |
| Tập tin:Flag of Cyprus.svg Síp | Elli Manoli | 18 | 169 | 5'6.5" | Nicosia |
| Pháp | Laura Fasquel | 19 | 174 | 5'8.5" | Toulouse |
| Bản mẫu:GEO | Nino Kalandaze | 17 | 180 | 5'11" | Tbilisi |
| Bản mẫu:GIB | Hayley O'brien | 20 | 167 | 5'6" | Gibraltar |
| Bản mẫu:GRE | Eirini Karra | 20 | 176 | 5'9" | Karditsa |
| Hungary | Renata Anetta Toth | 21 | 174 | 5'8.5" | Debrecen |
| Bản mẫu:ISR | Yael Nezri | 18 | 170 | 5'7" | Kiryat-Shmona |
| Ý | Elizaveta Migatcheva | 17 | 177 | 5'9.5" | Roma |
| Bản mẫu:LEB | Annabella Hilal | 20 | 179 | 5'10.5" | Ain El Remmaneh |
| Bản mẫu:Country data MKD | Marija Vegova | 18 | 181 | 5'11" | Gevgelida |
| Malta | Solange Jeanne Mifsud | 23 | 177 | 5'9.5" | Zabbar |
| Bản mẫu:MDA | Alexandra Demciuk | 17 | 176 | 5'9" | Balts City |
| Bản mẫu:Country data Montenegro | Ivana Knezevic | 17 | 184 | 6'0" | Balkan Peninsula |
| Bản mẫu:ROM | Ioana Valentina Boitor | 17 | 178 | 5'10" | Satu-Mare |
| Bản mẫu:SER | Vedrana Grbovic | 18 | 175 | 5'9" | Belgrade |
| Slovakia | Magdalena Sebestova | 23 | 171 | 5'7" | Bilkove Humence |
| Bản mẫu:SLO | Iris Mulej | 25 | 173 | 5'8" | Ljubljana |
| Tây Ban Nha | Inmaculada Torres Del Rey | 24 | 180 | 5'11" | Alicante |
| Bản mẫu:TUR | Merve Buyuksarac | 18 | 179 | 5'10.5" | Ankara |
Vùng biển Caribê
| Quốc gia | Thí sinh | Tuổi | Chiều cao (cm) |
Chiều cao (ft) |
Quê nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:ARU | Shanandoa Arnaldi Wijshiser | 19 | 179 | 5'10.5" | Zumbo |
| Bản mẫu:BAH | Deandrea Conliffe | 24 | 178 | 5'10" | New Providence |
| Bản mẫu:BAR | Latoya Tamara Mcdowald | 17 | 180 | 5'11" | Applewhaites |
| Bản mẫu:CAY | Ambuyah Ruth Ebanks | 21 | 183 | 6'0" | Grand Cayman |
| Bản mẫu:DOM | Paola Torres Cohen | 21 | 175 | 5'9" | Santiago |
| Bản mẫu:Country data Guadeloupe | Caroline Virgile Bevis | 21 | 180 | 5'11" | Guadeloupe |
| Bản mẫu:JAM | Sara Lawrence | 21 | 174 | 5'8.5" | Kingston |
| Bản mẫu:Country data Martinique | Stephanie Florence Colosse | 19 | 171 | 5'7" | Fort de France |
| Bản mẫu:PUR | Thebyam Carrion Alvarez | 23 | 175 | 5'9" | Mayaguez |
| Bản mẫu:Country data Saint Lucia | Tamalisa Jn.Baptiste | 20 | 175 | 5'9" | Marchand |
| Bản mẫu:Country data Trinidad & Tobago | Teneke De Freitas | 23 | 174 | 5'8.5" | Westmoorings |
Châu Mỹ
| Quốc gia | Thí sinh | Tuổi | Chiều cao (cm) |
Chiều cao (ft) |
Quê nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:ARG | Maria Beatriz Vallejos Schulze | 19 | 174 | 5'8.5" | Corrientes |
| Bản mẫu:BOL | Ana Maria Ortiz Rodal | 17 | 180 | 5'11" | Beni |
| Bản mẫu:BRA | Jane Sousa Borges Oliveira | 21 | 180 | 5'11" | Goiania |
| Bản mẫu:CAN | Malgorzata Majewska | 24 | 181 | 5'11" | Brampton |
| Bản mẫu:CHI | Constanza Silva | 20 | 170 | 5'7" | Santiago |
| Bản mẫu:COL | Elizabeth Loaiza | 18 | 174 | 5'8.5" | Cali |
| Bản mẫu:CRC | Belgica Arias Palomo | 22 | 176 | 5'9" | San Jose |
| Bản mẫu:ECU | Rebeca Flores Jaramillo | 23 | 172 | 5'7.5" | Cuenca |
| Bản mẫu:ESA | Evelyn Tatiana Romero Lopez | 20 | 175 | 5'9" | San Salvador |
| Bản mẫu:GUA | Jackelinne Piccinini Otten | 22 | 175 | 5'9 " | Mazatenango |
| Bản mẫu:GUY | Dessia Braithwaite | 24 | 175 | 5'9" | Bartical |
| Bản mẫu:MEX | Karla Veronica Jimenez Amescua | 23 | 170 | 5'7" | Puebla |
| Bản mẫu:PAN | Giselle Bissot Kieswetter | 23 | 173 | 5'8" | Thành phố Panama |
| Bản mẫu:PER | Silvia Cornejo Cerna | 19 | 180 | 5'11" | Trujillo |
| Hoa Kỳ | Brooke Elizabeth Angus | 24 | 176 | 5'9" | Essex |
| Bản mẫu:URU | Marlene Valeria Politi Lerete | 20 | 175 | 5'9" | San Jacinto |
| Bản mẫu:VEN | Alexandra Federica Guzman Diamante | 24 | 179 | 5'9.5" | Caracas |
Châu Phi
| Quốc gia | Thí sinh | Tuổi | Chiều cao (cm) |
Chiều cao (ft) |
Quê nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:ANG | Stiviandra Oliveira | 18 | 175 | 5'9" | Huila |
| Bản mẫu:BOT | Lorato Pearl Tebogo | 21 | 162 | 5'3" | Sebele |
| Bản mẫu:Country data Cộng hoà Dân chủ Congo | Diane Mizumi Mwinga | 23 | 174 | 5'8.5" | Lubumbashi |
| Bản mẫu:ETH | Amleset Muchie | 19 | 171 | 5'7" | Addis Ababa |
| Bản mẫu:GHA | Lamisi Mbillah | 23 | 174 | 5'8.5" | Bawku |
| Bản mẫu:KEN | Khadijah Shamillah Kiptoo | 21 | 171 | 5'7" | Nairobi |
| Bản mẫu:LBR | Patrice Daiemole Juah | 21 | 173 | 5'8" | Gbranga |
| Bản mẫu:MRI | Vanesha Seetohu | 22 | 174 | 5'8.5" | Quarte-Bornes |
| Bản mẫu:NAM | Anna Svetlana Nashandi | 22 | 178 | 5'10" | Windhoek |
| Bản mẫu:NGR | Abiola Bashorun | 18 | 180 | 5'11" | Lagos |
| Bản mẫu:RSA | Nokuthula Sithole | 22 | 173 | 5'8" | ------ |
| Bản mẫu:TAN | Wema Isaac Sepetu | 18 | 171 | 5'7" | Dar Es Salaam |
| Bản mẫu:UGA | Juliet Ankakwatsa | 22 | 170 | 5'7" | Kabale |
| Bản mẫu:ZAM | Katanekwa Matundwelo | 25 | 170 | 5'7" | Zambia và Yugoslavia |
| Bản mẫu:ZIM | Lorraine Tsoanele Maphala | 21 | 172 | 5'7.5" | Swanda |