Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst-infobox”.

"In the Closet" là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người Mỹ Michael Jackson nằm trong album phòng thu thứ tám của ông, Dangerous (1991). Nó được phát hành vào ngày 9 tháng 4 năm 1992 như là đĩa đơn thứ ba trích từ album bởi Epic Records. Bài hát được viết lời và sản xuất bởi Jackson và Teddy Riley, với nội dung liên quan việc giữ bí mật về một mối quan hệ tình cảm. Giọng nữ trong "In the Closet" ban đầu không được tiết lộ mà chỉ gọi là "Mystery Girl", nhưng sau đó đã được công bố là Thân vương nữ Stéphanie xứ Monaco.

Ban đầu, nó được dự định sẽ là một màn hợp tác giữa nam ca sĩ và Madonna, nhưng kế hoạch đã không đi đến kết quả.[1] Sau khi phát hành, ca khúc đã trở thành đĩa đơn thứ ba liên tiếp từ Dangerous lọt vào top 10 trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 khi vươn đến vị trí thứ 6, cũng như là đĩa đơn thứ hai liên tiếp đứng đầu bảng xếp hạng R&B của Billboard.

Video ca nhạc của bài hát đã được quay vào cuối tháng 3 năm 1992 tại Biển Salton, California và được công chiếu vào ngày 23 tháng 4 năm 1992 do Herb Ritts làm đạo diễn,[2][3] trong đó Jackson thể hiện những điệu nhảy gợi cảm bên cạnh siêu mẫu Naomi Campbell. Trong video, phần giọng của Công chúa Stéphanie của Monaco trong bài hát đã được thay thế bởi giọng của Campbell. Video đã xuất hiện trên hai ấn phẩm video là Dangerous: The Short FilmsMichael Jackson's Vision. Những hình ảnh trong video đã được sử dụng trong video âm nhạc ra mắt sau khi Jackson qua đời "A Place with No Name", được phát hành như là đĩa đơn thứ hai từ album di sản Xscape (2014). Đây được xem là video có hình ảnh gợi cảm nhất của Jackson và thậm chí còn bị cấm phát sóng ở Nam Phi.[4]

Bài hát được không được Jackson thể hiện trong chuyến lưu diễn thế giới Dangerous World Tour (1992-93) (tuy nhiên, trong một buổi diễn tại Toulouse, Pháp, ban nhạc đã chơi một đoạn ngắn của "In the Closet" trước tiết mục "Man in the Mirror"), nhưng trong HIStory World Tour, xen kẽ với giai điệu "She Drives Me Wild", nó đã được xuất hiện như là bài hát thứ ba trong một liên khúc bao gồm "Scream" và "They Don't Care About Us". Phần giọng của Công chúa Stéphanie đã được thay thế bằng giọng của chính Jackson.

Danh sách ca khúc

Xếp hạng

Thành công trên các bảng xếp hạng

Tiền nhiệm:
"Closer" bởi Mr. Fingers
Đĩa đơn quán quân US Billboard Hot Dance Club Play
13 tháng 6 năm 1992 (1 tuần)
Kế nhiệm:
"Club Lonely" bởi Lil Louis & the World
Tiền nhiệm:
"Honey Love" bởi R. KellyPublic Announcement
Đĩa đơn quán quân US Billboard R&B Singles
27 tháng 6 năm 1992 (2 tuần)
Kế nhiệm:
"Do It to Me" bởi Lionel Richie

Chứng nhận

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
Úc (ARIA)[29] Vàng 35.000 
Hoa Kỳ (RIAA)Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.[30] Vàng 500,000[[Thể loại:Sử dụng Certification Table Entry với doanh số nhập tay không kèm nguồn|Bản mẫu:Delink]] 

* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ.
^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Bản mẫu:Cite AV media notes
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ a ă â b c d đ e ê g h i "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Australian-charts.com – Michael Jackson – In The Closet" (bằng tiếng Anh). ARIA Top 50 Singles. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "sc_Bản mẫu:Strip whitespace_Michael Jackson" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  14. ^ a ă â "Top RPM Singles: Tài liệu số 2144." RPM (bằng tiếng Anh). Library and Archives Canada. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "sc_Bản mẫu:Strip whitespace_" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  17. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Lescharts.com – Michael Jackson – In The Closet" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  18. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  19. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  20. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  21. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  22. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  23. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  24. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  25. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  26. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  27. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  28. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  29. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  30. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.