Inachus dorsettensis
Inachus dorsettensis hay Cua nhện bọ cạp là một loài cua thuộc họ Inachidae. Bên ngoài cơ thể chúng phủ đầy bọt biển. Chúng thường được tìm thấy trên bề mặt đáy nhão (đáy đá và bùn) từ độ sâu 6 m (20 ft) đến khoảng 100 m (330 ft).[1][2] Nó được tìm thấy dọc theo bờ biển phía đông của Đại Tây Dương từ Nauy tới Nam Phi, và cũng trong vùng biển Địa Trung Hải.[1]
| Inachus dorsettensis | |
|---|---|
| Tập tin:Inachus dorsettensis.jpg | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Arthropoda |
| Lớp: | Malacostraca |
| Bộ: | Decapoda |
| Phân bộ: | Pleocyemata |
| Phân thứ bộ: | Brachyura |
| Họ: | Inachidae |
| Chi: | Inachus |
| Loài: | I. dorsettensis
|
| Danh pháp hai phần | |
| Inachus dorsettensis (Pennant, 1777) | |
Mô tả
Chúng thường có bọt biển phủ bên ngoài. Mai của một con đực trưởng thành hoàn toàn dài khoảng 30 mm (1.2 in) dài và bề ngang hẹp hơn một chút so với bề dài. I. dorsettensis giống như các loàiInachus phalangium liên quan chặt chẽ, nhưng có gai nổi bật hơn trên mai.[1][3]
Chú thích
- ^ a b c P. J. Hayward, M. J. Isaac, P. Makings, J. Moyse, E. Naylor & G. Smaldon (1995). "Crustaceans". Trong P. J. Hayward & John Stanley Ryland (biên tập). Handbook of the Marine Fauna of North-west Europe. Oxford University Press. tr. 289–461. ISBN 9780198540557.
{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết) - ^ "When is the stone crab season?". Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2023.
- ^ R.G. Hartnoll; A.D. Bryant (2001). Growth to maturity of juveniles of the spider crabs Hyas coarctatus Leach and Inachus dorsettensis. Journal of Experimental Marine Biology and Ecology. doi:10.1016/S0022-0981(01)00303-3.
Tham khảo
Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).