Independent Women (bài hát)

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst-infobox”.

"Independent Women" là một bài hát của nhóm nhạc nữ nước Mỹ Destiny's Child nằm trong album nhạc phim của bộ phim năm 2000 Charlie's Angels, và sau đó còn xuất hiện trong album phòng thu thứ ba của họ, Survivor (2001). Ban đầu, phần hai của "Independent Women" thực tế là bản gốc của bài hát, trong khi phần 1 được biết đến với như là phiên bản Pasadena phối lại, nhưng sau đó nó đã được chọn làm đĩa đơn. Bài hát được phát hành vào ngày 4 tháng 9 năm 2000 như là đĩa đơn đầu tiên trích từ hai album bởi Columbia Records. "Independent Women" là một bản R&Bdance-pop được đồng viết lời và sản xuất bởi thành viên của nhóm Beyoncé Knowles với Cory Rooney cũng như hai thành viên thuộc đội sản xuất Trackmasters là Samuel Barnes và Jean-Claude Olivier. Đây cũng là bài hát đầu tiên có sự góp giọng của hai thành viên Farrah FranklinMichelle Williams, mặc dù Franklin không còn là thành viên của nhóm khi video ca nhạc của nó được ghi hình.

Sau khi phát hành, "Independent Women" nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ đánh giá cao giai điệu bắt tai cũng như quá trình sản xuất của nó. Bài hát còn gặt hái một đề cử giải Grammy cho Bài hát xuất sắc nhất được viết cho phim điện ảnh, truyền hình hoặc phương tiện truyền thông khác tại lễ trao giải thường niên lần thứ 43 và chiến thắng một giải cho Đĩa đơn nhạc phim của năm tại giải thưởng âm nhạc Billboard năm 2001. "Independent Women" cũng đạt được những thành công vượt trội về mặt thương mại, đứng đầu các bảng xếp hạng ở New Zealand và Vương quốc Anh, và lọt vào top 10 ở hầu hết những quốc gia nó xuất hiện, bao gồm vươn đến top 5 ở nhiều thị trường lớn như Úc, Bỉ, Canada, Đan Mạch, Phần Lan, Ireland, Hà Lan, Na Uy, Tây Ban Nha và Thụy Sĩ. Tại Hoa Kỳ, bài hát đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 trong mười một tuần liên tiếp, trở thành đĩa đơn quán quân thứ ba của Destiny's Child tại đây.

Video ca nhạc cho "Independent Women" được đạo diễn bởi Francis Lawrence, trong đó bao gồm những cảnh nhóm tham gia chương trình đào tạo của Charlie's Angels trong tương lai và ngồi trong một lớp học để xem lại những hình ảnh từ bộ phim. Nó đã nhận được hai đề cử tại giải Video âm nhạc của MTV năm 2001 ở hạng mục Bình chọn của khán giảVideo xuất sắc nhất từ một bộ phim, nhưng không thắng giải nào. Để quảng bá bài hát, Destiny's Child đã trình diễn bài hát trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn, bao gồm CD:UK, The Rosie O'Donnell Show, Top of the Pops, giải thưởng âm nhạc Billboard năm 2001 và giải thưởng Âm nhạc Thế giới năm 2002. Được ghi nhận là một trong những bài hát trứ danh trong sự nghiệp của nhóm, "Independent Women" đã được hát lại và sử dụng làm nhạc mẫu bởi rất nhiều nghệ sĩ khác nhau, như Fifth HarmonyMissy Elliott, và xuất hiện trong tất cả những album tuyển tập của nhóm, bao gồm #1's (2005), Playlist: The Very Best of Destiny's Child (2012) và Love Songs (2013).

Danh sách bài hát

Đĩa CD tại châu Âu (Part 1)[1]
  1. "Independent Women Part 1" (bản album) - 3:41
  2. "Independent Women" (Victor Calderone Radio phối) - 4:24
Đĩa CD tại Anh quốc (Part 1)[2]
  1. "Independent Women Part 1" (bản album) - 3:41
  2. "Independent Women Part 1" (Victor Calderone Club phối) - 9:36
  3. "Independent Women Part 1" (Maurice's Radio phối) - 3:54
Đĩa CD tại Anh quốc (Part 2)[3]
  1. "Independent Women Part 2" - 3:45
  2. "Say My Name" (Timbaland phối) - 5:01
  3. "So Good" - 3:14

Những người thực hiện

Xếp hạng

Thành tích trên các bảng xếp hạng

Tiền nhiệm:
"With Arms Wide Open" do Creed
Đĩa đơn quán quân Billboard Hot 100
18 tháng 11 năm 2000 - 27 tháng 1 năm 2001
Kế nhiệm:
"It Wasn't Me" do Shaggy
Tiền nhiệm:
"Dreamin'" do Loleatta Holloway
Đĩa đơn quán quân Billboard Hot Dance Club Play
16 tháng 12 năm 2000
Kế nhiệm:
"Livin' for Love" do Natalie Cole
Tiền nhiệm:
"Ms. Jackson" do OutKast
Đĩa đơn quán quân Billboard's Hot R&B/Hip-Hop Songs
23 tháng 12 năm 2000 - 6 tháng 1 năm 2001
Kế nhiệm:
"I Just Wanna Luv U (Give It 2 Me)" do Jay-Z
Tiền nhiệm:
"Can't Fight the Moonlight" do LeAnn Rimes
Đĩa đơn quán quân UK Singles Chart
26 tháng 12 năm 2000 - 3 tháng 12 năm 2000
Kế nhiệm:
"Never Had a Dream Come True" do S Club 7

Chứng nhận

Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
Úc (ARIA)[54] 2× Bạch kim 140.000 
Bỉ (BEA)[55] Vàng 50,000 
Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)[56] Vàng 0 
Pháp (SNEP)[57] Bạc 125.000 
Thụy Điển (GLF)[58] Bạch kim 30.000 
New Zealand (RMNZ)[59] Vàng 5.000 
Thụy Sĩ (IFPI)[60] Vàng 20.000 
Anh Quốc (BPI)[61] Bạch kim 600.000 

* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ.
^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Australian-charts.com – Destiny's Child – Independent Women Part I" (bằng tiếng Anh). ARIA Top 50 Singles.
  5. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Austriancharts.at – Destiny's Child – Independent Women Part I" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40.
  6. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Ultratop.be – Destiny's Child – Independent Women Part I" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50.
  7. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Ultratop.be – Destiny's Child – Independent Women Part I" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 50.
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Danishcharts.com – Destiny's Child – Independent Women Part I" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten.
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ "Destiny's Child: Independent Women Part I" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland.
  13. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Lescharts.com – Destiny's Child – Independent Women / Jumpin Jumpin" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ "Chart Track: Week 48, 2000" (bằng tiếng Anh). Irish Singles Chart.
  16. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Italiancharts.com – Destiny's Child – Independent Women Part I" (bằng tiếng Anh). Top Digital Download.
  17. ^ "Nederlandse Top 40 – week 51, 2000" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40 Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  18. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Dutchcharts.nl – Destiny's Child – INDEPENDENT WOMEN PART I" (bằng tiếng Hà Lan). Single Top 100. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  19. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Charts.nz – Destiny's Child – Independent Women Part I" (bằng tiếng Anh). Top 40 Singles.
  20. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Norwegiancharts.com – Destiny's Child – Independent Women Part I" (bằng tiếng Anh). VG-lista.
  21. ^ Bản mẫu:Digits/41/ "Official Scottish Singles Sales Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  22. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Spanishcharts.com – Destiny's Child – Independent Women Part I" (bằng tiếng Anh). Canciones Top 50.
  23. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Swedishcharts.com – Destiny's Child – Independent Women Part I" (bằng tiếng Anh). Singles Top 100.
  24. ^ "Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=s Swisscharts.com – Destiny's Child – Independent Women Part I" (bằng tiếng Đức). Swiss Singles Chart.
  25. ^ "Destiny's Child: Artist Chart History" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  26. ^ Bản mẫu:Digits/114/ "Official R&B Singles Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  27. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/HSI "Destiny's Child Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  28. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/DSI "Destiny's Child Chart History (Dance Club Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  29. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/BSI "Destiny's Child Chart History (Hot R&B/Hip-Hop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  30. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/TFM "Destiny's Child Chart History (Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  31. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/TFC "Destiny's Child Chart History (Rhythmic)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  32. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  33. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  34. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  35. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  36. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  37. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  38. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  39. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  40. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  41. ^ a ă â Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  42. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  43. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  44. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  45. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  46. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  47. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  48. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  49. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  50. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  51. ^ a ă â Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  52. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  53. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  54. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  55. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  56. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  57. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  58. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  59. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  60. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  61. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Chọn single trong phần Format. Chọn Bạch kim' ở phần Certification. Nhập Independent Women vào mục "Search BPI Awards" rồi ấn Enter.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.