1. redirect Bản mẫu:Infobox drug

Indomethacin là một thuốc chống viêm non-steroid thường dùng để hạ sốt, giảm đauchống viêm theo cơ chế ức chế tổng hợp prostaglandin. Một số tên biệt dược là: Indocin, Indocid, Indochron E-R, and Indocin-SR.

Chỉ định

Chỉ định lâm sàng của indomethacin bao gồm:

Chống chỉ định

Cơ chế tác dụng

Cơ chế tác dụng của indomethacin là ức chế tổng hợp [[prostaglandin do ức chế men cyclooxygenase (COX) 1 và 2.

Dạng sử dụng

  • Viên nén hoặc viên nhộng 25 and 50 mg
  • Viên đạn 50 and 100 mg
  • Viên nhọng phóng thích chận 75 mg
  • Sy rô (25 mg/5ml)
  • Thuốc tiêm 50 mg dùng tiêm bắp
  • Dạng xịt hoặc gel
  • Miếng dán 0.5%

Tham khảo

  • Lum G, Aisenbrey G, Dunn M, Berl T, Schrier R, McDonald K (1977). "In vivo effect of indomethacin to potentiate the renal medullary cyclic AMP response to vasopressin". J Clin Invest. Quyển 59 số 1. tr. 8–13. PMID 187624. Bản gốc (PDF or scanned copy) lưu trữ ngày 8 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2008.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  • Akbarpour F, Afrasiabi A, Vaziri N (1985). "Severe hyperkalemia caused by indomethacin and potassium supplementation". South Med J. Quyển 78 số 6. tr. 756–7. PMID 4002013.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  • Ragheb M (1990). "The clinical significance of lithium-nonsteroidal anti-inflammatory drug interactions". J Clin Psychopharmacol. Quyển 10 số 5. tr. 350–4.

Liên kết ngoài

Xem thêm

Bản mẫu:Thuốc giảm đau