Iris imbricata
Iris imbricata là một loài thực vật có hoa trong họ Diên vĩ. Loài này được Lindl. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845.[2]
| Iris imbricata | |
|---|---|
| Tập tin:Iris imbricata - Fleurs-2.jpg | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Plantae |
| nhánh: | Embryophytes |
| nhánh: | Tracheophyta |
| nhánh: | Spermatophytes |
| nhánh: | Angiospermae |
| nhánh: | Monocots |
| Bộ: | Asparagales |
| Họ: | Iridaceae |
| Chi: | Iris |
| Phân chi: | Iris subg. Iris |
| Section: | Iris sect. Pogon |
| Loài: | I. imbricata
|
| Danh pháp hai phần | |
| Iris imbricata Lindl. | |
| Các đồng nghĩa[1] | |
| |
Chú thích
- ^ "Iris imbricata Lindl. is an accepted name". theplantlist.org (The Plant List). ngày 23 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2015.
- ^ The Plant List (2010). "Iris imbricata". Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới Iris imbricata tại Wikimedia Commons
- Dữ liệu liên quan tới Iris imbricata tại Wikispecies
- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Iris imbricata". International Plant Names Index. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2013.