Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Jack Johnson
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Jack Johnson biểu diễn tại sân khấu Waikiki Shell ở Honolulu, Hawaii, vào ngày 1 tháng 8 năm 2014
SinhJack Hody Johnson
18 tháng 5, 1975 (51 tuổi)
North Shore, Oahu, Hawaii, U.S.
Trường lớpUniversity of California, Santa Barbara, California, U.S.
Nghề nghiệpTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Năm hoạt động1992–present
Phối ngẫu
Kim Johnson (cưới 2000)
Con cái3
Sự nghiệp âm nhạc
Thể loạiTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Nhạc cụTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Hãng đĩaTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Websitejackjohnsonmusic.com
Tập tin:JackJohnson2004.jpg
Jack Johnson (nhạc sĩ)

Jack Hody Johnson[1] (sinh ngày 18 tháng 5 năm 1975) là một người gốc Hawai, một nhạc sĩ-ca sĩ kiêm nhà sản xuất phim. Kể từ khi album đầu tiên Brushfire Fairytales phát hành năm 2001 với những ca khúc ngắn giản dị như "Fortune Fool" hay "Flake", Jack đã để lại dấu ấn của mình như một vị vua của nhạc chill-out quyến rũ, nhẹ nhàng, thư thái, bảng lảng và chút biếng lười[cần dẫn nguồn].

Tiểu sử

Jack Johnson sinh vào ngày 18 tháng 5 năm 1975 tại thị trấn Hauulu ở bờ biển phía Bắc Oahu, Hawaii. Là người con của một người lướt sóng nổi tiếng trên đảo, anh vốn rất thích lướt sóng. Ngoài ra, Jack Johnson bắt đầu viết nhạc trong suốt những năm trung học, chơi gita từ năm 14 tuổi và lớn lên với ảnh hưởng âm nhạc của Nick Drake, Ben Harper, the Beatles, Bob Marley, Neil Young, Bob Dylan, and A Tribe Called Quest.

Các album đã phát hành

  • Brushfire Fairytales(2001)
  • On and On (2003)
  • In Between Dreams (2005)
  • Sing-A-Longs and Lullabies for the Film Curious George (2006)
  • Sleep Through the Static (2008)
  • The Mango Tree

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.


Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.