Jeon (tiếng Hàn: 전) là tên gọi chung cho các loại cá, thịt, rau củ đã được nêm sẵn sau đó chiên lên cùng bột và trứng. Jeon có thể được làm từ cá, thịt, gà vịt, hải sản, rau, được ăn như món khai vị, món ăn kèm (banchan), hay ăn kèm với rượu (anju). Một số loại jeon có vị ngọt, ví dụ như hwajeon (bánh hoa). Tại Việt Nam có thể gọi nôm na là các món rau, thịt, cá sử dụng bột chiên.

jeon
Tập tin:Dongtae-jeon and donggeurang-ttaeng.jpg
Dongtae-jeon và donggeurang-ttaeng
Tên khácjeonya, jeonyu, jeonyueo, jeonyuhwa
Bữamón khai vị, ăn kèm hoặc làm đồ nhắm
Xuất xứHàn Quốc
Vùng hoặc bangHàn Quốc
Thành phần chính, thịt, , hải sản, rau, bột mỳ, trứng
  • Nấu ăn: jeon
  •   Lỗi Lua trong Mô_đun:Commons_link tại dòng 63: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Korean name
Hangul
[Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).] Lỗi: {{Lang}}: Văn bản latn/thẻ hệ chữ viết phi latn không khớp (trợ giúp)
Hanja
[Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).] Lỗi: {{Lang}}: Văn bản latn/thẻ hệ chữ viết phi latn không khớp (trợ giúp)
Romaja quốc ngữjeon
McCune–Reischauerchŏn
IPA[tɕʌn]

Tên gọi

Mặc dù jeon có thể được coi là một dạng của buchimgae theo nghĩa rộng hơn, nhưng hai món này lại không giống nhau.

Jeon còn có thể được gọi là jeonya (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).), đặc biệt trong nền ẩm thực cung đình Triều Tiên. Món này còn có các tên gọi khác như jeonyueo (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) hay jeonyuhwa (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)

Các món jeon dùng để cúng trong ngày giỗ gia tiên được gọi là gannap (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).), thường được làm từ gan bò, dạ lá sách hay cá

Các loại

Hầu như tất cả các jeon đều được nêm nếm, áo bột mì và trứng , sau đó được áp chảo.

Thịt

Các loại jeon làm từ thịt đỏ và gà vịt được dùng rộng rãi trong ẩm thực cung đình Triều Tiên, còn các loại jeon bình dân thường có thêm một ít rau. Yukjeon (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). bánh thịt) là tên gọi chung cho các món jeon có thịt.

  • Deunggol-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng tủy sống thịt bò.
  • Donggeurang-ttaeng (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm từ thịt bò hay thịt lợn bằm với đậu phụ, hành lá và các loại rau trộn (namul).
  • Còn có một món jeon nổi tiếng được làm từ thịt cắt lát mỏng rồi nhúng qua bột và trứng tại Hawaii là meat jun.

Ẩm thực cung đình hoàng gia

  • Chamsae-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng thịt chim sẻ.
  • Cheonyeop-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng dạ lá sách bò.
  • Daechang-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng lòng bò luộc.
  • Dak-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng thịt gà.
  • Gan-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng gan bò hoặc heo.
  • Gogi-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng thịt bò thái mỏng hoặc băm nhuyễn.
  • Gol-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng óc hoặc tủy sống bò được luộc và thái lát .
  • Jeyuk-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng thịt lợn thái lát mỏng.
  • Mechuri-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng thịt chim cút xắt mỏng.
  • Nogyuk-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng thịt nai xắt mỏng.
  • Saengchi-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng thịt gà lôi .
  • Satae-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng thịt bắp bò xắt lát
  • Seonji-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng huyết luộc
  • Soeseo-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng lưỡi bò xắt lát mỏng.
  • Yang-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm từ lòng bò xắt mỏng
  • Yangyuk-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng thịt cừu xắt mỏng

Hải sản

Saengseon-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). , "fish jeon ") là một cái tên chung cho bất kỳ jeon làm bằng cá.

Haemul-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). , " jeon hải sản") bao gồm các loại jeon được làm từ cá hay , tômbạch tuộc .

  • Daeha-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng tôm thịt .
  • Guljeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng hàu. Được gọi là gul-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) trong ẩm thực cung đình Triều Tiên.
  • Haesam-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng hải sâm khô và ngâm, thường có thêm thịt bò xay và đậu phụ. Cũng được gọi là mwissam ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).).
  • Saeu-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng tôm bóc vỏ. Được gọi là saeu-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) trong ẩm thực cung đình Triều Tiên .
  • Daegu-jeon (대구 전) - làm bằng cá tuyết .

Ẩm thực cung đình Triều Tiên

  • Baendaengi-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) - làm bằng cá trích vảy xanh .
  • Baengeo-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) - được làm bằng cá mồi trắng
  • Bajirak-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) - làm bằng nghêu Nhật.
  • Bangeo-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) - làm bằng cá cam muối sắt mỏng.
  • Biut-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá trích .
  • Bok-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá nóc .
  • Bugeo-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá pollock khô.
  • Bungeo-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá diếc thái lát mỏng.
  • Bure-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng bong bóng đù nhồi thịt cá đù với thịt bò bằm.
  • Daegu-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá tuyết thái lát mỏng.
  • Domi-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá tráp biển xắt lát mỏng.
  • Gajami-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng thịt cá bơn xay với bột mìhành lá xắt nhỏ.
  • Garimat-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng ốc móng tay .
  • Ge-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cua nguyên con.
  • Godeungeo-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá sa ba xắt lát mỏng.
  • Iri-jeonya (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng tinh hoàn cá muối.
  • Jogae-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng .
  • Junchi-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá đé .
  • Mikkuri-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá chạch bùn muối
  • Mineo-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá đù xắt lát mỏng.
  • Myeolchi-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá cơm muối.
  • Nakji-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng bạch tuộc đã lột da xắt mỏng.
  • Neopchi-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá bơn vỉ cắt lát mỏng.
  • Samchi-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá thu Nhật Bản muối xắt lát mỏng.
  • Ssogari-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá rô .
  • Sungeo-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá đối xắt lát mỏng.
  • Yeoneo-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cá hồi xắt lát mỏng.

Rau và nấm

Chaeso-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một cái tên chung cho những món jeon làm bằng rau.

  • Gamja-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng khoai tây xắt nhỏ. Cũng có thể được làm bằng khoai tây bào, ép lấy nước rồi trộn với tinh bột khoai tây và rau củ.
  • Pajeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng hành lá. Dongnae-pajeon thì được làm bằng hành lá nguyên cọng. Còn nếu thêm hải sản vào thì được gọi là haemul pajeon
  • Deodeok-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ), làm bằng sa sâm .
  • Dubu-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng đậu phụ thái lát. Gọi là dubu-jeonya (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) trong ẩm thực cung đình Triều Tiên.
  • Gaji-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng cà tím thái lát mỏng.
  • Gam-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng lá mềm của quả hồng .
  • Gochu-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng ớt xanh bỏ hạt nhồi thịt xay và đậu phụ.
  • Gosari-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ), được làm bằng dương xỉ .
  • Gugyeop-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng lá hoa cúc.
  • Hobak-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ), làm bằng bí ngòi Hàn Quốc thái lát mỏng
  • Mukjeon Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - được làm bằng muk( thạch làm từ bột hạt dẻ, kiều mạch, đậu xanh) cắt lát mỏng. Được gọi là muk-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) trong ẩm thực cung đình Triều Tiên.
  • Pyogo-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ), làm từ nấm hương và thịt bò xay.
  • Samsaekjeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm từ nấm, ớt xanhhành tây .
  • Ssukjeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng ngải cứu .
  • Baechu-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng phần trắng của cải thảo hoặc kim chi rửa sạch trộn với thịt bò xay.
  • Baekhap-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng củ hoa loa kèn xắt lát.
  • Beoseot-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng nấm thái lát.
  • Bibimbap-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng một hoặc hai thìa cơm trộn bibimbap .
  • Doraji-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng rễ hoa cát cánh ngâm và xé nhỏ.
  • Gangnangkong-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng đậu chưa chín.
  • Seogi-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng mộc nhĩ to.
  • Songi-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng nấm tùng nhung .
  • Yangpa-jeonya ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng hành tây thái lát.
  • Yeongeun-jeonya Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng củ sen bào và vắt bỏ nước.

Hoa

Hwajeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). )) là cái tên chung cho những món jeon làm bằng hoa ăn được . Hwajeon có mật ong nên có vị ngọt. Jeon làm bằng táo tàu đôi khi được gọi là hwajeon .

  • Chijahwa-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng hoa dành dành .
  • Gukhwa-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng hoa cúc .
  • Jangmi-hwajeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng hoa hồng .
  • Jindallae-hwajeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng hoa đỗ quyên. Jindallae-hwajeon là một món đặc biệt gắn liền với lễ Thượng Tị .
  • Okjamhwa-jeon ( Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ) - làm bằng nụ hoa ngọc trâm.

Ảnh

Xem thêm

Ghi chú

Tài liệu tham khảo

  • Amy Chae. 정월초하루, 설날음식 소개 (bằng tiếng Hàn). wa21.co.kr. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2008. Amy Chae. 정월초하루, 설날음식 소개 (bằng tiếng Hàn). wa21.co.kr. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2008. Amy Chae. 정월초하루, 설날음식 소개 (bằng tiếng Hàn). wa21.co.kr. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2008.
  • "Korean Food Culture Series - Part 1, Korean Food". Korean Tourism Organization. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2008. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2008.
  • "Jeon (전 煎)" (bằng tiếng Hàn). Empas/ EncyKorea. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2008.