Jinan
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Jinan | |
|---|---|
| Chuyển tự Tiếng Triều Tiên | |
| • Hangul | 진안군 |
| • Hanja | 鎭安郡 |
| • Romaja quốc ngữ | Jinan-gun |
| • McCune–Reischauer | Chinan-gun |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Phân cấp hành chính | 1 eup, 10 myeon |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 788,94 km2 (304,61 mi2) |
| Dân số (2001) | |
| • Tổng cộng | 31.273 |
| • Mật độ | 39,6/km2 (103/mi2) |
Huyện Jinan (Jinan-gun) là một huyện ở tỉnh Jeolla Bắc, Hàn Quốc. Huyện này có diện tích 788,94 km2, dân số năm 2001 là 31.273 người.