João Carlos dos Santos
João Carlos dos Santos (sinh ngày 10 tháng 9 năm 1972) là một cầu thủ bóng đá người Brasil.
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | João Carlos dos Santos | ||||||||||||||||||||||
| Ngày sinh | 10 tháng 9, 1972 | ||||||||||||||||||||||
| Nơi sinh | Sete Lagoas, Brasil | ||||||||||||||||||||||
| Vị trí | Hậu vệ | ||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||
| 1996-1998 | Cruzeiro | ||||||||||||||||||||||
| 1999-2000 | Corinthians Paulista | ||||||||||||||||||||||
| 2001 | Cruzeiro | ||||||||||||||||||||||
| 2002-2003 | Cerezo Osaka | ||||||||||||||||||||||
| 2004 | Botafogo | ||||||||||||||||||||||
| 2005 | Paysandu | ||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||
| 1999 | Brasil | 10 | (1) | ||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||||||||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||||||||||||||||||||||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil
João Carlos dos Santos thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil từ năm 1999.
Thống kê sự nghiệp
| Đội tuyển bóng đá Brasil | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 1999 | 10 | 1 |
| Tổng cộng | 10 | 1 |