Kim Jae-won
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.
Kim Jaewon (Hangul: 김재원; sinh ngày 18 tháng 2 năm 1981) là nam người mẫu và diễn viên nổi tiếng của Hàn Quốc. Anh xuất hiện lần đầu tiên trong bộ phim của MBC năm 2001.
Danh sách phim
Phim truyền hình
| Năm | Tiêu đề | Vai trò | Kênh |
|---|---|---|---|
| 2001 | Honey Honey | Kim Jae-won | SBS |
| You say it's Love, but I think it's Desire | Han Seung-jae | ||
| Wuri's Family | Han Wu-ri | MBC | |
| 2002 | Romance | Choi Kwan-woo | |
| Rival | Kang Woo-hyuk | SBS | |
| My Love Patzzi | Kang Seung-joon | MBC | |
| 2003 | Land of Wine | Seo Jun | SBS |
| 2004 | Beijing My Love | Na Min Kook | KBS |
| Chị dâu 19 tuổi | Kang Min-jae | SBS | |
| 2005 | Wonderful Life | Han Seung-wan | MBC |
| 2006 | Great Inheritance | Kang Hyun-se | KBS |
| Hwang Jini | Kim Jung-han | ||
| 2008 | First Love | Zhang Sheng/Jean Wu | CCTV |
| 2011 | Listen to My Heart | Cha Dong-joo | MBC |
| 2012 | May Queen | Kang San/Ryan Gass Kang | |
| 2013 | The Scandal | Ha Eun-joong | |
| 2015 | Splendid Politics | Prince Neungyang | |
| 2016 | Father, I'll Take Care of You | Lee Hyun-woo | |
| 2018 | Let Me Introduce Her[1] | Han Kang-woo | SBS |
| Quiz of God - Season 5: Reboot[2] | Hyeon Sang-pil | OCN |
Phim điện ảnh
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | 100 Days with Mr. Arrogant | Ahn Hyung-jun |
| 2007 | Agent J | Bodyguard S |
Chương trình thực tế
| Năm | Chương trình | Kênh |
|---|---|---|
| 2002 | Inkigayo | SBS |
| 2012 | Get It Beauty HOMME | OnStyle |
| Survival (Special Documentary's Narrator) | MBC | |
| 2014 | Four Sons and One Daughter | |
| 2014–2017 | The Real Story Eye | |
| 2017–2018 | Magic Control | TV Chosun |
| 2020–nay | Stars' Top Recipe at Fun-Staurant | KBS2 |
Danh sách đĩa nhạc
Album đĩa đơn
| Bài hát | Chi tiết album | Danh sách bài hát | ||
|---|---|---|---|---|
| Tiếng Nhật | ||||
| Onaji Sora no Shita (同じ空に下) |
|
Bản mẫu:Hidden | ||
| Tiếng Hàn | ||||
| Stay in the Moment |
|
Bản mẫu:Hidden | ||
Giải thưởng
| Năm | Giải thưởng | Thể loại | Đề cử | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 2002 | 18th Korea Best Dresser Awards | Hạng mục Nam diễn viên truyền hình, mặc đẹp nhất | Bản mẫu:NA | Đoạt giải |
| MBC Drama Awards | Diễn viên mới xuất sắc | Romance | Đoạt giải | |
| Giải phổ biến | Đoạt giải | |||
| SBS Drama Awards | Giải ngôi sao mới | Rival | Đoạt giải | |
| Giải phổ biến | Đoạt giải | |||
| SBSi Award | Đoạt giải | |||
| Top 10 Stars | Đoạt giải | |||
| 2005 | 1st China Drama Billboard Awards | Diễn viên nước ngoài được yêu thích nhất | Beijing My Love | Đoạt giải |
| 2010 | 4th Korea Cable TV Broadcasting Awards | Ngôi sao của năm | Đoạt giải | |
| 2011 | Jaekyung Ilbo's 2011 Star of the Year | Diễn viên xuất sắc | Listen to My Heart | Đoạt giải |
| 4th Korea Drama Awards | Diễn viên xuất sắc | Đề cử | ||
| MBC Drama Awards năm 2011[3] | Giải diễn viên xuất sắc trong Mini sê ri | Đoạt giải | ||
| Diễn viên được yêu thích | Đoạt giải | |||
| Cặp đôi xuất sắc | Đề cử | |||
| 2012 | 20th Korea Cultural Entertainment Awards | Giải ngôi sao Hallyu[4] | May Queen | Đoạt giải |
| Giải diễn viên xuất sắc theo Drama[5] | Đề cử | |||
| MBC Drama Awards năm 2012 | Giải Daesang | Đề cử | ||
| Diễn viên xuất sắc trong sê ri Drama | Đoạt giải | |||
| Diễn viên được yêu thích | Đề cử | |||
| 2013 | MBC Drama Awards năm 2013[6] | Giải Daesang | The Scandal | Đề cử |
| Diễn viên xuất sắc trong dự án drama đặc biệt | Đoạt giải | |||
| Diễn viên được yêu thích | Đề cử | |||
| Cặp đôi xuất sắc | Đề cử | |||
| 2014 | 9th Seoul International Drama Awards | Diễn viên Hàn Quốc xuất sắc | Đề cử | |
| 50th Baeksang Arts Awards | Diễn viên nổi tiếng (TV Drama) | Đề cử | ||
| 2015 | MBC Drama Awards năm 2015 | Diễn viên xuất sắc trong dự án drama đặc biệt | Splendid Politics | Đề cử |
| 23rd Korea Cultural Entertainment Awards [7] | Diễn viên sắc xuất theo Drama | Đoạt giải | ||
| 2018 | SBS Drama Awards[8] | Diễn viên xuất sắc trong drama mỗi ngày và cuối tuần | Let Me Introduce Her | Đoạt giải |
| 2020 | KBS Entertainment Awards lần thứ 18[9] | Tân binh chương trình thực tế | Stars' Top Recipe at Fun-Staurant | Đoạt giải |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
Liên kết ngoài
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Official website”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Bản mẫu:In lang
- Bản mẫu:HanCinema person
- Lỗi biểu thức: Dư toán tử < Bản mẫu:PAGENAMEBASE trên IMDb Bản mẫu:EditAtWikidataLỗi biểu thức: Dư toán tử <