Kodama Tsuyoshi
Tsuyoshi Kodama (児玉 剛 Kodama Tsuyoshi, sinh ngày 28 tháng 12 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Montedio Yamagata ở J2 League.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Tsuyoshi Kodama | ||
| Ngày sinh | 28 tháng 12, 1987 | ||
| Nơi sinh | Suita, Osaka, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,83 m (6 ft 0 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Montedio Yamagata | ||
| Số áo | 1 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2009 | Đại học Kansai | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2013 | Kyoto Sanga | 0 | (0) |
| 2014–2016 | Ehime FC | 123 | (0) |
| 2017– | Montedio Yamagata | 38 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Khác1 | Tổng cộng | ||||||
| 2010 | Kyoto Sanga | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2011 | J2 League | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | ||
| 2012 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2013 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2014 | Ehime FC | 39 | 0 | 1 | 0 | – | 40 | 0 | ||
| 2015 | 42 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 44 | 0 | ||
| 2016 | 42 | 0 | 2 | 0 | – | 44 | 0 | |||
| 2017 | Montedio Yamagata | 38 | 0 | 1 | 0 | – | 39 | 0 | ||
| Tổng | 161 | 0 | 6 | 0 | 1 | 0 | 168 | 0 | ||
1Includes Promotion Playoffs to J1.
Tham khảo
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 196 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 207 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 175 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Montedio Yamagata[liên kết hỏng]
- Kodama Tsuyoshi tại J.League (bằng tiếng Nhật)