Bản mẫu:Tóm tắt về đường hàng không LATAM Airlines Brasil, tên cũ TAM Linhas Aéreas,[1][2] là một hãng hàng không có trụ sở ở São Paulo, Brasil. Đây là hãng hàng không lớn nhất Brazil, cung cấp các chuyến bay từ São Paulo đếnc các điểm chính trong Brasil, cũng như các chuyến bay quốc tế đến các nước láng giềng như Chile, Hoa Kỳ, và các nước châu Âu như Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland, PhápItalia.

Trước khi tiếp quản, TAM là hãng hàng không lớn nhất của BrasilMỹ Latinh. Trụ sở chính của hãng đặt tại São Paulo, khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến các điểm đến trong Brasil cũng như các chuyến bay quốc tế đến Châu Âu và các khu vực khác của Bắc và Nam Mỹ. Cổ phiếu của công ty đã được giao dịch trên Sở giao dịch São Paulo (BM&F Bovespa) và Sàn Giao dịch Chứng khoán New York với tên gọi "TAM". Trước khi sáp nhập với LAN, công ty đã đóng vốn, chuyển nhượng cổ phần cho LATAM Airlines Group. Tuy nhiên, vào tháng 8/2015, đã có thông báo rằng hai hãng hàng không sẽ đổi tên hoàn toàn thành LATAM, với một quyền lợi sẽ được áp dụng trên tất cả các máy bay vào năm 2018. Hãng hàng không này đã rút khỏi Star Alliance vào năm 2014.

Thỏa thuận liên danh

 
Airbus A350-900
 
Boeing 777-300ER Walt Disney World Resort FLORIDA/STAR WARS GALAXY'S EDGE

Trang Bản mẫu:Div col/styles.css không có nội dung.

Đội tàu bay

Tính đến tháng 12/2021:

Đội tàu bay chở khách LATAM Brasil
Máy bay Đang hoạt động Đặt hàng Số khách Ghi chú
C Y Tổng
Airbus A319-100 19 144 144
Airbus A320-200 62 162 162
174 174
180 180
Airbus A320neo 6 2 180 180
Airbus A321-200 31 220 220
Boeing 777-300ER 10 38 32 410
Boeing 767-300ER 8 30 191 221 Sẽ cho dừng hoạt động.
Boeing 787-9 1 3 30 273 303 Tiếp nhận từ LATAM Chile.
Tổng cộng 140 111

Theo AirFleets.net, đến thời điểm tháng 12 năm 2021, tuổi trung bình của đội tàu bay của LATAM Brasil là 10,8 năm.

LATAM Pass

Hạng thẻ Số điểm tích lũy / Năm Hạng Phổ Thông Hạng Thương Gia Hạng Nhất
LATAM (trước đây WHITE) 100% 150% 200%
GOLD (trước đây BLUE) 10,000 100% + 25% 150% + 25% 200% + 25%
PLATINUM (trước đây RED) 40,000 100% + 75% 150% + 75% 200% + 75%
BLACK (trước đây RED PLUS) 100,000 100% + 100% 150% + 100% 200% + 100%
BLACK SIGNATURE (trước đây BLACK) 150,000 100% + 100% 150% + 100% 200% + 100%

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ TAM Airlines Bản mẫu:Webarchive. Retrieved February 2, 2009.
  2. ^ "Resumo Historico do Grupo TAM". Retrieved 26 January 2012. Bản mẫu:In lang

Liên kết ngoài