La Liga 1975-76 là mùa giải thứ 45 của La Liga kể từ khi nó được thành lập, bắt đầu từ ngày 6 tháng 9 năm 1975 và kết thúc vào ngày 16 tháng 5 năm 1976. Giải đấu bao gồm các câu lạc bộ sau:

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”.

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”.

 

Bảng xếp hạng

Vị trí Câu lạc bộ Số trận T H Th BT BB Điểm HS
1 Real Madrid 34 20 8 6 54 26 48 +28 Vô địch La Liga
Cúp C1 châu Âu
2 FC Barcelona 34 18 7 9 61 41 43 +20 UEFA Cup
3 Atlético Madrid 34 18 6 10 60 38 42 +22 UEFA Cup Winners' Cup
(Vô địch Cúp Nhà vua Tây Ban Nha)
4 RCD Español 34 18 4 12 48 45 40 +3 UEFA Cup
5 Atlético Bilbao 34 14 11 9 43 38 39 +5 UEFA Cup
6 Hércules CF 34 12 12 10 33 37 36 -4
7 Betis 34 15 5 14 34 50 35 -16
8 Real Sociedad 34 12 10 12 45 45 34 0
9 UD Salamanca 34 12 10 12 31 33 34 -2
10 Valencia CF 34 12 8 14 43 41 32 +2
11 Sevilla FC 34 13 6 15 35 39 32 -4
12 Racing de Santander 34 14 4 16 45 56 32 -11
13 UD Las Palmas 34 12 6 16 39 43 30 -4
14 Zaragoza 34 11 8 15 45 43 30 +2
15 Elche CF 34 8 12 14 38 49 28 -11
16 Real Oviedo 34 11 5 18 41 45 27 -4 Xuống hạng tới Segunda División
17 Granada CF 34 8 10 16 29 50 26 -21 Xuống hạng tới Segunda División
18 Sporting de Gijón1 34 7 10 17 41 46 24 -5 Relegated to Segunda División

1 Real Gijón được đổi tên thành Sporting de Gijón vào năm 1976.

Bảng kết quả

  • Lưu ý: Đội chủ nhà được liệt kê ở cột dọc bên trái còn đội khách ở hàng trên cùng.
ATB ATM BAR BET ELC ESP GRA HÉR LPA RAC RMA ROV RSO SAL SEV SPG VAL ZAR
Atlético Bilbao 2-0 2-1 0-0 0-0 2-1 2-1 1-0 1-0 1-0 2-0 1-0 2-0 1-0 4-1 2-1 5-4 0-0
Atlético Madrid 2-0 3-0 4-0 3-0 3-1 3-2 3-0 2-1 1-1 1-0 3-1 2-2 4-1 1-0 2-2 1-0 2-0
FC Barcelona 2-1 2-1 3-1 1-0 5-0 3-0 1-1 3-0 2-1 2-1 2-0 2-0 3-1 2-0 5-1 1-1 2-1
Betis 0-0 1-3 1-0 2-0 1-2 4-1 1-0 1-0 3-0 0-2 2-1 1-0 1-1 1-0 1-0 2-1 1-0
Elche CF 3-1 3-1 2-3 2-3 2-1 0-0 1-1 1-1 5-2 1-1 1-0 1-1 1-1 2-0 1-0 2-0 0-0
RCD Español 3-1 1-0 3-0 2-1 2-0 3-0 3-1 1-0 2-1 0-1 3-1 2-2 3-0 1-0 2-1 1-0 2-1
Granada CF 2-1 3-4 0-2 0-0 3-2 0-1 0-0 1-0 2-0 1-2 1-0 2-1 0-0 1-1 1-1 2-1 0-0
Hércules CF 2-2 1-1 0-0 1-1 1-0 2-1 2-0 1-0 2-1 1-2 1-0 0-0 1-0 1-0 1-1 2-0 2-0
UD Las Palmas 2-2 2-0 3-1 3-0 0-0 1-1 1-2 2-1 5-0 2-2 0-0 2-1 1-0 0-1 2-1 2-4 3-2
Racing de Santander 1-1 4-3 2-1 3-0 2-1 1-1 1-1 4-1 2-1 1-0 2-1 2-0 1-0 2-1 2-0 0-1 4-1
Real Madrid 1-0 1-0 0-2 5-0 2-2 3-1 4-1 4-0 2-1 2-0 2-0 1-0 1-0 2-0 2-0 2-0 3-2
Real Oviedo 4-1 0-2 1-1 3-0 4-1 1-2 3-0 1-1 1-2 2-0 0-0 3-0 0-1 3-0 3-1 2-1 2-0
Real Sociedad 3-2 1-1 2-2 3-2 4-0 1-0 2-0 3-0 2-0 3-2 1-1 0-2 1-1 4-1 1-0 1-1 1-1
UD Salamanca 2-1 2-2 2-0 2-0 2-2 1-0 1-1 0-1 1-0 3-0 0-0 0-0 1-2 1-1 1-0 2-0 1-0
Sevilla FC 0-0 1-0 2-0 2-0 2-1 2-1 0-0 1-0 3-0 3-1 1-1 4-0 2-1 1-2 2-1 3-1 0-0
Sporting de Gijón 1-1 1-0 1-1 5-0 1-1 6-1 0-0 1-3 3-0 1-2 0-2 3-1 3-0 0-1 1-0 1-1 2-2
Valencia CF 0-0 0-1 3-2 0-1 2-0 0-0 2-1 2-2 0-1 3-0 1-1 2-0 3-1 1-0 3-0 0-0 3-2
Zaragoza 1-1 2-1 4-4 1-2 2-0 4-0 2-0 1-0 0-1 2-0 3-1 5-1 0-1 3-0 1-0 2-1 0-2
Cầu thủ Bàn thắng Clb
Bản mẫu:Flagicon Quini
21
Sporting de Gijón
Bản mẫu:Flagicon Leivinha
18
Atlético Madrid
Bản mẫu:Flagicon Dani
14
Atlético Bilbao
Bản mẫu:Flagicon Pirri
13
Real Madrid
Bản mẫu:Flagicon Rubén Ayala
13
Atlético Madrid
Vô địch La Liga 1975–76
Real Madrid
17 Lần

Bản mẫu:Navbox Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.