La Liga 1990-91 là mùa giải thứ 60 của La Liga kể từ khi nó được thành lập, bắt đầu từ ngày 1 tháng 9 năm 1990 và kết thúc vào ngày 9 tháng 6 năm 1991. Giải đấu bao gồm các câu lạc bộ sau:

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”.

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”.

 

Bảng xếp hạng

Vị trí Câu lạc bộ Số trận T H Th BT BB Điểm HS
1 FC Barcelona 38 25 7 6 74 33 57 +41 Vô địch La Liga
Cúp C1 châu Âu
2 Atlético Madrid 38 17 13 8 52 28 47 +24 UEFA Cup Winners' Cup
(Vô địch Cúp Nhà vua Tây Ban Nha)
3 Real Madrid 38 20 6 12 63 37 46 +26 UEFA Cup
4 Osasuna 38 15 15 8 43 34 45 +9 UEFA Cup
5 Sporting de Gijón 38 16 12 10 50 37 44 +13 UEFA Cup
6 Real Oviedo 38 13 16 9 36 35 42 +1 UEFA Cup
7 Valencia CF 38 15 10 13 44 40 40 +4
8 Sevilla FC 38 15 8 15 45 47 38 -2
9 Valladolid 38 12 13 13 38 40 37 -2
10 CD Logroñés 38 13 11 14 28 35 37 -7
11 Real Burgos 38 10 17 11 32 27 37 +5
12 Athletic Bilbao 38 15 6 17 41 50 36 -9
13 Real Sociedad 38 11 14 13 39 45 36 -6
14 Tenerife 38 14 7 17 37 53 35 -16
15 RCD Mallorca 38 9 16 13 32 40 34 -8
16 RCD Español 38 12 10 16 39 47 34 -8
17 Zaragoza 38 11 11 16 36 40 33 -4 Đấu trận playoff
18 Cádiz CF 38 7 15 16 29 41 29 -12 Đấu trận playoff
19 CD Castellón 38 8 12 18 27 48 28 -21 Xuống hạng tới Segunda División
20 Betis 38 6 13 19 37 65 25 -28 Xuống hạng tới Segunda División

playoff xuống hạng

Các trận sân nhà:
Murcia 0-0 Zaragoza
CD Málaga 1-0 Cádiz CF
Các trận sân khách:
Zaragoza 5-2 Murcia Tổng tỉ số:5-2
Cádiz CF 1-0 CD Málaga Tổng tỉ số:1-1 // Penalties:5-4

Bảng kết quả

Nhà \ Khách[1] width=Bản mẫu:Fb r width|Athletic Bilbao width=Bản mẫu:Fb r width|Atlético Madrid width=Bản mẫu:Fb r width|Barcelona width=Bản mẫu:Fb r width|Betis width=Bản mẫu:Fb r width|Cádiz width=Bản mẫu:Fb r width|Castellón width=Bản mẫu:Fb r width|Espanyol width=Bản mẫu:Fb r width|Logroñes width=Bản mẫu:Fb r width|Mallorca width=Bản mẫu:Fb r width|Osasuna width=Bản mẫu:Fb r width|Real Burgos width=Bản mẫu:Fb r width|Real Madrid width=Bản mẫu:Fb r width|Real Oviedo width=Bản mẫu:Fb r width|Real Sociedad width=Bản mẫu:Fb r width|Sevilla width=Bản mẫu:Fb r width|Sporting width=Bản mẫu:Fb r width|Tenerife width=Bản mẫu:Fb r width|Valencia width=Bản mẫu:Fb r width|Valladolid width=Bản mẫu:Fb r width|Zaragoza
Athletic Bilbao

2–1

0–6

4–0

1–0

1–1

1–1

1–1

2–0

2–0

2–1

1–0

2–1

2–1

2–0

1–2

2–0

0–2

0–1

2–0

Atlético Madrid

2–0

2–1

2–1

0–0

3–1

4–0

3–0

0–1

2–2

0–0

0–3

0–0

4–0

1–0

3–1

1–1

2–0

2–0

4–0

Barcelona

4–1

1–1

4–2

2–0

6–0

5–2

2–1

2–1

2–0

0–0

2–1

0–0

1–3

3–0

3–2

1–0

3–1

1–0

2–1

Betis

1–0

0–0

2–3

3–0

1–0

1–2

3–2

2–2

0–1

0–0

1–3

1–1

1–1

0–3

2–2

1–1

2–2

0–0

1–1

Cádiz

2–3

0–1

4–0

1–2

0–0

0–0

2–0

1–0

1–1

0–0

1–0

2–1

1–1

2–1

1–1

1–2

0–0

0–0

2–1

Castellón

2–0

0–0

0–1

3–1

2–0

1–1

0–0

0–1

1–0

0–0

0–3

1–0

1–1

0–0

3–2

5–1

0–2

4–2

0–0

Espanyol

1–2

3–1

0–1

2–2

2–1

1–0

0–1

3–0

0–1

1–0

3–1

5–0

1–0

4–0

0–2

1–0

0–0

2–0

0–0

Logroñés

1–1

0–1

0–2

1–0

1–1

2–1

1–0

1–2

2–0

0–0

1–0

1–0

0–0

2–1

1–2

1–0

1–0

1–2

1–1

Mallorca

0–0

1–0

1–1

1–0

0–0

0–0

4–0

2–0

1–1

0–0

1–1

1–1

2–1

1–1

1–1

0–1

0–1

0–0

3–2

Osasuna

1–0

0–3

0–0

3–0

1–1

2–0

1–0

1–1

1–0

1–0

3–3

0–0

3–1

1–0

2–1

3–1

0–2

2–1

1–0

Real Burgos

2–1

1–1

1–3

1–2

1–0

4–0

0–0

1–2

1–1

1–1

2–1

4–0

2–0

1–1

1–1

2–0

0–0

0–1

0–1

Bản mẫu:Flagicon Real Madrid

4–1

0–3

1–0

3–0

2–1

1–0

2–1

0–0

3–0

0–4

0–1

1–1

2–3

7–0

2–1

3–0

4–0

1–0

2–0

Real Oviedo

1–1

3–0

1–0

1–0

1–1

3–0

4–1

0–0

1–0

0–0

1–1

0–0

2–1

0–0

0–0

3–1

2–1

1–0

2–1

Real Sociedad

0–1

2–1

1–1

1–0

0–0

1–1

0–0

2–0

0–0

1–1

3–1

1–1

3–1

1–1

1–0

1–3

1–0

1–1

1–0

Sevilla

3–0

1–1

0–1

3–2

2–1

3–0

1–1

1–0

1–0

2–1

1–2

2–0

3–0

1–0

1–0

2–2

2–1

1–0

1–2

Sporting de Gijón

3–1

1–2

1–0

4–0

3–1

1–0

3–0

1–0

1–1

1–1

0–0

0–2

0–0

2–1

2–0

2–1

1–1

4–0

1–0

Tenerife

1–0

0–0

0–1

1–1

1–0

1–0

2–0

2–0

2–1

2–1

1–0

0–1

1–2

2–0

0–4

0–0

1–1

1–0

0–2

Valencia

2–1

1–1

2–2

3–1

2–1

1–0

2–0

0–1

1–0

1–1

0–1

2–1

1–1

0–1

2–1

0–1

4–2

2–0

2–0

Valladolid

1–0

0–0

1–5

1–1

0–0

0–0

2–0

0–0

5–1

1–1

1–0

0–1

1–0

4–2

2–1

0–0

6–2

3–1

0–0

Zaragoza

1–0

1–0

0–2

2–0

3–0

2–0

1–1

0–1

2–2

0–0

0–0

1–3

0–1

1–1

2–0

4–0

0–1

2–1

2–2

Nguồn: LFP Bản mẫu:In lang
^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
a nghĩa là có bài viết về trận đấu đó.

Cầu thủ Bàn thắng Clb
Bản mẫu:Flagicon Emilio Butragueño
19
Real Madrid
Bản mẫu:Flagicon John Aldridge
17
Real Sociedad
Bản mẫu:Flagicon Manolo
16
Atlético Madrid
Bản mẫu:Flagicon Milan Luhový
16
Sporting de Gijón
Bản mẫu:Flagicon Gregorio Fonseca
14
Valladolid

Bản mẫu:Navbox Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.