Bản mẫu:Infobox Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha 2008-09 hay La Liga 2008–09 (còn được gọi là Liga BBVA vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 78 của La Liga kể từ khi nó được thành lập. Real Madrid là đương kim vô địch của giải đấu, họ đã giành được danh hiệu La Liga lần thứ 31 ở mùa giải trước. Giải đấu bắt đầu từ ngày 30 tháng 8 năm 2008 và kết thúc vào ngày 31 tháng 5 năm 2009. Có tất cả tổng cộng 20 đội bóng tranh tài tại giải đấu, trong đó có 17 đội đã góp mặt ở mùa giải 2007–08, và 3 đội thăng hạng từ Segunda División. Ngoài ra, trái bóng mới - the Nike T90 Omni - đã trở thành trái bóng được sử dụng chính thức trong tất cả các trận đấu.

Ngày 16 tháng 5 năm 2009, sau khi Villarreal giành chiến thắng 3–2 trước Real Madrid, Barcelona đã trở thành nhà vô địch trước 3 vòng đấu, đây là danh hiệu La Liga thứ 19 của clb.

Thăng hạng và xuống hạng

Đội thăng hạng từ Segunda División 2007–08

Đội xuống hạng tới Segunda División 2008–09

Thông tin đội bóng

Sân vận động và vị trí

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”.

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Almería Estadio del Mediterráneo 22,000
Athletic Bilbao San Mamés 39.750
Atlético Madrid Vicente Calderón 54.851
Barcelona Camp Nou 98.772
Betis Manuel Ruiz de Lopera 52,132
Deportivo Riazor 34,600
Espanyol Sân vận động Olympic Lluís Companys 55.926
Getafe Coliseum Alfonso Pérez 16,300
Málaga La Rosaleda 35,530
Mallorca ONO Estadi 23,142
Numancia Los Pajaritos 9,700
Osasuna Estadio Reyno de Navarra 19,553
Racing Santander El Sardinero 22,400
Real Madrid Santiago Bernabéu 80.354
Recreativo Nuevo Colombino 21,600
Sevilla Ramón Sánchez Pizjuán 45.500
Sporting El Molinón 25,885
Valencia Mestalla 55.000
Valladolid Estadio José Zorrilla 26,512
Villarreal El Madrigal 23.000

Nhân sự và tài trợ

Câu lạc bộ Chủ tịch Huấn luyện viên Thiết kế áo đấu Tài trợ áo đấu
Almería Bản mẫu:Flagicon Alfonso García Bản mẫu:Flagicon Hugo Sánchez UDA Corredor de Vida
IsladelFraile.com
Athletic Bilbao Bản mẫu:Flagicon Fernando García Bản mẫu:Flagicon Joaquín Caparrós 100% Athletic Petronor
Atlético Madrid Bản mẫu:Flagicon Enrique Cerezo Bản mẫu:Flagicon Abel Resino Nike Kia
Barcelona Bản mẫu:Flagicon Joan Laporta Bản mẫu:Flagicon Pep Guardiola Nike UNICEF (*)
Betis Bản mẫu:Flagicon Pepe León Bản mẫu:Flagicon José María Nogués Kappa Andalucía
Deportivo Bản mẫu:Flagicon Augusto Lendoiro Bản mẫu:Flagicon Miguel Ángel Lotina Canterbury of New Zealand Estrella Galicia
Espanyol Bản mẫu:Flagicon Daniel Sánchez Llibre Bản mẫu:Flagicon Mauricio Pochettino uhlsport Interapuestas.com
Getafe Bản mẫu:Flagicon Ángel Torres Sánchez Bản mẫu:Flagicon Míchel Joma Galco
Málaga Bản mẫu:Flagicon Fernando Sanz Bản mẫu:Flagicon Antonio Tapia Umbro Málaga
Mallorca Bản mẫu:Flagicon Mateu Alemany Bản mẫu:Flagicon Gregorio Manzano Reial Illes Balears
Viajes Iberia
Numancia Bản mẫu:Flagicon Francisco Rubio Garcés Bản mẫu:Flagicon Juan José Rojo Martín Errea Caja Duero
Osasuna Bản mẫu:Flagicon Patxi Izco Bản mẫu:Flagicon José Antonio Camacho Diadora Yingli Solar
Racing Santander Bản mẫu:Flagicon Francisco Pernía Bản mẫu:Flagicon López Muñiz Joma
Real Madrid Bản mẫu:Flagicon Vicente Boluda Bản mẫu:Flagicon Juande Ramos Adidas bwin.com
Recreativo Bản mẫu:Flagicon Francisco Mendoza Bản mẫu:Flagicon Lucas Alcaraz Cejudo Cajasol
Sevilla Bản mẫu:Flagicon José María del Nido Bản mẫu:Flagicon Manolo Jiménez Joma 888.com
Sporting Bản mẫu:Flagicon Manuel Vega-Arango Bản mẫu:Flagicon Manolo Preciado Astore Gijón
Asturias
Valencia Bản mẫu:Flagicon Vicente Soriano Bản mẫu:Flagicon Unai Emery Nike Valencia Experience
Unibet
Valladolid Bản mẫu:Flagicon Carlos Suárez Sureda Bản mẫu:Flagicon José Luis Mendilibar Puma Caja Duero
Villarreal Bản mẫu:Flagicon Fernando Roig Alfonso Bản mẫu:Flagicon Manuel Pellegrini Puma Aeroport Castelló

(*) FC Barcelona không có nhà tài trợ áo đấu, thay vào đó clb đã chọn in logo của tổ chức nhân đạo, UNICEF trên áo đấu của mình,đồng thời clb hàng năm cũng đóng góp 5 triệu euro cho tổ chức.[1]

Thay đổi huấn luyện viên

Câu lạc bộ huấn luyện viên trước Lý do Ngày thôi việc huấn luyện viên sau Ngày bắt đầu Vị trí trên bảng xếp hạng
Recreativo Bản mẫu:Flagicon Manolo Zambrano Bị sa thải 7 tháng 10 năm 2008[2] Bản mẫu:Flagicon Lucas Alcaraz 7 tháng 10 năm 2008[3] 18
Osasuna Bản mẫu:Flagicon José Ángel Ziganda Bị sa thải 13 tháng 10 năm 2008[4] Bản mẫu:Flagicon José Antonio Camacho 13 tháng 10 năm 2008[5] 16
Espanyol Bản mẫu:Flagicon Tintín Márquez Bị sa thải 30 tháng 11 năm 2008[6] Bản mẫu:Flagicon José Manuel Esnal 1 tháng 12 năm 2008[7] 17
Real Madrid Bản mẫu:Flagicon Bernd Schuster Bị sa thải 9 tháng 12 năm 2008[8] Bản mẫu:Flagicon Juande Ramos 9 tháng 12 năm 2008[9] 5
Almería Bản mẫu:Flagicon Gonzalo Arconada Bị sa thải 21 tháng 12 năm 2008[10] Bản mẫu:Flagicon Hugo Sánchez 22 tháng 12 năm 2008[11] 16
Espanyol Bản mẫu:Flagicon José Manuel Esnal Bị sa thải 20 tháng 1 năm 2009[12] Bản mẫu:Flagicon Mauricio Pochettino 20 tháng 1 năm 2009[13] 18
Atlético Madrid Bản mẫu:Flagicon Javier Aguirre Bị sa thải 2 tháng 2 năm 2009[14] Bản mẫu:Flagicon Abel Resino 2 tháng 2 năm 2009[15] 7
Numancia Bản mẫu:Flagicon Sergije Krešić Bị sa thải 17 tháng 2 năm 2009[16] Bản mẫu:Flagicon Juan José Rojo Martín 17 tháng 2 năm 2009[17] 19
Betis Bản mẫu:Flagicon Paco Chaparro Bị sa thải 6 tháng 4 năm 2009[18] Bản mẫu:Flagicon José María Nogués 6 tháng 4 năm 2009[19] 16
Getafe Bản mẫu:Flagicon Víctor Muñoz Bị sa thải 27 tháng 4 năm 2009[20] Bản mẫu:Flagicon Míchel 27 tháng 4 năm 2009[21] 17

Bảng xếp hạng

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
Lên hay xuống hạng
Thành tích đối đầu
1 Barcelona (C) 38 27 6 5 105 35 +70 87 Vòng bảng UEFA Champions League 2009-10
2 Bản mẫu:Flagicon Real Madrid 38 25 3 10 83 52 +31 78
3 Sevilla 38 21 7 10 54 39 +15 70
4 Atlético Madrid 38 20 7 11 80 57 +23 67 Vòng Play-off UEFA Champions League 2009-10
5 Villarreal 38 18 11 9 61 54 +7 65 Vòng Play-off UEFA Europa League 2009–10
6 Valencia 38 18 8 12 68 54 +14 62
7 Deportivo La Coruña 38 16 10 12 48 47 +1 58
8 Málaga 38 15 10 13 55 59 −4 55
9 Mallorca 38 14 9 15 53 60 −7 51
10 Espanyol 38 12 11 15 46 49 −3 47
11 Almería 38 13 7 18 45 61 −16 46 ALM 1–1 RAC
RAC 0–2 ALM
12 Racing Santander 38 12 10 16 49 48 +1 46
13 Athletic Bilbao 38 12 8 18 47 62 −15 44 Vòng loại thứ 3 UEFA Europa League 2009–10 1
14 Sporting de Gijón 38 14 1 23 47 79 −32 43
SPG: 12 pts
OSA: 2 pts → OSA 3-3 VLD
VLD: 2 pts → VLD 0-0 OSA
15 Osasuna 38 10 13 15 41 47 −6 43
16 Valladolid 38 12 7 19 46 58 −12 43
17 Getafe 38 10 12 16 50 56 −6 42 GET 0–0 BET
BET 2–2 GET
18 Betis (R) 38 10 12 16 51 58 −7 42 Xuống chơi tại Segunda División
19 Numancia (R) 38 10 5 23 38 69 −31 35
20 Recreativo (R) 38 8 9 21 34 57 −23 33

Nguồn: LFPYahoo! Sport
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Điểm khi đối đầu; 3. Hiệu số bàn thắng khi đối đầu; 4. Số bàn thắng khi đối đầu; 5. Hiệu số bàn thắng; 6. Số bàn thắng.
1 Barcelona, đội vô địch Copa del Rey 2008–09, giành quyền tham dự UEFA Champions League 2009–10, đội thua cuộc trong trận chung kết Athletic Bilbao được nhật 1 suất tham dự vòng loại thứ 3 UEFA Europa League 2009–10.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu. Thành tích đối đầu: Được áp dụng khi số liệu thành tích đối đầu được dùng để xếp hạng các đội bằng điểm nhau.

Vô địch La Liga 2008–09
FC Barcelona
19 lần

Vị trí các đội sau mỗi vòng đấu

Đội \ Vòng đấu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38
Barcelona 15 15 9 6 5 4 4 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Bản mẫu:Flagicon Real Madrid 13 8 6 3 3 5 5 3 3 4 4 2 4 5 6 5 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Sevilla 10 4 7 5 4 3 2 5 5 5 5 5 5 4 3 2 4 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
Atlético Madrid 1 7 5 4 7 7 8 10 6 7 6 6 6 6 5 3 5 5 6 6 7 6 6 7 5 7 5 5 6 6 5 7 6 5 5 4 4 4
Villarreal 9 6 3 2 2 2 3 4 2 2 2 3 2 2 4 6 7 6 5 5 5 5 5 4 4 4 4 4 4 5 6 5 5 6 7 6 5 5
Valencia 2 2 1 1 1 1 1 1 4 3 3 4 3 3 2 4 2 4 4 4 4 4 4 5 6 8 8 6 5 4 4 4 4 4 4 5 6 6
Deportivo La Coruña 4 10 11 12 13 10 11 12 9 6 7 7 7 7 7 7 6 7 8 8 6 8 8 8 8 6 7 7 8 8 8 8 8 7 6 7 7 7
Málaga 20 19 19 19 17 12 7 6 8 9 11 11 9 11 10 9 8 8 7 7 8 7 7 6 7 5 6 8 7 7 7 6 7 8 8 8 8 8
Mallorca 19 18 18 13 9 11 12 8 13 11 15 15 15 17 18 17 19 19 19 18 20 20 18 18 16 17 16 12 15 12 12 10 9 9 10 9 9 9
Espanyol 6 1 4 8 10 9 10 11 10 12 16 16 17 18 17 18 18 18 18 19 19 19 20 19 19 20 20 20 20 20 19 18 16 14 14 14 12 10
Almería 3 3 2 7 6 6 6 9 11 13 8 12 14 14 15 16 14 14 15 13 14 15 13 13 10 10 12 13 11 16 11 14 11 10 9 10 10 11
Racing Santander 11 14 17 18 19 14 14 17 15 10 14 10 13 13 13 14 11 12 10 9 10 11 11 11 12 12 10 10 10 10 13 11 13 13 13 12 11 12
Athletic Bilbao 18 17 10 10 12 15 17 19 19 19 18 18 16 16 14 12 13 11 9 10 9 10 9 9 11 11 13 15 12 15 16 13 11 11 11 11 13 13
Sporting de Gijón 14 20 20 20 20 19 15 13 12 14 9 13 10 12 12 11 12 9 11 14 12 12 14 14 17 13 11 11 13 17 17 17 18 18 18 17 17 14
Osasuna 12 13 15 15 14 16 19 20 20 20 20 19 19 20 20 20 20 20 20 20 18 17 17 17 18 18 18 18 14 11 14 15 15 16 17 18 18 15
Valladolid 17 11 13 9 11 13 13 15 14 16 13 9 8 8 8 8 9 10 12 12 11 9 10 10 9 9 9 9 9 9 9 9 10 12 12 13 14 16
Getafe 5 5 8 11 8 8 9 7 7 8 12 14 12 10 9 10 10 13 14 11 13 13 12 12 14 15 17 14 17 14 15 16 17 17 15 16 15 17
Betis 16 16 16 17 18 20 16 14 16 15 10 8 11 9 11 13 15 16 13 16 16 14 15 16 15 16 15 17 16 13 10 12 14 15 16 15 16 18
Numancia 8 9 12 16 15 17 20 16 17 18 17 17 18 15 16 15 16 15 17 17 17 18 19 20 20 19 19 19 19 19 20 20 20 20 20 19 19 19
Recreativo 7 12 14 14 16 18 18 18 18 17 19 20 20 19 19 19 17 17 16 15 15 16 16 15 13 14 14 16 18 18 18 19 19 19 19 20 20 20

Nguồn: kicker.de Bản mẫu:In lang

Đội đầu bảng
Vòng bảng UEFA Champions League 2009–10
Vòng Play-off UEFA Champions League 2009–10
Vòng Play-off UEFA Europa League 2009–10
Vòng loại thứ 3 UEFA Europa League 2009–10
xuống hạng tới Segunda División 2009–10

kết quả thi đấu

Nhà \ Khách[1] width=Bản mẫu:Fb r width|Almería width=Bản mẫu:Fb r width|Athletic Bilbao width=Bản mẫu:Fb r width|Atlético Madrid width=Bản mẫu:Fb r width|Barcelona width=Bản mẫu:Fb r width|Betis width=Bản mẫu:Fb r width|Deportivo width=Bản mẫu:Fb r width|Espanyol width=Bản mẫu:Fb r width|Getafe width=Bản mẫu:Fb r width|Málaga width=Bản mẫu:Fb r width|Mallorca width=Bản mẫu:Fb r width|Numancia width=Bản mẫu:Fb r width|Osasuna width=Bản mẫu:Fb r width|Racing width=Bản mẫu:Fb r width|Real Madrid width=Bản mẫu:Fb r width|Recreativo width=Bản mẫu:Fb r width|Sevilla width=Bản mẫu:Fb r width|Sporting de Gijón width=Bản mẫu:Fb r width|Valencia width=Bản mẫu:Fb r width|Valladolid width=Bản mẫu:Fb r width|Villarreal
Almería

2–1

1–1

0–2

1–0

0–1

0–3

2–1

1–0

2–1

2–1

2–1

1–1

1–1

1–0

0–1

3–1

2–2

3–2

3–0

Athletic Bilbao

1–3

1–4

0–1

1–0

0–1

1–1

0–1

3–2

2–1

2–0

2–0

2–1

2–5

1–1

1–2

3–0

3–2

2–0

1–4

Atlético Madrid

3–0

2–3

4–3

2–0

4–1

3–2

1–1

4–0

2–0

3–0

2–4

4–1

1–2

4–0

0–1

3–1

1–0

1–2

3–2

Barcelona

5–0

2–0

6–1

3–2

5–0

1–2

1–1

6–0

3–1

4–1

0–1

1–1

2–0

2–0

4–0

3–1

4–0

6–0

3–3

Betis

2–0

0–1

0–2

2–2

0–3

1–1

2–2

1–2

3–0

3–3

0–0

3–1

1–2

0–1

0–0

2–0

1–2

1–1

2–2

Deportivo La Coruña

2–0

3–1

1–2

1–1

1–1

1–0

1–1

2–0

0–0

1–0

0–0

5–3

2–1

4–1

1–3

0–3

1–1

1–0

3–0

Espanyol

2–2

1–0

2–3

1–2

2–0

3–1

1–1

3–0

3–3

3–4

1–0

1–0

0–2

1–1

0–2

0–1

3–0

1–0

0–0

Getafe

2–2

1–1

1–2

0–1

0–0

1–2

1–1

1–2

4–1

1–0

3–0

0–1

3–1

2–1

0–2

5–1

0–3

1–0

1–2

Málaga

3–2

0–0

1–1

1–4

1–1

1–1

4–0

2–1

1–1

2–0

4–2

1–0

0–1

0–2

2–2

1–0

0–2

2–1

2–2

Mallorca

2–0

3–3

2–0

2–1

3–3

1–1

3–0

2–1

2–2

2–0

1–1

1–0

0–3

2–3

0–0

0–2

3–1

2–0

2–3

Numancia

2–1

1–2

1–1

1–0

2–4

0–1

0–0

2–0

2–0

0–1

0–0

2–1

0–2

1–0

0–2

2–1

2–1

4–3

1–2

Osasuna

3–1

2–1

0–0

2–3

0–2

0–0

1–0

5–2

2–3

1–0

2–0

0–1

2–1

1–2

0–0

1–2

1–0

3–3

1–1

Racing Santander

0–2

1–1

5–1

1–2

2–3

0–0

3–0

1–1

1–1

1–2

5–0

1–1

0–2

1–1

1–1

1–0

0–1

3–2

1–1

Bản mẫu:Flagicon Real Madrid

3–0

3–2

1–1 2–6

6–1

1–0

2–2

3–2

4–3

1–3

4–3

3–1

1–0

1–0

3–4

7–1

1–0

2–0

1–0

Recreativo

1–1

1–1

0–3

0–2

1–0

1–2

0–1

1–1

0–4

2–4

3–1

1–0

0–1

0–1

0–1

2–0

1–1

2–3

1–2

Sevilla

2–1

4–0

1–0

0–3

1–2

1–0

2–0

0–1

0–1

3–1

1–0

1–1

0–2

2–4

1–0

4–3

0–0

4–1

1–0

Sporting de Gijón

1–0

1–1

2–5

1–6

1–2

3–2

0–3

1–2

2–1

0–1

3–1

2–1

0–2

0–4

2–1

1–0

2–3

2–1

0–1

Valencia

3–2

2–0

3–1

2–2

3–2

4–2

2–1

4–1

1–1

3–0

4–0

1–0

2–4

3–0

1–1

3–1

2–3

1–2

3–3
Valladolid

2–0

2–1

2–1

0–1

1–3

3–0

1–1

1–0

1–3

3–0

0–0

0–0

0–1

1–0

1–1

3–2

1–2

0–1

0–0

Villarreal

2–1

2–0

4–4

1–2

2–1

1–0

1–0

3–3

0–2

2–0

2–1

1–1

2–0

3–2

2–1

0–2

2–1

3–1

0–3

Nguồn: LFP Bản mẫu:In lang
^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
a nghĩa là có bài viết về trận đấu đó.

Giải thưởng

Cúp Pichichi

Cúp Pichichi được trao cho cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong mùa giải.

Vị trí Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng
1 Bản mẫu:Flagicon Diego Forlán Atlético Madrid 32
2 Bản mẫu:Flagicon Samuel Eto'o Barcelona 30
3 Bản mẫu:Flagicon David Villa Valencia 28
4 Bản mẫu:Flagicon Lionel Messi Barcelona 23
5 Bản mẫu:Flagicon Gonzalo Higuaín Real Madrid 22
6 Bản mẫu:Flagicon Álvaro Negredo Almería 19
Bản mẫu:Flagicon Thierry Henry Barcelona 19
8 Bản mẫu:Flagicon Frédéric Kanouté Sevilla 18
Bản mẫu:Flagicon Raúl González Real Madrid 18
10 Bản mẫu:Flagicon Sergio Agüero Atlético Madrid 17
11 Bản mẫu:Flagicon Joseba Llorente Villarreal 15
12 3 cầu thủ 13
15 3 cầu thủ 12
18 4 cầu thủ 11
22 3 cầu thủ 10
25 5 cầu thủ 9
30 9 cầu thủ 8
39 8 cầu thủ 7
47 11 cầu thủ 6
58 23 cầu thủ 5
81 17 cầu thủ 4
98 29 cầu thủ 3
127 42 cầu thủ 2
169 96 cầu thủ 1
Bàn phản lưới nhà 22
Tổng số bàn thắng 1101
Tổng số trân đấu 380
Trung bình mỗi trận 2.9

nguồn: Yahoo! Sport

Cúp Zamora

Cúp Zamora được trao cho thủ môn có tỉ lệ để lọt lưới ít nhất.

Thủ môn Bàn thua Số trận Trung bình Câu lạc bộ
Bản mẫu:Flagicon Víctor Valdés
31
35
0.89
Barcelona
Bản mẫu:Flagicon Andrés Palop
35
35
1
Sevilla
Bản mẫu:Flagicon Daniel Aranzubia
45
37
1.22
Deportivo
Bản mẫu:Flagicon Toño Martínez
41
33
1.24
Racing Santander
Bản mẫu:Flagicon Carlos Kameni
47
37
1.27
Espanyol
Bản mẫu:Flagicon Iker Casillas
52
38
1.37
Real Madrid
Bản mẫu:Flagicon Diego López
54
38
1.42
Villarreal
Bản mẫu:Flagicon Asier Riesgo
57
38
1.5
Recreativo
Bản mẫu:Flagicon Leo Franco
48
32
1.5
Atlético Madrid
Bản mẫu:Flagicon Gorka Iraizoz
60
36
1.67
Athletic Bilbao

nguồn: LFP Bản mẫu:Webarchive

Giải phong cách

Xếp hạng↓ Câu lạc bộ Điểm↓
1 Barcelona 98
2 Deportivo 102
3 Villarreal 110
4 Recreativo 113
5 Valladolid 114
6 Numancia 131
Valencia 131
8 Almería 132
9 Getafe 133
10 Espanyol 134
11 Mallorca 135
12 Atlético Madrid 136
Sevilla 136
14 Málaga 139
15 Osasuna 148
Real Madrid 148
17 Athletic Bilbao 149
18 Racing Santander 164
19 Betis 165
20 Sporting de Gijón 183
  • nguồn: 2008–09 Fair Play Rankings Season.[22]

Số liệu thống kê

Ghi bàn

Kiến tạo

  • Kiến tạo nhiều nhất - Xavi Barcelona (20)

Kỷ luật

Toàn bộ

Sân nhà

Sân khách

  • Thắng nhiều nhất - Barcelona (13)
  • Thắng ít nhất - Numancia (1)
  • Thua nhiều nhất - Numancia (16)
  • Thua ít nhất - Barcelona (3)
  • Ghi nhiều bàn thắng nhất - Barcelona (44)
  • Ghi ít bàn thắng nhất - Numancia (15)
  • Để lọt lưới nhiều nhất - Numancia (47)
  • Để lọt lưới ít nhất - Sevilla (19)

Giữ sạch lưới

Xem thêm

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ http://www.fifa.com/aboutfifa/worldwideprograms/footballforhope/news/newsid=764030.html Bản mẫu:Webarchive Barça and Unicef
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  15. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  16. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  17. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  18. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  19. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  20. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  21. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  22. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  23. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  24. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  25. ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  26. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  27. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  28. ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  29. ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  30. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  31. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  32. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  33. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  34. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  35. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  36. ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  37. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  38. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  39. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  40. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  41. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  42. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.

Bản mẫu:Navbox Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.