Lacerta bilineata
Lacerta bilineata là một loài thằn lằn trong họ Lacertidae. Loài này được Daudin mô tả khoa học đầu tiên năm 1802.[2]
| Lacerta bilineata | |
|---|---|
| Tập tin:Maggia lacerta viridis viridis fg05.jpg | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Bộ (ordo) | Squamata |
| Phân bộ (subordo) | Lacertilia |
| Họ (familia) | Lacertidae |
| Chi (genus) | Lacerta |
| Loài (species) | L. bilineata |
| Danh pháp hai phần | |
| Lacerta bilineata Daudin, 1802 | |
| Tập tin:Distribution of Lacerta bilineata and Lacerta viridis.png | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Hình ảnh
Tham khảo
- ^ Biolib
- ^ "Lacerta bilineata". The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.
- Tư liệu liên quan tới Lacerta bilineata tại Wikimedia Commons