Luscinia luscinia
Bản mẫu:Taxobox/speciesLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Autotaxobox”.Bản mẫu:Taxonomy
Bản mẫu:Speciesbox/parameterCheckLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
| Bản mẫu:Speciesbox/name | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| At Uglich, Russia | |
| Phân loại khoa học | |
| Danh pháp hai phần | |
| Bản mẫu:Taxon infoBản mẫu:Taxon italics (Linnaeus, 1758) | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Distribution of the Luscinia luscinia. Orange: breeding (summer) range, yellow: non-breeding (winter) range. | |
| Các đồng nghĩa | |
|

Luscinia luscinia là một loài chim trong họ Muscicapidae.[1] Luscinia luscinia trước đây được coi là một thành viên của họ chim Turdidae, nhưng bây giờ được coi thuộc họ Muscicapidae. Nó là một loài ăn côn trùng di cư ở châu Âu và châu Á và đang bị đông quá mức ở châu Phi. Sự phân bố nằm ở phía bắc nhiều hơn so với dạ oanh phổ biến có liên quan rất chặt chẽ, Luscinia megarhynchos, nó gần giống như xuất hiện. Nó làm tổ gần mặt đất ở tầng dưới dày đặc. Loài này có kích thước tương đương với oanh châu Âu. Nó có màu nâu lục nhạt ở trên và màu trắng và màu xám nâu.
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Tham khảo
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”.
- AvibaseLỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
- Thrush nightingale - Species text in The Atlas of Southern African Birds.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.