Marblehead, Ohio
Marblehead là một làng thuộc quận Ottawa, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của làng này là 903 người.[1]
| Marblehead, Ohio | |
|---|---|
| — Làng — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong Quận Ottawa, Ohio | |
Vị trí tiểu bang Ohio ở Hoa Kỷ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Tiểu bang | Ohio |
| Quận | Quận Ottawa |
| Chính quyền | |
| Dân số (2010) | |
| • Tổng cộng | 903 |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-4) |
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Marblehead, Ohio [Historical Weather Data (1982-2012)] | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °F | 31.8 | 34.2 | 43.9 | 56.3 | 67.8 | 78.1 | 82.4 | 80.8 | 74.1 | 62.4 | 48.9 | 36.7 | 58.1 |
| Trung bình ngày °F | 24.6 | 26.6 | 36.0 | 47.5 | 58.6 | 68.9 | 73.2 | 71.8 | 64.8 | 53.2 | 41.7 | 30.2 | 49.8 |
| Tối thiểu trung bình ngày °F | 17.6 | 19.0 | 28.0 | 38.7 | 49.6 | 59.7 | 64.2 | 62.8 | 55.6 | 44.2 | 34.5 | 23.9 | 41.5 |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches | 1.9 | 1.7 | 2.6 | 3.1 | 3.3 | 3.7 | 3.5 | 3.5 | 3.1 | 2.2 | 2.8 | 2.6 | 34 |
| Trung bình ngày tối đa °C | −0.1 | 1.2 | 6.6 | 13.5 | 19.9 | 25.6 | 28 | 27.1 | 23.4 | 16.9 | 9.4 | 2.6 | 14.5 |
| Trung bình ngày °C | −4.1 | −3.0 | 2.2 | 8.6 | 14.8 | 20.5 | 22.9 | 22.1 | 18.2 | 11.8 | 5.4 | −1.0 | 9.9 |
| Trung bình ngày tối thiểu °C | −8.0 | −7.2 | −2.2 | 3.7 | 9.8 | 15.4 | 17.9 | 17.1 | 13.1 | 6.8 | 1.4 | −4.5 | 5.3 |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm | 49 | 44 | 66 | 79 | 85 | 94 | 89 | 88 | 78 | 56 | 72 | 66 | 866 |
| Nguồn: [2] | |||||||||||||
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1900 | 997 | — | |
| 1910 | 1.172 | 17,6% | |
| 1920 | 1.048 | −10,6% | |
| 1930 | 1.027 | −2,0% | |
| 1940 | 915 | −10,9% | |
| 1950 | 867 | −5,2% | |
| 1960 | 858 | −1,0% | |
| 1970 | 726 | −15,4% | |
| 1980 | 679 | −6,5% | |
| 1990 | 745 | 9,7% | |
| 2000 | 762 | 2,3% | |
| 2010 | 903 | 18,5% | |
| 2020 | 865 | −4,2% | |
| U.S. Decennial Census[3] | |||
Chú thích
- ^ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2012.
- ^ "MARBLEHEAD CLIMATE". Climate-Data.org. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2020.
- ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
Tham khảo
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).