Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.

Mark Peter Gertuda Andreas van Bommel (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.; sinh 22 tháng 4 năm 1977 tại Maasbracht) là một cựu cầu thủ bóng đá người Hà Lan. Anh cũng là con rể của cựu huấn luyện viên trưởng đội tuyển Hà Lan, Bert van Marwijk.

Van Bommel thường chơi ở vị trí tiền vệ trung tâm, anh có thể chơi cả ở vị trí tiền vệ phòng ngự hoặc tiền vệ công. Anh được biết đến với những cú sút uy lực, khả năng chuồi bóng và chuyền dài.

Thống kê sự nghiệp

Quốc tế

Nguồn:[1]
Hà Lan
Năm Trận Bàn
2000 3 0
2001 7 4
2002 5 0
2003 7 1
2004 8 2
2005 4 0
2006 6 0
2007 0 0
2008 6 1
2009 7 1
2010 14 1
2011 6 0
2012 6 0
Tổng cộng 79 10
Mark van Bommel: Bàn thắng quốc tế[2]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 14 tháng 3 năm 2001 Sân vận động Mini, Barcelona, Tây Ban Nha {{ Bản mẫu:Yesno alias = Andorra flag alias = Flag of Andorra.svg flag alias-1806 = Flag of Andorra 1806.svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}} || 0–5 || 0–5 || Vòng loại World Cup 2002

2 15 tháng 8 năm 2001 White Hart Lane, Luân Đôn, Anh {{ Bản mẫu:Yesno alias = Anh flag alias = Flag of England.svg flag alias-naval = English White Ensign 1620.svg link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Anh flag alias-navy = English White Ensign 1620.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Anh link alias-cricket = Đội tuyển cricket Anh empty = England Saxons size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 0–1 || 0–2 || Giao hữu

3 5 tháng 9 năm 2001 Sân vận động Philips, Eindhoven, Hà Lan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Estonia flag alias = Flag of Estonia.svg flag alias-naval = Naval Jack of Estonia.svg link alias-naval = Hải quân Estonia flag alias-air force = Flag of the Estonian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Estonia flag alias-army = Flag of Estonian Land Forces.svg link alias-army = Lục quân Estonia flag alias-navy = Naval Ensign of Estonia.svg link alias-navy = Hải quân Estonia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 2–0 || rowspan=2|5–0 || rowspan=2|Vòng loại World Cup 2002

4 4–0
5 2 tháng 4 năm 2003 Sân vận động Sheriff, Tiraspol, Moldova {{ Bản mẫu:Yesno alias = Moldova flag alias = Flag of Moldova.svg flag alias-1346 = Flag of Moldavia.svg flag alias-1917 = Flag of the Moldavian Democratic Republic.svg flag alias-1925 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1925–1932).svg flag alias-1937 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1937–1938).svg flag alias-1938 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1938–1940).svg flag alias-1941 = Flag of the Moldavian Soviet Socialist Republic (1941–1952).svg flag alias-1952 = Flag of Moldavian SSR.svg flag alias-1990 = Flag of Moldova (1990–2010).svg link alias-anthem = Limba noastră size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–2 || 1–2 || Vòng loại Euro 2004

6 18 tháng 8 năm 2004 Sân vận động Råsunda, Solna, Thụy Điển {{ Bản mẫu:Yesno alias = Thụy Điển flag alias = Flag of Sweden.svg flag alias-1562 = Flag of Sweden (1562–1650).svg border-1562 = flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg flag alias-1844 = Swedish civil ensign (1844–1905).svg flag alias-army = Naval ensign of Sweden.svg flag alias-air force = Naval ensign of Sweden.svg flag alias-naval = Naval ensign of Sweden.svg link alias-army = Lục quân Thụy Điển border-army= link alias-air force = Không quân Thụy Điển border-air force= link alias-naval = Hải quân Thụy Điển border-naval = link alias-anthem = Du gamla, Du fria size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–2 || 2–2 || Giao hữu

7 3 tháng 9 năm 2004 Sân vận động Galgenwaard, Utrecht, Hà Lan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Liechtenstein flag alias = Flag of Liechtenstein.svg flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg link alias-anthem = Oben am jungen Rhein size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 1–0 || 3–0 || Giao hữu

8 15 tháng 10 năm 2008 Sân vận động Ullevaal, Oslo, Na Uy Bản mẫu:Country data Norway 0–1 0–1 Vòng loại World Cup 2010
9 6 tháng 6 năm 2009 Laugardalsvöllur, Reykjavík, Iceland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Iceland flag alias = Flag of Iceland.svg flag alias-old = Hvítbláinn.svg flag alias-navy = Flag of Iceland (state).svg flag alias-1918 = Flag of Iceland (1918-1944).svg border-navy = link alias-navy = Tuần duyên Iceland size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 0–2 || 1–2 || Vòng loại World Cup 2010

10 5 tháng 6 năm 2010 Amsterdam Arena, Amsterdam, Hà Lan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Hungary flag alias = Flag of Hungary.svg flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg flag alias-army = War Flag of Hungary.svg link alias-anthem = Himnusz border-army = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 4–1 || 6–1 || Giao hữu

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Bản mẫu:NFT player
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Thành tích
Tiền nhiệm:
Oliver Kahn
Đội trưởng Bayern München
2008–2011
Kế nhiệm:
Philipp Lahm
Tiền nhiệm:
Giovanni van Bronckhorst
Đội trưởng Hà Lan
2010–2012
Kế nhiệm:
Wesley Sneijder

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”. Bản mẫu:Navboxes colour Bản mẫu:Đội hình toàn sao Giải vô địch bóng đá thế giới 2010