Megalopodinae
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Megalopodinae | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Coleoptera |
| Phân bộ (subordo) | Polyphaga |
| Liên họ (superfamilia) | Chrysomeloidea |
| Họ (familia) | Megalopodidae |
| Phân họ (subfamilia) | Megalopodinae |
| Chi | |
xem văn bản | |
Phân họ bọ cánh cứng Megalopodinae là nhóm lớn nhất thuộc họ Megalopodidae. Phân họ này có 25 chi, phân bố chủ yếu vùng nhiệt đới, ấu trùng thường sinh ra trong gốc cây.
Các chi[1]
- Agathomerus Lacordaire, 1845
- Antonaria Jacoby & Clavareau, 1905
- Barticaria Jacoby & Clavareau, 1905
- Bothromegalopus Monros, 1947
- Clythraxeloma Kraatz, 1879
- Colobaspis Fairmaire, 1894
- Homalopterus Perty, 1832
- Kuilua Jacoby, 1894
- Leucastea Stål, 1855
- Macroantonaria Pic, 1951
- Macrolopha Weise, 1902
- Mastostethus Lacordaire, 1845
- Megalopus Fabricius, 1801
- Nickimerus Guerin, 1948
- Plesioagathomerus Monros, 1945
- Poecilomorpha Hope, 1840
- Sphondylia Weise, 1902
- Temnaspis Lacordaire, 1845
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Megalopodidae Species List at Joel Hallan’s Biology Catalog. Texas A&M University. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2012.
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
Wikispecies có thông tin sinh học về Megalopodinae
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.