Meganyctiphanes norvegica
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Meganyctiphanes norvegica | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Crustacea |
| Lớp (class) | Malacostraca |
| Bộ (ordo) | Euphausiacea |
| Họ (familia) | Euphausiidae |
| Chi (genus) | Meganyctiphanes Holt & Tattersall, 1905 |
| Loài (species) | M. norvegica |
| Danh pháp hai phần | |
| Meganyctiphanes norvegica (M.Sars, 1857) | |
Meganyctiphanes norvegica là một loài động vật sinh sống ở Bắc Đại Tây Dương. Nó là một thành phần quan trọng của động vật phù du, cung cấp thức ăn cho cá voi, cá và các loài chim. (tại những vùng biển phía Nam, loài nhuyễn thể Nam Cực Euphausia superba đóng một vai trò tương tự).M. norvegica là loài duy nhất được công nhận trong chi Meganyctiphanes,[1] nó có một số danh pháp đồng nghĩa sau:
- Euphausia intermedia
- Euphausia lanei Holt & Tattersall, 1905
- Meganyctiphanes calmani
- Nyctiphanes norvegicus G. O. Sars, 1883
- Thysanopoda norvegica
Hình ảnh
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
| Mã hiệu định danh bên ngoài cho Meganyctiphanes norvegica | |
|---|---|
| Bách khoa toàn thư sự sống | 509431 |
| Hệ thống phân loại NCBI | 48144 |
| ITIS | 95533 |
| WoRMS | 110690 |
- Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- Tư liệu liên quan tới Meganyctiphanes norvegica tại Wikimedia Commons
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.