Mehrnbach
Mehrnbach là một đô thị trong bang Thượng Áo. Đô thị này thuộc huyện Ried im Innkreis trong Innviertel và có dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2001 là 2.305 người. Mehrnbach nằm ở khu vực có độ cao 443 m trên mực nước biển. Kích thước khu vực là 6,2 km bắc-nam và 6,5 km đông-tây. Tổng diện tích là 22,2 km², 14,9% diện tích là rừng, 73,9% được sử dụng cho nông nghiệp. Các khu vực dân cư gồm Abstätten, Aich, Asenham, Atzing, Aubach, Aubachberg, Baching, Bubesting, Dopplhub, Fritzging, Gigling, Käfermühl, Langdorf, Mehrnbach, Probenzing, Renetsham, Riegerting, Sieber, Stötten, Steinbach, Thaling, và Zimetsberg.
| Mehrnbach | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Áo | |
| Quốc gia | |
| Bang | Oberösterreich |
| Huyện | Ried im Innkreis |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Peter Bahn (FPÖ) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2) |
| Độ cao | 443 m (1,453 ft) |
| Dân số () | |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | A-4941 |
| Website | www.mehrnbach.at |
Dân số
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1869 | 1.754 | — |
| 1880 | 1.620 | −7.6% |
| 1890 | 1.729 | +6.7% |
| 1900 | 1.669 | −3.5% |
| 1910 | 1.739 | +4.2% |
| 1923 | 1.794 | +3.2% |
| 1934 | 1.805 | +0.6% |
| 1939 | 1.606 | −11.0% |
| 1951 | 1.831 | +14.0% |
| 1961 | 1.668 | −8.9% |
| 1971 | 1.950 | +16.9% |
| 1981 | 2.075 | +6.4% |
| 1991 | 2.079 | +0.2% |
| 2001 | 2.302 | +10.7% |
| 2013 | 2.285 | −0.7% |
Tham khảo
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).