Mid-Season Invitational 2025 [ 1] là mùa giải thứ 10 của Mid-Season Invitational (MSI) - giải đấu thường niên do Riot Games tổ chức dành cho bộ môn Liên Minh Huyền Thoại . Là giải đấu liên khu vực thứ 2 của Mùa giải 15, sau First Stand 2025 . Giải đấu được tổ chức tại Vancouver , Canada , từ ngày 28 tháng 6 đến ngày 13 tháng 7 năm 2025. Tất cả các trận đấu sẽ diễn ra tại Pacific Coliseum. Đây sẽ là giải đấu MSI đầu tiên áp dụng thể thức Fearless Draft,[ 2] đồng thời cũng là lần đầu tiên được tổ chức theo lịch thi đấu mới của trò chơi kể từ năm 2025.[ 3]
Đây sẽ là lần đầu tiên Canada đăng cai một giải đấu Liên Minh Huyền Thoại quốc tế, và đội vô địch giải đấu sẽ giành được suất tham dự Chung Kết Thế Giới 2025.
Gen.G đã xuất sắc đánh bại T1 trong trận chung kết với tỷ số 3-2 để lên ngôi vô địch lần thứ 2 liên tiếp.
Lựa chọn chủ nhà
Địa điểm thi đấu
Vào ngày 8 tháng 1 năm 2025, Vancouver đã được công bố là thành phố đăng cai trong một video cập nhật phát triển được đăng trên các kênh truyền thông xã hội của Riot Games để khởi động mùa giải thi đấu năm 2025.[ 5] [ 6] Pacific Coliseum, nơi đã tổ chức trận chung kết mùa xuân NA LCS 2017, đã được chọn làm địa điểm tổ chức giải đấu vào ngày 20 tháng 3 năm 2025.[ 7]
Tiếp thị
Khẩu hiệu
Khẩu hiệu chính thức của giải đấu là: "Thắp Lửa Đam Mê " (Ignite the Fire Within ), được công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2025, kèm theo một video giải thích thể thức thi đấu trên YouTube.[ 8]
Nhà tài trợ
Các đội tham dự
Các khu vực LCK , LPL , LEC , LTA , và LCP sẽ có hai đội được tham dự mỗi khu vực, tổng là 10 đội.[ 1] [ 3] Do Hanwha Life Esports giành chức vô địch tại giải đấu First Stand 2025 , hai đội của LCK sẽ được xếp thẳng vào Vòng phân nhánh (Bracket Stage), trong khi bốn khu vực còn lại sẽ có mỗi khu vực một đội vào Vòng khởi động (Play-In) và một đội vào Vòng phân nhánh.
Đây sẽ là lần đầu tiên Mid-Season Invitational có sự góp mặt của LCP, một giải đấu khu vực châu Á - Thái Bình Dương mới được thành lập từ sự hợp nhất giữa PCS , VCS , LJL và LCO , cùng với LTA, một giải đấu khu vực châu Mỹ mới được thành lập từ sự hợp nhất giữa LCS , CBLoL và LLA .
Các đội tham dự
Thể thức thi đấu
Tất cả các trận đấu tại giải đấu, bao gồm cả Vòng khởi động (Play-In) và Vòng phân nhánh (Bracket), đều được thi đấu theo thể thức BO5 .
Mid-Season Invitational 2025 sẽ áp dụng thể thức cấm/chọn "Fearless Draft "[ a] cho toàn bộ các trận đấu. Mặc dù Fearless Draft ban đầu dự kiến chỉ được sử dụng trong giai đoạn 1 của mùa giải, Riot Games đã thông báo trước trận chung kết First Stand 2025 rằng định dạng này sẽ được áp dụng cho toàn bộ năm sau khi nhận được phản hồi rất tích cực trong thời gian thử nghiệm.[ 2]
4 trong số 10 đội sẽ bắt đầu từ Vòng khởi động, bao gồm các đội hạt giống số 2 của LCP, LEC, LPL và nhà vô địch LTA Nam. Các đội sẽ thi đấu theo thể thức loại kép kiểu GSL, được xếp hạt giống dựa trên thành tích khu vực tại giải First Stand 2025 . Sau đó, 2 đội đầu tiên giành được hai chiến thắng sẽ vượt qua Vòng khởi động và tiến vào Vòng phân nhánh, nơi họ sẽ gặp 6 đội còn lại.
2 đội vượt qua vòng Khởi Động sẽ gia nhập cùng với: 2 đội hạt giống số 1 và 2 từ LCK, các đội hạt giống số 1 từ LCP, LEC, LPL và nhà vô địch LTA Bắc. Tất cả sẽ thi đấu theo thể thức loại kép. Các cặp đấu sẽ được xác định thông qua bốc thăm sau khi kết thúc Vòng khởi động.
Đội vô địch giải đấu sẽ đủ điều kiện tham gia Chung kết Thế giới 2025. Vị trí này sẽ chỉ có hiệu lực nếu đội vô địch giải đấu lọt vào Vòng loại trực tiếp trong giai đoạn 3 ở khu vực của họ. Khu vực có thành tích tốt thứ hai trên bảng xếp hạng cũng sẽ có thêm một hạt giống cho khu vực của mình tại Chung kết Thế giới 2025.[ 8]
Vòng khởi động
Vòng 1 nhánh thắng Vòng 2 nhánh thắng Lọt vào Vòng phân nhánh G2 Esports 3 FURIA 2 G2 Esports 0 Bilibili Gaming Bilibili Gaming 3 Bilibili Gaming 3 GAM Esports 0 Vòng 1 nhánh thua Vòng 2 nhánh thua G2 Esports 3 G2 Esports FURIA 2 GAM Esports 2 GAM Esports 3
Nguồn: LoL Esports
Kết quả chi tiết
Ghi chú : Thời gian diễn ra các trận đấu được tính theo giờ Việt Nam (UTC+7 ).
Vòng 1 nhánh thắng
02:00, 28 tháng 06
4/17/6
Trận 1
17/4/43
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 47,1k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
28:06
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 55,1k
Varus ⋅ Miss Fortune Jax ⋅ Xayah ⋅ Alistar
Cấm
Yone ⋅ Pantheon Twisted Fate ⋅ Gnar ⋅ Gwen
Warwick ⋅ Vi Ahri ⋅ Kai'Sa ⋅ Poppy
Chọn
Aatrox ⋅ Xin Zhao Taliyah ⋅ Nilah ⋅ Rakan
25/9/54
Trận 2
9/25/11
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 72,4k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
34:34
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 60,4k
Jayce ⋅ Miss Fortune Yasuo ⋅ Karma ⋅ Rumble
Cấm
Azir ⋅ Twisted Fate Pantheon ⋅ Tristana ⋅ Hwei
Jax ⋅ Maokai Corki ⋅ Varus ⋅ Alistar
Chọn
K'Sante ⋅ Ngộ Không Ryze ⋅ Ezreal ⋅ Rell
21/17/50
Trận 3
17/21/36
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 70,6k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
36:57
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 64,8k
Miss Fortune ⋅ Gwen Senna ⋅ Aurora ⋅ Ambessa
Cấm
Draven ⋅ Twisted Fate Azir ⋅ Kalista ⋅ Sion
Ornn ⋅ Trundle Annie ⋅ Jhin ⋅ Nautilus
Chọn
Rumble ⋅ Pantheon Orianna ⋅ Lucian ⋅ Nami
9/30/22
Trận 4
30/9/66
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 54k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
31:22
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 64,1k
Miss Fortune ⋅ Gwen Senna ⋅ Aurora ⋅ Sylas
Cấm
Twisted Fate ⋅ Azir Dr. Mundo ⋅ Galio ⋅ Cassiopeia
Renekton ⋅ Naafiri Neeko ⋅ Kalista ⋅ Blitzcrank
Chọn
Sion ⋅ Nocturne Akali ⋅ Ashe ⋅ Seraphine
20/3/50
Trận 5
3/20/5
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 63,7k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
30:25
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 47,7k
Miss Fortune ⋅ Aurora Smolder ⋅ Ambessa ⋅ Lee Sin
Cấm
Twisted Fate ⋅ Azir Caitlyn ⋅ Camille ⋅ Sejuani
Gragas ⋅ Jarvan IV Yone ⋅ Senna ⋅ Braum
Chọn
Gnar ⋅ Lillia Jayce ⋅ Ziggs ⋅ Leona
07:00, 28 tháng 06
Bilibili Gaming
3 – 0
GAM Esports
22/8/60
Trận 1
8/22/14
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 59k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
29:21
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 46,4k
Nocturne ⋅ Twisted Fate Pantheon ⋅ Vi ⋅ Yone
Cấm
Kalista ⋅ Gwen Ezreal ⋅ Rell ⋅ Lucian
Ambessa ⋅ Poppy Taliyah ⋅ Jhin ⋅ Alistar
Chọn
Rumble ⋅ Maokai Corki ⋅ Varus ⋅ Nautilus
22/11/68
Trận 2
11/22/33
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 62,5k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
31:24
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 51,4k
Nocturne ⋅ Gwen Aurora ⋅ Miss Fortune ⋅ Zeri
Cấm
Kalista ⋅ Twisted Fate Pantheon ⋅ Xayah ⋅ Kai'Sa
Aatrox ⋅ Ngộ Không Annie ⋅ Ezreal ⋅ Rell
Chọn
Sion ⋅ Vi Ahri ⋅ Tristana ⋅ Rakan
29/9/52
Trận 3
9/29/20
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 58,3k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
25:42
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 42,9k
Nocturne ⋅ Gwen Pantheon ⋅ Orianna ⋅ Akali
Cấm
Kalista ⋅ Twisted Fate Sejuani ⋅ Ryze ⋅ Jax
Renekton ⋅ Xin Zhao Aurora ⋅ Caitlyn ⋅ Karma
Chọn
Yorick ⋅ Jarvan IV Viktor ⋅ Miss Fortune ⋅ Neeko
Vòng 1 nhánh thua
02:00, 29 tháng 06
16/30/43
Trận 1
30/16/91
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 5 ⋅ Vàng: 78,8k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
45:17
Rồng: 5 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 86,1k
Nocturne ⋅ Yone Maokai ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
Cấm
Varus ⋅ Twisted Fate Miss Fortune ⋅ Braum ⋅ Alistar
Galio ⋅ Xin Zhao Ahri ⋅ Smolder ⋅ Rell
Chọn
Rumble ⋅ Pantheon Taliyah ⋅ Xayah ⋅ Rakan
23/4/47
Trận 2
4/23/9
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 58,3k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
27:18
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 44,6k
Nocturne ⋅ Maokai Varus ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
Cấm
Miss Fortune ⋅ Twisted Fate Yasuo ⋅ Braum ⋅ Alistar
Jax ⋅ Ngộ Không Annie ⋅ Corki ⋅ Leona
Chọn
Gwen ⋅ Vi Aurora ⋅ Jhin ⋅ Nautilus
14/6/38
Trận 3
6/14/10
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 55k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
27:50
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 5 ⋅ Vàng: 48,7k
Varus ⋅ Nocturne Maokai ⋅ Trundle ⋅ Jarvan IV
Cấm
Miss Fortune ⋅ Akali Ryze ⋅ Sejuani ⋅ Skarner
Ambessa ⋅ Poppy Sylas ⋅ Ashe ⋅ Seraphine
Chọn
Aatrox ⋅ Kha'Zix Twisted Fate ⋅ Kalista ⋅ Neeko
9/22/20
Trận 4
22/9/53
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 58,9k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
35:05
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 69k
Nocturne ⋅ Maokai Yone ⋅ Lee Sin ⋅ Naafiri
Cấm
Sion ⋅ Akali Varus ⋅ Sejuani ⋅ Trundle
Renekton ⋅ Skarner Azir ⋅ Yasuo ⋅ Alistar
Chọn
K'Sante ⋅ Viego LeBlanc ⋅ Lucian ⋅ Braum
6/19/17
Trận 5
19/6/51
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 58,9k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
36:32
Rồng: 5 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 72,5k
Nocturne ⋅ Maokai Yone ⋅ Blitzcrank ⋅ Jayce
Cấm
Sion ⋅ Varus Akali ⋅ Viktor ⋅ Ryze
Gnar ⋅ Trundle Kassadin ⋅ Ezreal ⋅ Karma
Chọn
Gangplank ⋅ Naafiri Orianna ⋅ Kai'Sa ⋅ Bard
Vòng 2 nhánh thắng
07:00, 29 tháng 06
G2 Esports
0 – 3
Bilibili Gaming
11/18/27
Trận 1
18/11/37
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 61,9k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
35:21
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 67,1k
Poppy ⋅ Taliyah Ngộ Không ⋅ Kalista ⋅ Xayah
Cấm
Twisted Fate ⋅ Azir Varus ⋅ Braum ⋅ Kai'Sa
Ornn ⋅ Pantheon Aurora ⋅ Ezreal ⋅ Leona
Chọn
Rumble ⋅ Xin Zhao Annie ⋅ Miss Fortune ⋅ Alistar
9/20/20
Trận 2
20/9/39
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 51,9k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
30:07
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 59,4k
Jayce ⋅ Poppy Twisted Fate ⋅ Renata Glasc ⋅ Rell
Cấm
Maokai ⋅ Ngộ Không Gwen ⋅ Kai'Sa ⋅ Jhin
Jax ⋅ Vi Ahri ⋅ Sivir ⋅ Neeko
Chọn
Sion ⋅ Skarner Taliyah ⋅ Varus ⋅ Karma
2/17/3
Trận 3
17/2/41
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 54,6k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
33:28
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 67,9k
Yone ⋅ Gwen Sylas ⋅ Renata Glasc ⋅ Xayah
Cấm
Maokai ⋅ Azir Ngộ Không ⋅ Jayce ⋅ Dr. Mundo
Olaf ⋅ Trundle Twisted Fate ⋅ Senna ⋅ Rell
Chọn
Renekton ⋅ Poppy Veigar ⋅ Kai'Sa ⋅ Rakan
Vòng 2 nhánh thua
07:00, 30 tháng 06
G2 Esports
3 – 2
GAM Esports
14/10/44
Trận 1
10/14/20
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 57,4k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
28:48
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 50,3k
Nocturne ⋅ Rumble Gwen ⋅ Jayce ⋅ Nautilus
Cấm
Pantheon ⋅ Maokai Twisted Fate ⋅ Sion ⋅ Jax
Renekton ⋅ Trundle Syndra ⋅ Varus ⋅ Alistar
Chọn
Gnar ⋅ Xin Zhao Taliyah ⋅ Jhin ⋅ Rell
25/12/60
Trận 2
12/25/31
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 66,8k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
31:28
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 55,6k
Nocturne ⋅ Rumble Twisted Fate ⋅ Gwen ⋅ Viktor
Cấm
Azir ⋅ Maokai Annie ⋅ Sion ⋅ Aurora
Gragas ⋅ Poppy Ryze ⋅ Lucian ⋅ Braum
Chọn
Jayce ⋅ Pantheon Hwei ⋅ Corki ⋅ Nautilus
6/18/7
Trận 3
18/6/39
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 6 ⋅ Vàng: 57,6k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
32:38
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 66,4k
Nocturne ⋅ Rumble Twisted Fate ⋅ Annie ⋅ Gwen
Cấm
Azir ⋅ Maokai Draven ⋅ Sylas ⋅ Warwick
Ambessa ⋅ Nunu Tristana ⋅ Miss Fortune ⋅ Neeko
Chọn
Jax ⋅ Ngộ Không Ahri ⋅ Xayah ⋅ Rakan
5/15/5
Trận 4
15/5/40
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 55,1k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
32:57
Rồng: 5 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 63,7k
Nocturne ⋅ Rumble Gwen ⋅ Yone ⋅ Bard
Cấm
Azir ⋅ Maokai Draven ⋅ Aatrox ⋅ Orianna
Cho'Gath ⋅ Naafiri Twisted Fate ⋅ Kai'Sa ⋅ Leona
Chọn
Sion ⋅ Lillia Sylas ⋅ Caitlyn ⋅ Galio
11/2/31
Trận 5
2/11/4
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 66,1k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
35:34
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 55,1k
Nocturne ⋅ Gwen Rumble ⋅ Renata Glasc ⋅ Bard
Cấm
Azir ⋅ Maokai Draven ⋅ Blitzcrank ⋅ Ezreal
K'Sante ⋅ Viego Annie ⋅ Senna ⋅ Tahm Kench
Chọn
Aatrox ⋅ Vi Orianna ⋅ Kalista ⋅ Seraphine
Vòng phân nhánh
Bốc thăm
Sau khi kết thúc Vòng khởi động, một đợt bốc thăm sẽ được tiến hành cho Vòng phân nhánh. Tám đội vượt qua sẽ được chia thành bốn nhóm hạt giống như sau:[ 21]
Nhóm hạt giống 1
Nhóm hạt giống 2
Nhóm hạt giống 3
Nhóm hạt giống 4
Trong Vòng phân nhánh sẽ áp dụng những thể thức bốc thăm như sau:
Các đội thuộc Nhóm hạt giống 1 sẽ đối đầu với các đội thuộc Nhóm hạt giống 4 và các đội thuộc Nhóm hạt giống 2 sẽ đối đầu với các đội thuộc Nhóm hạt giống 3.
Các đội cùng khu vực sẽ không cùng 1 nhánh đấu.
Nhánh đấu
Tứ kết nhánh thắng Bán kết nhánh thắng Chung kết nhánh thắng Chung kết tổng Gen.G 3 G2 Esports 1 Gen.G 3 Anyone's Legend 2 Anyone's Legend 3 FlyQuest 1 Gen.G 3 T1 2 Movistar KOI 1 Bilibili Gaming 3 Bilibili Gaming 0 T1 3 CTBC Flying Oyster 2 Gen.G 3 T1 3 T1 2 Vòng 1 nhánh thua Tứ kết nhánh thua Bán kết nhánh thua Chung kết nhánh thua Bilibili Gaming 3 G2 Esports 0 FlyQuest 2 T1 3 FlyQuest 3 Bilibili Gaming 0 Anyone's Legend 2 Anyone's Legend 3 Anyone's Legend 3 CTBC Flying Oyster 3 CTBC Flying Oyster 1 Movistar KOI 1
Nguồn: LoL Esports
Kết quả chi tiết
Tứ kết nhánh thắng
07:00, 02 tháng 07
4/22/8
Trận 1
22/4/61
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 52,8k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
32:08
Rồng: 5 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 65,1k
Twisted Fate ⋅ Pantheon Ahri ⋅ Renata Glasc ⋅ Alistar
Cấm
Taliyah ⋅ Rumble Nidalee ⋅ Jhin ⋅ Ezreal
Renekton ⋅ Xin Zhao Azir ⋅ Lucian ⋅ Braum
Chọn
Jax ⋅ Maokai Yone ⋅ Varus ⋅ Rakan
27/11/64
Trận 2
11/27/31
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 69,6k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
31:59
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 53,1k
Pantheon ⋅ Kalista Poppy ⋅ Ornn ⋅ Sylas
Cấm
Taliyah ⋅ Lee Sin Gwen ⋅ Annie ⋅ Ahri
Rumble ⋅ Vi Aurora ⋅ Jhin ⋅ Alistar
Chọn
Galio ⋅ Ngộ Không Ryze ⋅ Senna ⋅ Tahm Kench
14/3/20
Trận 3
3/14/4
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 54,7k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
27:25
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 43,1k
Pantheon ⋅ Kalista Taliyah ⋅ Trundle ⋅ Poppy
Cấm
Gwen ⋅ Ahri Twisted Fate ⋅ Akali ⋅ Sylas
K'Sante ⋅ Lee Sin Orianna ⋅ Miss Fortune ⋅ Nautilus
Chọn
Gnar ⋅ Jarvan IV Viktor ⋅ Ezreal ⋅ Rell
16/11/34
Trận 4
11/16/23
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 61,1k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
30:36
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 53,3k
Pantheon ⋅ Annie Trundle ⋅ Zed ⋅ Olaf
Cấm
Nidalee ⋅ Gwen Renata Glasc ⋅ Ambessa ⋅ Camille
Jayce ⋅ Skarner Taliyah ⋅ Corki ⋅ Poppy
Chọn
Aatrox ⋅ Dr. Mundo Twisted Fate ⋅ Kai'Sa ⋅ Leona
07:00, 03 tháng 07
Anyone's Legend
3 – 1
FlyQuest
7/28/15
Trận 1
28/7/79
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 59,1k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
35:36
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 72,1k
Varus ⋅ Cassiopeia Azir ⋅ Lucian ⋅ Ezreal
Cấm
Vi ⋅ Twisted Fate Poppy ⋅ Alistar ⋅ Kalista
Rumble ⋅ Xin Zhao Taliyah ⋅ Xayah ⋅ Rakan
Chọn
Galio ⋅ Pantheon Orianna ⋅ Senna ⋅ Rell
18/6/34
Trận 2
6/18/9
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 59,1k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
27:47
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 45,1k
Cassiopeia ⋅ Azir Renekton ⋅ Ezreal ⋅ Lucian
Cấm
Twisted Fate ⋅ Varus Annie ⋅ Kai'Sa ⋅ Bard
Yorick ⋅ Trundle Ryze ⋅ Corki ⋅ Neeko
Chọn
Mordekaiser ⋅ Vi Viktor ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
20/14/63
Trận 3
14/20/39
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 72k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
35:23
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 66,7k
Renekton ⋅ Cassiopeia Poppy ⋅ Nocturne ⋅ Lee Sin
Cấm
Jayce ⋅ Sylas Gwen ⋅ Bard ⋅ Nautilus
Sion ⋅ Ngộ Không Azir ⋅ Varus ⋅ Braum
Chọn
Cho'Gath ⋅ Viego Twisted Fate ⋅ Jhin ⋅ Alistar
33/12/77
Trận 4
12/33/29
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 71k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
32:57
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 56,1k
Renekton ⋅ Cassiopeia Miss Fortune ⋅ Hwei ⋅ Smolder
Cấm
Annie ⋅ Ezreal Kai'Sa ⋅ Nocturne ⋅ Zed
Ambessa ⋅ Poppy Aurora ⋅ Lucian ⋅ Leona
Chọn
Shen ⋅ Lee Sin Ahri ⋅ Ziggs ⋅ Nautilus
02:00, 04 tháng 07
Movistar KOI
1 – 3
Bilibili Gaming
10/23/28
Trận 1
23/10/55
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 59,7k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
36:23
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 75,7k
Poppy ⋅ Annie Jax ⋅ Jhin ⋅ Ezreal
Cấm
Twisted Fate ⋅ Taliyah Vi ⋅ Xin Zhao ⋅ Sejuani
Galio ⋅ Maokai Yone ⋅ Varus ⋅ Alistar
Chọn
Rumble ⋅ Pantheon Aurora ⋅ Miss Fortune ⋅ Rakan
22/10/43
Trận 2
10/22/24
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 63,5k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
30:38
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 51,7k
Poppy ⋅ Annie Ahri ⋅ Kalista ⋅ Braum
Cấm
Twisted Fate ⋅ Taliyah Vi ⋅ Kennen ⋅ Senna
Akali ⋅ Ngộ Không Azir ⋅ Kai'Sa ⋅ Rell
Chọn
Gwen ⋅ Xin Zhao Viktor ⋅ Corki ⋅ Leona
7/17/20
Trận 3
17/7/32
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 64,5k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
37:21
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 75,4k
Poppy ⋅ Annie Taliyah ⋅ Kalista ⋅ Lucian
Cấm
Trundle ⋅ Twisted Fate Sejuani ⋅ Karma ⋅ Braum
Aatrox ⋅ Naafiri Ahri ⋅ Ezreal ⋅ Nautilus
Chọn
Sion ⋅ Vi Sylas ⋅ Caitlyn ⋅ Elise
11/9/23
Trận 4
9/11/27
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 5 ⋅ Vàng: 72,8k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
40:04
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 72,8k
Annie ⋅ Poppy Lucian ⋅ Yorick ⋅ Cassiopeia
Cấm
Twisted Fate ⋅ Taliyah Trundle ⋅ Orianna ⋅ Jayce
Ambessa ⋅ Sejuani Ryze ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
Chọn
K'Sante ⋅ Skarner Syndra ⋅ Ashe ⋅ Neeko
07:00, 04 tháng 07
CTBC Flying Oyster
2 – 3
T1
15/26/29
Trận 1
26/15/58
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 64,8k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
36:36
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 77,2k
Varus ⋅ Gwen Twisted Fate ⋅ Kalista ⋅ Lucian
Cấm
Taliyah ⋅ Azir Xayah ⋅ Rell ⋅ Alistar
Sion ⋅ Pantheon Viktor ⋅ Ezreal ⋅ Leona
Chọn
Aatrox ⋅ Xin Zhao Annie ⋅ Corki ⋅ Neeko
24/3/63
Trận 2
3/24/5
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 59,4k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
27:55
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 42,8k
Gwen ⋅ Varus Twisted Fate ⋅ Poppy ⋅ Ambessa
Cấm
Taliyah ⋅ Azir Rumble ⋅ Galio ⋅ Cassiopeia
K'Sante ⋅ Vi Aurora ⋅ Lucian ⋅ Nami
Chọn
Jax ⋅ Ngộ Không Ryze ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
20/6/55
Trận 3
6/20/16
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 58,9k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
29:47
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 50,9k
Twisted Fate ⋅ Xayah Azir ⋅ Jhin ⋅ Miss Fortune
Cấm
Taliyah ⋅ Yorick Varus ⋅ Nautilus ⋅ Rell
Gragas ⋅ Trundle Swain ⋅ Caitlyn ⋅ Braum
Chọn
Gwen ⋅ Zed Galio ⋅ Senna ⋅ Thresh
19/34/38
Trận 4
34/19/93
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 68,4k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
38:03
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 76,7k
Twisted Fate ⋅ Xayah Azir ⋅ Lee Sin ⋅ Nocturne
Cấm
Taliyah ⋅ Yorick Ornn ⋅ Rell ⋅ Alistar
Ambessa ⋅ Skarner Cassiopeia ⋅ Jhin ⋅ Nautilus
Chọn
Rumble ⋅ Jarvan IV Sylas ⋅ Varus ⋅ Poppy
3/21/7
Trận 5
21/3/47
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 40,2k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
25:00
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 53,3k
Lee Sin ⋅ Twisted Fate Renekton ⋅ Lulu ⋅ Alistar
Cấm
Ahri ⋅ Nocturne Yorick ⋅ Azir ⋅ Taliyah
Ornn ⋅ Zyra Tristana ⋅ Xayah ⋅ Rakan
Chọn
Jayce ⋅ Sejuani Orianna ⋅ Jinx ⋅ Tahm Kench
Vòng 1 nhánh thua
02:00, 05 tháng 07
G2 Esports
0 – 3
FlyQuest
7/14/20
Trận 1
14/7/39
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 63,7k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
38:43
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 71,1k
Taliyah ⋅ Rumble Renekton ⋅ Rakan ⋅ Braum
Cấm
Twisted Fate ⋅ Yone Azir ⋅ Gwen ⋅ Corki
Aatrox ⋅ Maokai Cassiopeia ⋅ Jhin ⋅ Alistar
Chọn
Sion ⋅ Pantheon Ryze ⋅ Varus ⋅ Karma
15/24/34
Trận 2
23/15/62
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 65,2k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
38:36
Rồng: 5 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 77,4k
Rumble ⋅ Orianna Yone ⋅ Nautilus ⋅ Renekton
Cấm
Twisted Fate ⋅ Azir Taliyah ⋅ Ziggs ⋅ Kai'Sa
K'Sante ⋅ Vi Aurora ⋅ Corki ⋅ Rell
Chọn
Garen ⋅ Ngộ Không Annie ⋅ Senna ⋅ Bard
5/10/4
Trận 3
10/5/26
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 47,2k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
28:50
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 52,6k
Taliyah ⋅ Renekton Azir ⋅ Kalista ⋅ Braum
Cấm
Twisted Fate ⋅ Yone Jax ⋅ Ahri ⋅ Gwen
Cho'Gath ⋅ Naafiri Akali ⋅ Lucian ⋅ Nautilus
Chọn
Yorick ⋅ Trundle Orianna ⋅ Kai'Sa ⋅ Neeko
02:00, 06 tháng 07
CTBC Flying Oyster
3 – 1
Movistar KOI
12/6/25
Trận 1
6/12/17
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 70,5k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
37:04
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 61,9k
Maokai ⋅ Varus Vi ⋅ Miss Fortune ⋅ Kai'Sa
Cấm
Jax ⋅ Pantheon Taliyah ⋅ Braum ⋅ Rakan
Sion ⋅ Xin Zhao Azir ⋅ Ezreal ⋅ Leona
Chọn
Rumble ⋅ Trundle Yone ⋅ Sivir ⋅ Alistar
21/7/59
Trận 2
7/21/13
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 69,2k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
33:29
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 57,6k
Taliyah ⋅ Vi Gwen ⋅ Kai'Sa ⋅ Varus
Cấm
Jax ⋅ Pantheon Gragas ⋅ Kalista ⋅ Lucian
Shen ⋅ Skarner Ryze ⋅ Jhin ⋅ Bard
Chọn
Ambessa ⋅ Lee Sin Twisted Fate ⋅ Caitlyn ⋅ Karma
9/22/14
Trận 3
22/9/42
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 48,2k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
27:49
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 59,3k
Gwen ⋅ Vi Maokai ⋅ Varus ⋅ Kalista
Cấm
Jayce ⋅ Pantheon K'Sante ⋅ Lucian ⋅ Neeko
Yorick ⋅ Nocturne Aurora ⋅ Kai'Sa ⋅ Rakan
Chọn
Irelia ⋅ Poppy Taliyah ⋅ Xayah ⋅ Rell
14/6/34
Trận 4
6/14/11
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 62,3k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
31:58
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 52,1k
Maokai ⋅ Gwen Varus ⋅ Ahri ⋅ Orianna
Cấm
Gragas ⋅ Jax Ornn ⋅ Lucian ⋅ Senna
K'Sante ⋅ Pantheon Viktor ⋅ Aphelios ⋅ Thresh
Chọn
Renekton ⋅ Vi Aurelion Sol ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
Bán kết nhánh thắng
07:00, 05 tháng 07
Gen.G
3 – 2
Anyone's Legend
6/22/16
Trận 1
22/6/58
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 42,6k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
27:09
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 54k
Vi ⋅ Taliyah Poppy ⋅ Sylas ⋅ Corki
Cấm
Varus ⋅ Twisted Fate Azir ⋅ Lucian ⋅ Ezreal
Ornn ⋅ Xin Zhao Aurora ⋅ Jhin ⋅ Alistar
Chọn
Rumble ⋅ Pantheon Annie ⋅ Kai'Sa ⋅ Rell
17/6/56
Trận 2
6/17/15
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 58,6k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
28:56
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 50,3k
Ryze ⋅ Trundle Vi ⋅ Lucian ⋅ Renata Glasc
Cấm
Taliyah ⋅ Skarner Varus ⋅ Miss Fortune ⋅ Rakan
Gwen ⋅ Nocturne Azir ⋅ Senna ⋅ Nautilus
Chọn
Jax ⋅ Poppy Twisted Fate ⋅ Ezreal ⋅ Braum
17/10/50
Trận 3
10/17/22
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 66,7k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
34:04
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 58,1k
Ryze ⋅ Yorick Maokai ⋅ Neeko ⋅ Renata Glasc
Cấm
Galio ⋅ Xayah Miss Fortune ⋅ Lucian ⋅ Zeri
Ambessa ⋅ Vi Taliyah ⋅ Ziggs ⋅ Rakan
Chọn
Sion ⋅ Trundle Akali ⋅ Varus ⋅ Bard
4/15/7
Trận 4
15/4/47
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 48,6k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
30:58
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 63k
Ryze ⋅ Yorick Ngộ Không ⋅ Camille ⋅ Zed
Cấm
Skarner ⋅ Renekton Jayce ⋅ Nidalee ⋅ Lee Sin
K'Sante ⋅ Naafiri Sylas ⋅ Caitlyn ⋅ Karma
Chọn
Smolder ⋅ Jarvan IV Galio ⋅ Miss Fortune ⋅ Neeko
19/6/58
Trận 5
6/19/17
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 58k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
28:44
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 47k
Yorick ⋅ Kalista Lucian ⋅ Leona ⋅ Elise
Cấm
Renekton ⋅ Jayce Jinx ⋅ Zeri ⋅ Renata Glasc
Camille ⋅ Sejuani Ryze ⋅ Xayah ⋅ Blitzcrank
Chọn
Gragas ⋅ Skarner Cassiopeia ⋅ Corki ⋅ Shen
07:00, 06 tháng 07
8/22/17
Trận 1
22/8/52
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 43,3k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
26:57
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 56,3k
Varus ⋅ Azir Twisted Fate ⋅ Lucian ⋅ Corki
Cấm
Gwen ⋅ Vi Rumble ⋅ Karma ⋅ Rakan
Sion ⋅ Poppy Taliyah ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
Chọn
Yorick ⋅ Pantheon Orianna ⋅ Jhin ⋅ Neeko
11/16/20
Trận 2
16/11/42
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 58,1k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
33:36
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 66,3k
Azir ⋅ Twisted Fate Galio ⋅ Rakan ⋅ Lucian
Cấm
Gwen ⋅ Varus Vi ⋅ Lulu ⋅ Kai'Sa
Rumble ⋅ Ngộ Không Annie ⋅ Ezreal ⋅ Rell
Chọn
Ornn ⋅ Xin Zhao Viktor ⋅ Caitlyn ⋅ Braum
12/18/30
Trận 3
18/12/49
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 57,2k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
33:30
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 63,8k
Azir ⋅ Twisted Fate Nocturne ⋅ Sylas ⋅ Tahm Kench
Cấm
Gwen ⋅ Miss Fortune Aurora ⋅ Rakan ⋅ Nautilus
Ambessa ⋅ Vi Ahri ⋅ Xayah ⋅ Gragas
Chọn
Renekton ⋅ Skarner Ryze ⋅ Varus ⋅ Alistar
Tứ kết nhánh thua
07:00, 08 tháng 07
CTBC Flying Oyster
1 – 3
Anyone's Legend
6/14/10
Trận 1
14/6/37
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 60k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
35:35
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 66,1k
Rumble ⋅ Varus Neeko ⋅ Lucian ⋅ Ezreal
Cấm
Pantheon ⋅ Vi Sion ⋅ Caitlyn ⋅ Leona
Gragas ⋅ Xin Zhao Taliyah ⋅ Miss Fortune ⋅ Alistar
Chọn
Yorick ⋅ Poppy Azir ⋅ Jhin ⋅ Bard
15/22/39
Trận 2
22/15/52
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 77k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
41:29
Rồng: 5 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 80,5k
Varus ⋅ Ezreal Trundle ⋅ Kalista ⋅ Sivir
Cấm
Pantheon ⋅ Vi Sion ⋅ Caitlyn ⋅ Leona
Rumble ⋅ Skarner Corki ⋅ Kai'Sa ⋅ Nautilus
Chọn
Galio ⋅ Ngộ Không Ryze ⋅ Lucian ⋅ Neeko
19/8/45
Trận 3
8/19/24
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 64,5k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
33:29
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 55,5k
Pantheon ⋅ Vi Varus ⋅ Sivir ⋅ Senna
Cấm
Caitlyn ⋅ Leona Nocturne ⋅ Viktor ⋅ Jayce
Gnar ⋅ Trundle Orianna ⋅ Ezreal ⋅ Braum
Chọn
Gwen ⋅ Lee Sin Annie ⋅ Xayah ⋅ Rell
6/15/8
Trận 4
15/6/44
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 47,6k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
29:36
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 59,7k
Vi ⋅ Pantheon Varus ⋅ Tahm Kench ⋅ Sejuani
Cấm
Caitlyn ⋅ Viktor Sion ⋅ Draven ⋅ Leona
K'Sante ⋅ Jarvan IV Aurora ⋅ Sivir ⋅ Thresh
Chọn
Jayce ⋅ Maokai Sylas ⋅ Jinx ⋅ Blitzcrank
07:00, 09 tháng 07
Bilibili Gaming
3 – 2
FlyQuest
9/23/23
Trận 1
23/9/54
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 57,8k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
36:22
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 70,8k
Pantheon ⋅ Varus Renekton ⋅ Trundle ⋅ Ngộ Không
Cấm
Yone ⋅ Twisted Fate Vi ⋅ Gwen ⋅ Ambessa
Sion ⋅ Xin Zhao Aurora ⋅ Miss Fortune ⋅ Neeko
Chọn
Aatrox ⋅ Sejuani Taliyah ⋅ Ezreal ⋅ Karma
24/13/58
Trận 2
13/24/29
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 63,3k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
30:04
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 51,6k
Cassiopeia ⋅ Azir Galio ⋅ Rakan ⋅ Alistar
Cấm
Twisted Fate ⋅ Varus Rumble ⋅ Jayce ⋅ K'Sante
Ornn ⋅ Pantheon Viktor ⋅ Corki ⋅ Rell
Chọn
Renekton ⋅ Ngộ Không Annie ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
21/20/54
Trận 3
20/21/59
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 75,2k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
37:25
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 5 ⋅ Vàng: 70,8k
Cassiopeia ⋅ Azir Galio ⋅ Bard ⋅ Tahm Kench
Cấm
Varus ⋅ Twisted Fate Rumble ⋅ Ziggs ⋅ Caitlyn
Ambessa ⋅ Vi Ahri ⋅ Kai'Sa ⋅ Nautilus
Chọn
Gangplank ⋅ Poppy Ryze ⋅ Senna ⋅ Alistar
6/23/7
Trận 4
23/6/58
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 48k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
28:21
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 57,1k
Cassiopeia ⋅ Azir Galio ⋅ Orianna ⋅ Sylas
Cấm
Twisted Fate ⋅ Lucian Rumble ⋅ Syndra ⋅ Akali
Yorick ⋅ Maokai Tristana ⋅ Varus ⋅ Rakan
Chọn
Sett ⋅ Trundle Hwei ⋅ Jhin ⋅ Bard
31/5/83
Trận 5
5/31/10
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 66,4k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
31:31
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 46,9k
Cassiopeia ⋅ Azir Orianna ⋅ Gragas ⋅ Twisted Fate
Cấm
Nami ⋅ Skarner Yone ⋅ Caitlyn ⋅ Braum
Rumble ⋅ Nocturne Galio ⋅ Ashe ⋅ Shen
Chọn
Urgot ⋅ Lee Sin Zilean ⋅ Lucian ⋅ Leona
Chung kết nhánh thắng
07:00, 10 tháng 07
21/8/56
Trận 1
8/21/13
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 68,5k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
35:30
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 59,1k
Pantheon ⋅ Varus Skarner ⋅ Bard ⋅ Karma
Cấm
Taliyah ⋅ Vi Maokai ⋅ Lucian ⋅ Poppy
Gwen ⋅ Ngộ Không Annie ⋅ Jhin ⋅ Neeko
Chọn
Jax ⋅ Sejuani Azir ⋅ Xayah ⋅ Rakan
14/30/40
Trận 2
30/14/100
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 49,8k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
28:04
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 60,9k
Pantheon ⋅ Varus Orianna ⋅ Xin Zhao ⋅ Trundle
Cấm
Sion ⋅ Vi Galio ⋅ Senna ⋅ Alistar
Rumble ⋅ Skarner Ryze ⋅ Ezreal ⋅ Rell
Chọn
Ornn ⋅ Jarvan IV Taliyah ⋅ Lucian ⋅ Braum
15/3/48
Trận 3
3/15/10
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 73,7k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
36:36
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 59,8k
Poppy ⋅ Trundle Caitlyn ⋅ Renata Glasc ⋅ Corki
Cấm
Varus ⋅ Vi Ambessa ⋅ Nautilus ⋅ Ziggs
K'Sante ⋅ Pantheon Galio ⋅ Senna ⋅ Alistar
Chọn
Sion ⋅ Xin Zhao Viktor ⋅ Miss Fortune ⋅ Bard
10/17/28
Trận 4
17/10/54
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 77,1k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
45:51
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 80,4k
Varus ⋅ Vi Caitlyn ⋅ Elise ⋅ Pyke
Cấm
Nautilus ⋅ Maokai Twisted Fate ⋅ Lee Sin ⋅ Aurora
Poppy ⋅ Zed Ahri ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
Chọn
Gragas ⋅ Nocturne Orianna ⋅ Corki ⋅ Karma
10/5/31
Trận 5
5/10/6
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 59,3k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
30:53
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 5 ⋅ Vàng: 52,8k
Caitlyn ⋅ Yorick Twisted Fate ⋅ Nautilus ⋅ Ziggs
Cấm
Varus ⋅ Vi Maokai ⋅ Leona ⋅ Blitzcrank
Renekton ⋅ Nidalee Aurora ⋅ Jinx ⋅ Tahm Kench
Chọn
Ambessa ⋅ Lee Sin Sylas ⋅ Draven ⋅ Pyke
Bán kết nhánh thua
07:00, 11 tháng 07
Bilibili Gaming
0 – 3
Anyone's Legend
10/19/20
Trận 1
19/10/51
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 63,5k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
37:04
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 71,6k
Pantheon ⋅ Varus Karma ⋅ Rell ⋅ Nautilus
Cấm
Gwen ⋅ Vi Rumble ⋅ Renekton ⋅ Sion
Jax ⋅ Trundle Azir ⋅ Corki ⋅ Neeko
Chọn
Yorick ⋅ Ngộ Không Taliyah ⋅ Jhin ⋅ Bard
8/22/19
Trận 2
22/8/54
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 47,9k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
29:04
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 58,5k
Poppy ⋅ Galio Xin Zhao ⋅ Ornn ⋅ Maokai
Cấm
Pantheon ⋅ Vi Varus ⋅ Yone ⋅ Skarner
Rumble ⋅ Nocturne Aurora ⋅ Ezreal ⋅ Rell
Chọn
Sion ⋅ Jarvan IV Ryze ⋅ Lucian ⋅ Braum
17/31/36
Trận 3
31/17/66
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 79,4k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
43:54
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 87,5k
Xin Zhao ⋅ Galio Jayce ⋅ Cassiopeia ⋅ Karma
Cấm
Pantheon ⋅ Ambessa Poppy ⋅ Alistar ⋅ Viktor
Fiora ⋅ Skarner Akali ⋅ Varus ⋅ Renata Glasc
Chọn
Gwen ⋅ Vi Annie ⋅ Sivir ⋅ Blitzcrank
Chung kết nhánh thua
07:00, 12 tháng 07
12/18/31
Trận 1
18/12/46
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 47,9k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
26:57
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 52,6k
Taliyah ⋅ Neeko Ryze ⋅ Poppy ⋅ Lucian
Cấm
Pantheon ⋅ Azir Varus ⋅ Rakan ⋅ Alistar
Gwen ⋅ Vi Galio ⋅ Jhin ⋅ Nautilus
Chọn
Jayce ⋅ Ngộ Không Annie ⋅ Kai'Sa ⋅ Rell
23/4/38
Trận 2
4/23/9
Rồng: 5 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 64,4k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
29:35
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 50,2k
Taliyah ⋅ Neeko Jarvan IV ⋅ Rakan ⋅ Alistar
Cấm
Pantheon ⋅ Varus Azir ⋅ Nocturne ⋅ Jax
Renekton ⋅ Lee Sin Ryze ⋅ Lucian ⋅ Braum
Chọn
Yorick ⋅ Trundle Orianna ⋅ Ezreal ⋅ Karma
8/23/20
Trận 3
23/8/57
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 55,9k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
31:37
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 63,6k
Pantheon ⋅ Azir Bard ⋅ Poppy ⋅ Sylas
Cấm
Ambessa ⋅ Taliyah Twisted Fate ⋅ Corki ⋅ Sivir
Ornn ⋅ Jarvan IV Aurora ⋅ Miss Fortune ⋅ Neeko
Chọn
Rumble ⋅ Xin Zhao Viktor ⋅ Varus ⋅ Leona
10/9/27
Trận 4
9/10/18
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 49k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
26:41
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 43,5k
Twisted Fate ⋅ Poppy Sion ⋅ Alistar ⋅ Jinx
Cấm
Pantheon ⋅ Azir Taliyah ⋅ Skarner ⋅ Cassiopeia
Jax ⋅ Lillia Corki ⋅ Xayah ⋅ Rakan
Chọn
Ambessa ⋅ Maokai Sylas ⋅ Senna ⋅ Tahm Kench
25/9/86
Trận 5
9/25/11
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 60,7k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
29:07
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 46,7k
Pantheon ⋅ Azir Sion ⋅ Camille ⋅ Bard
Cấm
Nocturne ⋅ Taliyah Caitlyn ⋅ Ahri ⋅ LeBlanc
Gragas ⋅ Skarner Hwei ⋅ Jinx ⋅ Alistar
Chọn
Aatrox ⋅ Olaf Twisted Fate ⋅ Ziggs ⋅ Poppy
Chung kết tổng
07:00, 13 tháng 07
6/17/18
Trận 1
17/6/53
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 55,4k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
34:24
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 67,7k
Neeko ⋅ Azir Viktor ⋅ Senna ⋅ Rakan
Cấm
Pantheon ⋅ Vi Varus ⋅ Xin Zhao ⋅ Ngộ Không
Jax ⋅ Sejuani Taliyah ⋅ Lucian ⋅ Braum
Chọn
Gwen ⋅ Jarvan IV Orianna ⋅ Jhin ⋅ Alistar
24/10/59
Trận 2
10/24/26
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 62,1k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
30:29
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 49k
Neeko ⋅ Rumble Annie ⋅ Ambessa ⋅ Bard
Cấm
Pantheon ⋅ Varus Azir ⋅ Xayah ⋅ Kai'Sa
Sion ⋅ Vi Ryze ⋅ Senna ⋅ Nautilus
Chọn
Camille ⋅ Ngộ Không Galio ⋅ Corki ⋅ Poppy
2/20/4
Trận 3
20/2/49
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 41,6k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
27:33
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 55,1k
Varus ⋅ Pantheon Skarner ⋅ Bard ⋅ Rakan
Cấm
Viktor ⋅ Neeko K'Sante ⋅ Tahm Kench ⋅ Kai'Sa
Rumble ⋅ Xin Zhao Annie ⋅ Sivir ⋅ Rell
Chọn
Ornn ⋅ Nocturne Azir ⋅ Xayah ⋅ Renata Glasc
13/3/36
Trận 4
3/13/5
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 53,9k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
26:57
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 41,8k
Neeko ⋅ Sylas Yorick ⋅ Gragas ⋅ Ambessa
Cấm
Pantheon ⋅ Varus Blitzcrank ⋅ Ziggs ⋅ Lulu
Jayce ⋅ Trund e ⋅ Viktor ⋅ Zeri ⋅ Rakan
Chọn
K'Sante ⋅ Skarner Hwei ⋅ Jinx ⋅ Tahm Kench
15/4/39
Trận 5
4/15/9
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 72,8k
Sự kiện thể thao đang diễn ra
35:17
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 58,5k
Pantheon ⋅ Varus Lee Sin ⋅ Twisted Fate ⋅ Yasuo
Cấm
Maokai ⋅ Neeko Kai'Sa ⋅ Blitzcrank ⋅ Leona
Aatrox ⋅ Nidalee Aurora ⋅ Miss Fortune ⋅ Pyke
Chọn
Renekton ⋅ Viego Ahri ⋅ Caitlyn ⋅ Karma
Thống kê
Lượng người xem
Lượng người xem được thống kê dưới đây có số liệu dựa trên dữ liệu từ các nền tảng nhất định và không bao gồm lượng người xem tại khu vực Trung Quốc.
Lượng người xem đỉnh điểm
3.445.577 (Gen.G vs T1)
Lượng người xem trung bình
949.582
Tổng giờ xem
74.858.698 (giờ)
Nguồn: Esports Charts
Thông số nổi bật
Tổng số trận đấu đã diễn ra
80
Thời lượng trung bình
Thời gian kết thúc trận đấu 32' 34
Số điểm hạ gục trung bình/trận
29
Trận đấu có thời gian ngắn nhất
T1 vs CTBC Flying Oyster (Thời gian kết thúc trận đấu 25' 00 )
Trận đấu có thời gian dài nhất
Gen.G vs T1 (Thời gian kết thúc trận đấu 45' 51 )
Trận đấu có nhiều điểm hạ gục nhất
T1 vs CTBC Flying Oyster (53 ĐHG)
Tuyển thủ có KDA[ b] cao nhất
T1 Gumayusi (6,05 KDA)
Tuyển thủ có chỉ số lính trung bình cao nhất
T1 Gumayusi (9,71 CS/M)
Tuyển thủ có tỷ lệ tham gia hạ gục cao nhất
T1 Keria (79,7%)
Tổng số tướng đã cấm & chọn
109
Tướng bị cấm nhiều nhất
Twisted Fate (45 lượt)
Tướng được chọn nhiều nhất
Rell (18 lượt)
Tướng có tỷ lệ thắng cao nhất[ c]
Jinx (80% )
Pentakill
Đội
Tuyển thủ
Vị trí
Trận đấu
Tướng sử dụng
KDA[ b]
CTBC Flying Oyster
Chiu "Doggo" Tzu-Chuan
Xạ thủ
CTBC Flying Oyster vs T1
Caitlyn
12/0/3
Thứ hạng
Tất cả các đội tham dự sẽ nhận được tiền thưởng từ tổng giải thưởng trị giá 2.000.000 USD.
Tham khảo
^ a b "LoL Esports: Primer Everything you need to know about MSI!" . lolesports.com . Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025 .
^ a b Ciocchetti, Cecilia (ngày 16 tháng 3 năm 2025). "Fearless Draft is here to stay: "Overwhelmingly positive feedback," says Riot's global head of LoL Esports" . Dot Esports . Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2025 .
^ a b "LoL Esports: Building Towards A Brighter Future" . lolesports.com . Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2024 .
^ Lynch, James (ngày 1 tháng 11 năm 2024). "League of Legends Mid-Season Invitational is heading to Canada in 2025" . Dexerto . Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2024 .
^ Ciocchetti, Cecilia (ngày 8 tháng 1 năm 2025). "Riot just dropped the schedule and location for every LoL esports tournament up to 2027" . Dot Esports . Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2025 .
^ "LoL Esports in 2025" . lolesports.com . Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2025 .
^ "Announcing the MSI 2025 Venue!" . lolesports.com . Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2025 .
^ a b "Giải thích thể thức MSI 2025" (video) . youtube.com . LoL Esports. ngày 17 tháng 6 năm 2025.
^ "Riot Games Teams Up With AWS To Reimagine Esports Experiences Through Esports Broadcast Stats, Power Rankings, And More" . Sports Video Group. ngày 18 tháng 7 năm 2022.
^ Fudge, James (ngày 10 tháng 2 năm 2025). "Riot Games Signs Three-Year Deal with the Esports World Cup Foundation" . The Esports Advocate.
^ Xu, Davide (ngày 16 tháng 5 năm 2024). "Riot Games and Cisco expand League of Legends esports partnership" . Esports Insider . Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025 .
^ "Coinbase partners with Riot Games across global League of Legends and VALORANT competitions" . Coinbase . ngày 6 tháng 5 năm 2025.
^ "LoL and VALORANT Esports Partnering with Coinbase" . Riot Games . ngày 6 tháng 5 năm 2025.
^ a b Brittain, Anna-Marie (ngày 26 tháng 6 năm 2024). "Leveling Up Esports: Riot Games' Partners with OMEN and HyperX" . HP Inc. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025 .
^ Frascarelli, Victor (ngày 13 tháng 10 năm 2022). "Mastercard and Riot Games extend global League of Legends partnership" . Esports Insider . Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025 .
^ Hitt, Kevin (ngày 20 tháng 6 năm 2023). "Mastercard extends Riot Games deal into Valorant esports" . Sports Business Journal . Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025 .
^ Nordland, Jake (ngày 12 tháng 9 năm 2022). "Mercedes-Benz and Riot Games extend esports partnership to 2025" . Esports Insider . Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025 .
^ "Opera GX and Riot Games strike a partnership to deliver exclusive drops and first ever Co-Streamer Hub to League of Legends Esports global events" . Opera . ngày 9 tháng 9 năm 2024.
^ Becht, Eli (ngày 30 tháng 9 năm 2019). "OPPO named global smartphone partner of League of Legends esports" . Dexerto . Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025 .
^ Sprung, Shlomo (ngày 1 tháng 3 năm 2021). "Verizon, Riot Games Expand Partnership With League Of Legends, Valorant Ahead Of Midseason Iceland Events" . Forbes . Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025 .
^ Freeman, Jack (ngày 17 tháng 6 năm 2025). "All you need to know about Mid-Season Invitational 2025" . Esports News UK . Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025 .
Chú thích
^ Là thể thức cấm/chọn mà trong đó mỗi tướng chỉ có thể được chọn một lần bởi bất kỳ đội nào trong suốt loạt trận.
^ a b KDA (K ill - D eath - A ssist) tức Hạ gục - Bị hạ gục - Hỗ trợ: một thuật ngữ trong trò chơi thường dùng để xác định khả năng và đóng góp của tuyển thủ trong (các) trận đấu.
^ Chỉ tính những vị tướng được chọn tối thiểu 5 trận.