Montipora hirsuta
Montipora hirsuta là một loài san hô trong họ Acroporidae. Loài này được Nemenzo mô tả khoa học năm 1967.
| Montipora hirsuta | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Cnidaria |
| Lớp (class) | Anthozoa |
| Bộ (ordo) | Scleractinia |
| Họ (familia) | Acroporidae |
| Chi (genus) | Montipora |
| Loài (species) | M. hirsuta |
| Danh pháp hai phần | |
| Montipora hirsuta (Nemenzo, 1967) | |
Chú thích
- ^ "Montipora hirsuta". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 3.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. 2008. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2014.
Tham khảo
- Dữ liệu liên quan tới Montipora hirsuta tại Wikispecies
- Tư liệu liên quan tới Montipora hirsuta tại Wikimedia Commons