N
- redirect Bản mẫu:Thông tin chữ cái Latinh
N, n (Tiếng Việt: Nờ; tiếng Anh: En; tiếng Latin: En) là chữ cái thứ 14 trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên tiếng Latin [1] và là chữ thứ 16 trong chữ cái tiếng Việt. Nguồn gốc của chữ N một phần xuất phát từ chữ nûn trong tiếng Semit.
Biến thể, cách đọc biến âm và tầm ảnh hưởng
- Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ N hoa có giá trị 78 và chữ n thường có giá trị 110.
- Trong ngữ pháp tiếng Anh, N là kí hiệu cho danh từ (noun).
- Trong hệ đo lường quốc tế:
- Trong hoá học, N là ký hiệu cho nguyên tố nitơ (Nitrogen Z = 7), và ký hiệu cho hạt neutron.
- Trong vật lý, n là ký hiệu cho hạt neutron.
- Trong hóa sinh học, N là biểu tượng cho asparagine.
- Trong địa lý, N chỉ hướng Bắc, phía Bắc.
- Trong toán học, chữ bảng đen đậm chỉ tới tập hợp các số tự nhiên.
- Trong môn cờ vua, N là ký hiệu để ghi quân Ngựa (Knight) vì K được dùng cho quân Vua (King).
- Theo mã số xe quốc tế, N được dùng cho Na Uy (Norge).
- N được gọi là November trong bảng chữ cái ngữ âm NATO.
- Trong bảng chữ cái Hy Lạp, N tương đương với Ν và n tương đương với ν.
- Trong bảng chữ cái Cyrill, N tương đương với Н và n tương đương với н.