NGC 4002
NGC 4002 là một thiên hà thấu kính thuộc chòm sao Sư Tử nằm cách Trái Đất 310 triệu năm ánh sáng.[2] Thiên hà này được nhà thiên văn học William Herschel phát hiện vào ngày 10 tháng 4 năm 1785.[3] NGC 4002 cùng với thiên hà NGC 4003 tạo thành một cặp được gọi là [T2015] tổ 102886,[4] và là một phần của Siêu đám thiên hà Coma.[5][6]
| NGC 4002 | |
|---|---|
| NGC 4002 NGC 4002 (SDSS). | |
| Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000) | |
| Chòm sao | Chòm sao Sư tử |
| Xích kinh | 11h 57m 59,3s[1] |
| Xích vĩ | 23° 12′ 07″[1] |
| Dịch chuyển đỏ | 0.021959[1] |
| Vận tốc xuyên tâm Mặt Trời | 6583 km/s[1] |
| Khoảng cách | 310 Mly (94 Mpc)[1] |
| Cấp sao biểu kiến (V) | 14.96[1] |
| Cấp sao tuyệt đối (B) | -22.76[1] |
| Đặc tính | |
| Kiểu | S0-a[1] |
| Kích thước | ~155.300 ly (47,62 kpc) (ước tính)[1] |
| Kích thước biểu kiến (V) | 08′ × 04′[1] |
| Tên gọi khác | |
| CGCG 127-116, MCG +04-28-104, PGC 037635[1] | |
Theo Simbad, NGC 4002 là một ứng cử viên chuẩn tinh,[7] và là nơi chứa một lỗ đen siêu khối lượng với khối lượng ước tính là 9 × 10 8 M ☉.[8]
Xem thêm
Tham khảo
- ^ a b c d e f g h i j k "Results for object NGC 4002". NASA/IPAC Extragalactic Database. NASA and Caltech. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2025.
- ^ "Your NED Search Results". ned.ipac.caltech.edu. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2025.
- ^ "New General Catalog Objects: NGC 4000 - 4049". cseligman.com. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2025.
- ^ Tully, R. Brent (ngày 28 tháng 4 năm 2015). "GALAXY GROUPS: A 2MASS CATALOG". The Astronomical Journal. 149 (5): 171. arXiv:1503.03134. doi:10.1088/0004-6256/149/5/171. ISSN 1538-3881.
- ^ Jaffe, W.; Gavazzi, G. (tháng 2 năm 1986). "Radio continuum survey of the coma/A1367 supercluster. II. 1.5 GHz observations of 396 CGCG galaxies". The Astronomical Journal (bằng tiếng Anh). 91: 204–216. doi:10.1086/114001. ISSN 0004-6256.
- ^ Gavazzi, G.; Savorgnan, G.; Fumagalli, Mattia (tháng 10 năm 2011). "The complete census of optically selected AGNs in the Coma supercluster: the dependence of AGN activity on the local environment". Astronomy and Astrophysics (bằng tiếng Anh). 534: A31. arXiv:1107.3702. doi:10.1051/0004-6361/201117461. ISSN 0004-6361.
- ^ "NGC 4002". simbad.u-strasbg.fr. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2025.
- ^ Arzoumanian, Zaven; Baker, Paul T.; Brazier, Adam; Brook, Paul R.; Burke-Spolaor, Sarah; Becsy, Bence; Charisi, Maria; Chatterjee, Shami; Cordes, James M.; Cornish, Neil J.; Crawford, Fronefield; Cromartie, H. Thankful; Decesar, Megan E.; Demorest, Paul B.; Dolch, Timothy (ngày 1 tháng 6 năm 2021). "The NANOGrav 11 yr Data Set: Limits on Supermassive Black Hole Binaries in Galaxies within 500 Mpc". The Astrophysical Journal. 914 (2): 121. arXiv:2101.02716. Bibcode:2021ApJ...914..121A. doi:10.3847/1538-4357/abfcd3. ISSN 0004-637X.