NGC 902
NGC 902 là một thiên hà xoắn ốc có thanh chắn nằm trong chòm sao Kình Ngư. Thiên hà này được ước tính cách Ngân Hà khoảng 314 triệu năm ánh sáng[3] và có đường kính xấp xỉ 50.000 năm ánh sáng. NGC 902 được nhà thiên văn học Francis Leavenworth phát hiện vào ngày 28 tháng 11 năm 1885.[5]
| NGC 902 | |
|---|---|
| Tập tin:NGC 902 DECam.jpg Hình ảnh NGC 902 | |
| Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000) | |
| Chòm sao | Kình Ngư |
| Xích kinh | 02h 22m 21,749s[1] |
| Xích vĩ | −16° 40′ 44,73″[1] |
| Dịch chuyển đỏ | 0,023437[2] |
| Vận tốc xuyên tâm Mặt Trời | 6944 km/s[2] |
| Khoảng cách | 314,1 ± 22,0 Mly (96,31 ± 6,76 Mpc)[3] |
| Cấp sao biểu kiến (B) | 14,82[4] |
| Đặc tính | |
| Kiểu | SBbc[4] |
| Tên gọi khác | |
| MCG-03-07-005, PGC 9021[2] | |
Tham khảo
- ^ a b Skrutskie, Michael F.; Cutri, Roc M.; Stiening, Rae; Weinberg, Martin D.; Schneider, Stephen E.; Carpenter, John M.; Beichman, Charles A.; Capps, Richard W.; Chester, Thomas; Elias, Jonathan H.; Huchra, John P.; Liebert, James W.; Lonsdale, Carol J.; Monet, David G.; Price, Stephan; Seitzer, Patrick; Jarrett, Thomas H.; Kirkpatrick, J. Davy; Gizis, John E.; Howard, Elizabeth V.; Evans, Tracey E.; Fowler, John W.; Fullmer, Linda; Hurt, Robert L.; Light, Robert M.; Kopan, Eugene L.; Marsh, Kenneth A.; McCallon, Howard L.; Tam, Robert; Van Dyk, Schuyler D.; Wheelock, Sherry L. (ngày 1 tháng 2 năm 2006). "The Two Micron All Sky Survey (2MASS)". The Astronomical Journal. 131 (2): 1163–1183. Bibcode:2006AJ....131.1163S. doi:10.1086/498708. ISSN 0004-6256. S2CID 18913331.
- ^ a b c "NGC 902". SIMBAD. Trung tâm dữ liệu thiên văn Strasbourg. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2020.
- ^ a b "Results for object NGC 0902 (NGC 902)". NASA/IPAC Extragalactic Database. California Institute of Technology. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2020.
- ^ a b "Search specification: NGC 902". HyperLeda. Université Claude Bernard Lyon 1. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2020.
- ^ "Revised NGC Data for NGC 902". spider.seds.org. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2020.