Nemanja Maksimović
Nemanja Maksimović (Kirin Serbia: Немања Максимовић, phát âm [němaɲa maksǐːmoʋitɕ]; sinh ngày 26 tháng 1 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Serbia thi đấu ở vị trí tiền vệ cho Panathinaikos FC tại giải vô địch quốc gia Hy Lạp và đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia.
|
Tập tin:Nemanja Maksimović 2019.jpg Maksimović trong máu áo Getafe năm 2019 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nemanja Maksimović[1] | ||
| Ngày sinh | 26 tháng 1, 1995 [2] | ||
| Nơi sinh | Banja Koviljača, Cộng hòa Liên bang Nam Tư | ||
| Chiều cao | 1,89 m[2] | ||
| Vị trí | Tiền vệ trung tâm | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Panathinaikos FC | ||
| Số áo | 20 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Gučevo Banja Koviljača | |||
| 2002–2007 | Omladinac Loznica | ||
| 2007–2013 | Red Star Belgrade | ||
| 2013 | Hellas Verona | ||
| 2013 | Domžale | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2015 | Domžale | 30 | (4) |
| 2015–2017 | Astana | 81 | (12) |
| 2017–2018 | Valencia | 21 | (1) |
| 2018–2024 | Getafe | 222 | (9) |
| 2024– | Panathinaikos FC | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2014 | U-19 Serbia | 16 | (3) |
| 2015 | U-20 Serbia | 7 | (2) |
| 2015–2017 | U-21 Serbia | 9 | (0) |
| 2016– | Serbia | 44 | (0) |
Thành tích huy chương | |||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 6 năm 2023 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 21:02, 20 tháng 6 năm 2023 (UTC) | |||
Tham khảo
- ^ "FIFA World Cup Qatar 2022 – Squad list: Serbia (SRB)" (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 11 năm 2022. tr. 26. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2022.
- ^ a b "Nemanja Maksimović" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Getafe CF. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2022.
Liên kết ngoài
- Nemanja Maksimović tại Soccerway
- NZS profile (bằng tiếng Slovene)