Nhiếp Viễn
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.
Nhiếp Viễn (sinh ngày 17 tháng 3 năm 1978) là nam diễn viên người Trung Quốc. Anh nổi tiếng qua các vai diễn Triệu Vân trong Tam quốc (2010), Đường Tăng trong Tân Tây Du Ký (2014) và Hoằng Lịch Càn Long Hoàng Đế trong Diên Hi công lược (2018).
Đời tư
Nhiếp Viễn từng hẹn hò với Huỳnh Dịch thời sinh viên, sau đó chia tay trong hòa bình và giữ mối quan hệ bạn bè.[1] Khoảng năm 2003, anh bắt đầu mối quan hệ mới với diễn viên Lưu Vân và đường ai nấy đi vào năm 2006.[2]
Ngày 28 tháng 9 năm 2008, anh và diễn viên Dương Quang tổ chức đám cưới tại Bắc Kinh.[3] Họ ly dị vào năm 2012.[4]
Đầu năm 2014, Nhiếp Viễn tái hôn với diễn viên Tần Tử Việt. Vợ chồng anh đón con gái đầu lòng vào ngày 8 tháng 5 cùng năm.[5]
Danh sách phim
Truyền hình
| Năm | Tên phim | Vai diễn |
|---|---|---|
| 1997 | Trăm năm chìm nổi | |
| 1998 | Chị dâu | |
| 1999 | Đại Náo Kim Cát Tự | Chu Hậu Chiếu |
| 2000 | Lên nhầm kiệu hoa, được chồng như ý | Tề Thiên Lỗi |
| 2001 | Lưới tình phi thường | |
| Tình sử Đại Đường | Biện Cơ | |
| Lã Bố và Điêu Thuyền | ||
| Như hình với bóng | Tả Tiểu Binh | |
| 2002 | Hà Tiên Cô | |
| Quân cảng chi dạ | ||
| Tứ đại danh bổ | Vô Tình | |
| 2003 | Thiến nữ u hồn | Thất Dạ thánh quân |
| Tùy đường anh hùng truyện | La Thành | |
| Nhân Mạng Quang Thiên | Trần Thiên Hoa | |
| 2004 | Hãn Huyết Bảo Mã | Triệu Tế Chúc |
| Kinh Thành Tứ Thiếu | Thiết Đản | |
| Đại hán cân quắc | ||
| Thùy thiển Trung Nguyên | ||
| Trinh quan trường ca | Lý Khác (Ngô vương) | |
| Cô dâu thứ 100 | Tiểu Cương | |
| 2005 | Thiên Đường Tình Yêu | Phạm Nhuệ Phong |
| 2006 | Tuyết sơn phi hồ | Hồ Phỉ |
| Gia Tộc Họ Trương | Trương Tử Khanh/Lý Hán Xương | |
| Gặp nhau đâu cần quen biết trước | ||
| 2007 | Thiên đường nam nhân | |
| Khiêu vũ hóa trang | ||
| Trưởng bối đua tài | ||
| Thiên Hạ Huynh Đệ | ||
| 2008 | Bay cùng tình yêu | |
| Kinh đông tam chi hoa (Ba cành hoa Đông Kinh) | ||
| 2009 | Tiến trình lịch sử | |
| Thương thanh bội hậu (Tiếng súng bắn lén) | ||
| 2010 | Huynh Đệ Anh Hùng | |
| Tam Quốc | Triệu Vân | |
| Tây du ký | Đường Tăng | |
| Hiềm nghi | ||
| Bà mẹ tuyệt vời | ||
| 2011 | Thiên Hạ Vô Tặc | |
| 2012 | Sát Tận Sài Lang | Triệu Cảnh Châu |
| Phi Giá Bất Khả | Lý Thiệu Minh | |
| 2014 | Long Môn Phi Giáp | Triệu Hoài An |
| 2015 | Đại Ngọc Nhi Truyền Kỳ | Hoàng Thái Cực |
| 2018 | Diên Hi công lược | Càn Long |
| 2019 | Hạo Lan truyện | Lã Bất Vi |
| 2021 | Vinh quang và mộng tưởng | Diệp Đình |
| 2022 | Truyền Gia | Tịch Duy An |
| 2023 | Trêu nhầm yêu thật | Quan Hướng Thành |
| 2024 | Đêm tối và bình minh | Lộ Chính Dương |
| 2025 | Trident 2 | Trương Thế Đông |
| Chưa chiếu | Điền Tứ Xuyên |
Điện ảnh
| Năm | Tên phim | Vai diễn |
|---|---|---|
| 2000 | Tân Vương Khắc Truyền Kỳ | |
| Đao Phong | ||
| 2002 | Hung Trạch U Linh | |
| 2004 | Đoản Tín Nhất Nguyệt Truy | |
| 2005 | Phương Hương Chi Lữ | |
| Câu chuyện của A Bảo | ||
| 2006 | Ngọa Hổ | |
| 2007 | Đại Ái Vô Ngân | |
| Nữ nhân bản sắc | ||
| 2008 | Ái Tình Tả Hữu | |
| 2010 | Quan Vân Trường | |
| Kiến đảng vĩ nghiệp | Trần Kỳ Mỹ | |
| 2011 | Vương Đích Thịnh Yến | |
| Kim Lăng Thập Tam Sai | ||
| 2012 | Đổng Tước Đài | |
| 2019 | Thời Khắc Quyết Thắng |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).