Oenopota koreni
Oenopota koreni là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Conidae, họ ốc cối.[1]
| Oenopota koreni | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Conoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Conidae |
| Phân họ (subfamilia) | Oenopotinae |
| Chi (genus) | Oenopota |
| Loài (species) | O. koreni |
| Danh pháp hai phần | |
| Oenopota koreni (Friele, 1886) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Bela koreni Friele, 1886 | |
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
- ^ a b Oenopota koreni (Friele, 1886). World Register of Marine Species, truy cập 29 tháng 3 năm 2010.
Tham khảo
- Tập tin:Wikispecies-logo.svg Dữ liệu liên quan tới Oenopota koreni tại Wikispecies