Oxudercidae là một họ cá bống gồm bốn phân họ, trước đây được xếp vào họ Gobiidae. Họ này đôi khi được gọi là Gobionellidae, nhưng tên gọi Oxudercidae được ưu tiên hơn. Các loài trong họ này có sự phân bố quốc tế ở các khu vực ôn đới và nhiệt đới. Chúng thường được tìm thấy trong môi trường biển và nước ngọt, điển hình là ở các khu vực ven bờ, euryhaline có nền phù sa và cát.[2]

Oxudercidae
Tập tin:Gobioides buchanani Ford 67.jpg
Gobioides buchanani
Tập tin:Apocryptichthys cantori Ford 62.jpg
Oxuderces dentatus
Phân loại khoa học e
Giới: Animalia
Ngành: Chordata
Lớp: Actinopterygii
Bộ: Gobiiformes
Họ: Oxudercidae
Günther, 1861[1]
Các đồng nghĩa
  • Gobionellidae

Họ Oxudercidae bao gồm 86 chi, với khoảng 600 loài. Có nhiều loài trong họ này sống ở môi trường nước ngọt và một số loài có thể được tìm thấy trên các bãi bồi biển. Mặc dù là cá, nhưng chúng vẫn có thể sống sót trong nhiều ngày ở ngoài môi trường nước và có khả năng di chuyển trên cạn khá nhanh. Chúng có đôi mắt nằm trên đỉnh đầu trên cuống ngắn, có thể nâng lên hoặc rút lại và nhìn rõ khi ở dưới nước. Một loài, Gillichthys mirabilis, thường sống trong nước, nhưng nổi lên để nuốt không khí khi nồng độ oxy trong nước thấp; nó giữ không khí ở vùng hầu họng, nơi có nhiều lỗ trống để tạo điều kiện trao đổi hô hấp.[3]

Phân họ

Các phân họ này được ghi nhận thuộc họ Oxudercidae:[2]

Chú thích

  1. ^ Richard van der Laan; William N. Eschmeyer & Ronald Fricke (2014). "Family-group names of Recent fishes". Zootaxa. Quyển 3882 số 2. tr. 001–230.
  2. ^ a b Nelson, JS; Grande, TC & Wilson, MVH (2016). Classification of fishes from Fishes of the World 5th Edition. Wiley. tr. 330. ISBN 9781119220824.
  3. ^ Nelson, JS; Grande, TC & Wilson, MVH (2016). Classification of fishes from Fishes of the World 5th Edition. Wiley. tr. 330. ISBN 9781119220824.Nelson, JS; Grande, TC & Wilson, MVH (2016).
  4. ^ Bailly N, biên tập (2015). "Amblyopinae Günther, 1861". FishBase. World Register of Marine Species.
  5. ^ Bailly N, biên tập (2017). "Gobionellinae Bleeker, 1874". FishBase. World Register of Marine Species.
  6. ^ Bailly N, biên tập (2017). "Oxudercinae Günther, 1861". FishBase. World Register of Marine Species.
  7. ^ Bailly N, biên tập (2017). "Sicydiinae Gill, 1860". FishBase. World Register of Marine Species.

Tham khảo

Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).