Phân (định hướng)
Tra phân trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Trong tiếng Việt, phân có thể bao gồm nhiều nghĩa:
- Phân: sản phẩm của sự bài tiết thông qua hậu môn của người hay động vật.
- Phân bón
- Phân (vàng): là một trong những đơn vị đo khối lượng đặc biệt dành cho kim loại quý như vàng, bạc, bạch kim. Một phân bằng 1/10 chỉ.
- Một đơn vị đo lường: một phần trăm của thước
__DISAMBIG__