Phật giáo hệ phả
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Thời sơ khai
- Phật Thích-ca Mâu-ni (sa. śākyamuni)
- Xá-lợi-phất (sa. śāriputra)
- Mục-kiền-liên (sa. maudgalāyana)
- Ma-ha-ca-diếp (sa. mahākāśyapa)
- A-nậu-lâu-đà (sa. aniruddha)
- Tu-bồ-đề (sa. subhūti)
- Phú-lâu-na (sa. pūrṇa)
- Ca-chiên-diên (sa. kātyāyana)
- Ưu-ba-li (sa. upāli)
- La-hầu-la (sa. rāhula)
- A-nan-đà (sa. ānanda)
Thiền tông hệ phả
Thiền sư Ấn Độ
| Tiếng Phạn | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Tiếng Nhật | Tiếng Triều Tiên | |
| 1 | महाकश्यप / Mahākāśyapa | 摩訶迦葉 / Móhējiāyè | Ma-ha-ca-diếp | Makakashyo | 마하가섭 / Mahagasŏp |
| 2 | Ānanda | 阿難陀 / Ānántuó | A-nan-đà | Anan | 아난다 / Ananda |
| 3 | Śānavāsa | 商那和修 / Shāngnàhéxiū | Thương-na-hòa-tu | Shonawashu | 상나화수 / Sanahwasa |
| 4 | Upagupta | 優婆掬多 / Yōupójúduō | Ưu-ba-cúc-đa | Ubakikuta | 우바국다 / Ubagupta |
| 5 | Dhrtaka | 提多迦 / Dīduōjiā | Đề-đa-ca | Daitaka | 제다가 / Chedaga |
| 6 | Miccaka | 彌遮迦 / Mízhējiā | Di-dá-ca | Mishaka | 미차가 / Michaga |
| 7 | Vasumitra | 婆須密 / Póxūmì | Bà-tu-mật | Bashumitsu | 바수밀다 / Pasumilta |
| 8 | Buddhanandi | 浮陀難提 / Fútuónándī | Phật-đà-nan-đề | Buddanandai | 불타난제 / Pŭltananje |
| 9 | Buddhamitra | 浮陀密多 / Fútuómìduō | Phục-đà-mật-đa | Buddamitta | 복태밀다 / Puktaemilda |
| 10 | Pārśva | 婆栗濕婆 / Pólìshīpó | Bà-lật-thấp-bà / Hiếp-tôn-giả | Barishiba | 협존자 / Hyŏpjonje |
| 11 | Punyayaśas | 富那夜奢 / Fùnàyèshē | Phú-na-dạ-xa | Funayasha | 부나야사 / Punayasa |
| 12 | Ānabodhi / Aśvaghoṣa | 阿那菩提 / Ānàpútí | Mã Minh | Anabotei | 마명 / Mamyŏng |
| 13 | Kapimala | 迦毘摩羅 / Jiāpímóluó | Ca-tỳ-ma-la | Kabimara | 가비마라 / Kabimara |
| 14 | Nāgārjuna | 龍樹 / Lóngshù | Long Thụ | Ryusho | 용수 / Yongsu |
| 15 | Kānadeva | 迦那提婆 / Jiānàtípó | Ca-na-đề-bà | Kanadaiba | 가나제바 / Kanajeba |
| 16 | Rāhulata | 羅睺羅多 / Luóhóuluóduō | La-hầu-la-đa | Ragorata | 라후라다 / Rahurada |
|
|
|
|
| |
| 17 | Sanghānandi | 僧伽難提 / Sēngqiénántí | Tăng-già-nan-đề | Sōgyanandai | 승가난제 / Sŭngsananje |
| 18 | Sanghayaśas | 僧伽舍多 / Sēngqiéshèduō | Tăng-già-da-xá | Sogyayasha | 가야사다 / Kayasada |
| 19 | Kumārata | 鳩摩羅多 / Jiūmóluóduō | Cưu-ma-la-đa | Kumarada | 구마라다 / Kumarada |
| 20 | Śayata | 闍夜多 / Shéyèduō | Xà-dạ-đa | Jayana | 사야다 / Sayada |
| 21 | Vasubandhu | 世親 / Shìqīn | Thế Thân | Bashyubanzu | 바수반두 / Pasubandu |
| 22 | Manorhita | 摩拏羅 / Mónáluó | Ma-noa-la | Manura | 마나라 / Manara |
| 23 | Haklenayaśas | 鶴勒夜那夜者 / Hèlèyènàyèzhě | Hạc-lặc-na | Kakurokuyasha | 학륵나 / Haklŭkna |
| 24 | Simhabodhi | 師子菩提 / Shīzǐpútí | Sư-tử-bồ-đề | Shishibodai | 사자 / Saja |
| 25 | Vasiasita | 婆舍斯多 / Póshèsīduō | Bà-xá-tư-đa | Bashashita | 바사사다 / Pasasada |
| 26 | Punyamitra | 不如密多 / Bùrúmìduō | Bất-như-mật-đa | Funamitta | 불여밀다 / Punyŏmilta |
| 27 | Prajñātāra | 般若多羅 / Bānruòduōluó | Bát-nhã-đa-la | Hannyatara | 반야다라 / Panyadara |
| 28 | धर्म / Dharma | 達磨 / Dámó | Bồ-đề-đạt-ma | だるま / Daruma | 달마 / Dalma |
Thiền sư Trung Quốc
Sáu vị Tổ đầu tiên và những môn đệ kế thừa
- Bồ-đề-đạt-ma (zh. 菩提達磨, sa. bodhidharma)
- Huệ Khả (zh. huìkě 慧可) 487-593
- Tăng Xán (zh. sēngcàn 僧璨, ja. sōsan) ?-606
- Tì-ni-đa-lưu-chi hoặc Diệt Hỉ (zh. 毘尼多流支 hoặc 滅喜, sa. vinītaruci), ?~594, Thiền tông du nhập Việt Nam, Diệt Hỉ Thiền phái (滅喜禪派).
- Đạo Tín (zh. dàoxìn 道信, ja. dōshin) 580-651
- Hoằng Nhẫn, Hongren 弘忍 (Kōnin) 601-674
- Huệ Năng, Huineng 慧能 (Daikan Enō) 638-713, Gründung der Südschule
- Hà Trạch Thần Hội, Hézé Shénhuǐ 荷澤神會 (Kataku Jinne) 670-762,
- Ngũ Đài Vô Danh, Wǔtái Wúmíng 五臺無名 (Godai Mumyō) 722-793
- ?
- ?
- Toại Châu Đạo Viên, Suìzhōu Dàoyuán 遂州道圓 (Suishū Dōen)
- Khuê Phong Tông Mật, Guīfēng Zōngmì 圭峰宗密 (jap. Keihō Shūmitsu)
- ?
- Vĩnh Gia Huyền Giác, Yǒngjiā Xuánjué 永嘉玄覺 (Yōka Genkaku) 665-713
- Nam Dương Huệ Trung, Nanyang Huizhong 南陽慧忠 (Nanyō Echū) 675-775
- Đam Nguyên Ứng Chân, Danyuan Yingzhen 耽源應真 (Tangen Ōshin)
- Thanh Nguyên Hành Tư, Qingyuan Xingsi 青原行思 (Seigen Gyōshi) 660-740
- Thạch Đầu Hi Thiên, Shitou Xiqian 石頭希遷 (Sekitō Kisen) 700-790
- Dược Sơn Duy Nhiễm, Yàoshan Weiyan 藥山惟儼 (Yakusan Igen) 745-828
- Vân Nham Đàm Thịnh, Yunyan Tansheng 雲儼曇晟 (Ungan Donjō) 780-841
- Động Sơn Lương Giới, Dongshan Liangjie 洞山良价 (Tōzan Ryōkai) 807-869, khai sáng Tông Tào Động, Soto Zen
- Đạo Ngô Viên Trí, Daowu Yuanzhi 道吾圓智 (Dōgo Enchi) 769-835
- Thạch Sương Khánh Chư, Shishuang Qingzhu 石霜慶諸 (Sekisō Keisho) 807-888
- Trương Chuyết Tú Tài, Zhangzhuo Xiucai 張拙秀才 (Chōsetsu Shūsai)
- Thạch Sương Khánh Chư, Shishuang Qingzhu 石霜慶諸 (Sekisō Keisho) 807-888
- Vân Nham Đàm Thịnh, Yunyan Tansheng 雲儼曇晟 (Ungan Donjō) 780-841
- Thiên Hoàng Đạo Ngộ, Tianhuang Daowu 天皇道悟 (Tennō Dōgo) 748-807
- Long Đàm Sùng Tín, Longtan Chongxin 龍潭崇信 (Ryōtan Sūshin)
- Đức Sơn Tuyên Giám, Deshan Xuanjian 德山宣鑑 (Tokusan Senkan) 782-865
- Nham Đầu Toàn Hoát, Yantou Quanhuo 巖頭全豁 (Gantō Zenkatsu) 828-887
- Thụy Nham Sư Ngạn, Ruiyan Shiyan 瑞巖師彥 (Zuigan Shigen)
- Tuyết Phong Nghĩa Tồn, Xuefeng Yicun 雪峰義存 (Seppō Gison) 822-908
- Vân Môn Văn Yến, Yunmen Wenyan 雲門文偃 (Ummon Bun'en) 864-949, khai sáng Vân Môn Tông
- Huyền Sa Sư Bị, Xuansha Shibei 玄沙師備 (Gensha Shibi) 835-908
- La Hán Quế Sâm, Luohan Guichen 羅漢桂琛 (Rakan Keijin) 867-928
- Pháp Nhãn Văn Ích, Fayan Wenyi 法眼文益 (Hōgen Bun'eki) 885-958, khai sáng Pháp Nhãn Tông
- La Hán Quế Sâm, Luohan Guichen 羅漢桂琛 (Rakan Keijin) 867-928
- Nham Đầu Toàn Hoát, Yantou Quanhuo 巖頭全豁 (Gantō Zenkatsu) 828-887
- Đức Sơn Tuyên Giám, Deshan Xuanjian 德山宣鑑 (Tokusan Senkan) 782-865
- Long Đàm Sùng Tín, Longtan Chongxin 龍潭崇信 (Ryōtan Sūshin)
- Dược Sơn Duy Nhiễm, Yàoshan Weiyan 藥山惟儼 (Yakusan Igen) 745-828
- Thạch Đầu Hi Thiên, Shitou Xiqian 石頭希遷 (Sekitō Kisen) 700-790
- Nam Nhạc Hoài Nhượng, Nanyue Huairang 南嶽懷讓 (Nangaku Ejō) 677-744, Zweite Hauptlinie der Tang-Zeit
- Mã Tổ Đạo Nhất, Mazu Daoyi 馬祖道一 (Baso Dōitsu) 709-788
- Bá Trượng Hoài Hải, Baizhang Huaihai 百丈懷海 (Hyakujō Ekai) 720-814
- Hoàng Bá Hi Vận, Huangbo Xiyuan 黃蘗希運 (Huangbo, (Ōbaku Kiun)) ?-850
- Lâm Tế Nghĩa Huyền, Linji Yixuan 臨濟義玄 Linji, (Rinzai Gigen) ?-866, sáng lập Lâm Tế Tông
- Quy Sơn Linh Hựu, Guishan Lingyou 潙山靈祐 (Isan Reiyū) 771-853, sáng lập Quy Ngưỡng Tông
- Wúyántōng, vi. Vô Ngôn Thông 無言通 (auch Bất Ngôn Thông 不言通), ?~826, sáng lập Thiền phái Vô Ngôn Thông tại Việt Nam.
- Hoàng Bá Hi Vận, Huangbo Xiyuan 黃蘗希運 (Huangbo, (Ōbaku Kiun)) ?-850
- Nam Tuyền Phổ Nguyện, Nanquan Puyuan 南泉普願 (Nansen Fugan) 748-835
- Trường Sa Cảnh Sầm, Changsha Jingcen 長沙景岑 (Chōsha Keijin) ?-868
- Triệu Châu Tùng Thẩm, Zhaozhou Congshen 趙州從諗 (Jōshū Jūshin) 778-897
- Đại Mai Pháp Thường, Damei Fachang 大梅法常 (Daibai Hōjō) 752-839
- Hàng Châu Thiên Long 杭州天龍 (Kōshū Tenryū)
- Kim Hoa Câu Chi (Nhất Chỉ), Jīnhuá Jùzhī 金华俱胝 (一指), Kinka Gutei (Isshi) [1]
- Hàng Châu Thiên Long 杭州天龍 (Kōshū Tenryū)
- Bá Trượng Hoài Hải, Baizhang Huaihai 百丈懷海 (Hyakujō Ekai) 720-814
- Mã Tổ Đạo Nhất, Mazu Daoyi 馬祖道一 (Baso Dōitsu) 709-788
- Hà Trạch Thần Hội, Hézé Shénhuǐ 荷澤神會 (Kataku Jinne) 670-762,
Ngũ gia thất tông
- Quy Sơn Linh Hựu, Guishan Lingyou 潙山靈祐 (Isan Reiyū) 771-853
- Hương Nghiêm Trí Nhàn, Xiangyan Zhixian 香嚴智閑 (Kyōgen Chikan) 820-898
- Ngưỡng Sơn Huệ Tịch, Yangshan Huiji 仰山慧寂 (Kyōzan Ejaku) 807-883
- Nam Tháp Quang Dũng, Nanta Guangyong 南塔光涌 (Nantō Kōyū) 850-938
- Ba Tiêu Huệ Thanh, Bajiao Huiqing 芭蕉慧清 (Bashō Esei)
- Huỳnh Dương Thanh Nhượng, Yíngyáng Qīngràng 𠗟陽清讓 / 荥阳清让 (Kōyō Shinjō)
- Ba Tiêu Huệ Thanh, Bajiao Huiqing 芭蕉慧清 (Bashō Esei)
- Nam Tháp Quang Dũng, Nanta Guangyong 南塔光涌 (Nantō Kōyū) 850-938
Lâm Tế tông
- Lâm Tế Nghĩa Huyền, Linji Yixuan 臨濟義玄 (Rinzai Gigen) ?-866
- Tam Thánh Huệ Nhiên, Sansheng Huiran 三聖慧然
- Hưng Hóa Tồn Tương, Xinghua Cunjiang 興化存獎 (Kōke Zonshō) 830-888
- Nam Viện Huệ Ngung, 南院慧顒 (Nan'in Egyō) ?-930
- Phong Huyệt Diên Chiểu, Fengxue Yanzhao 風穴延沼 (Fuketsu Enshō) 896-973
- Thủ Sơn Tỉnh Niệm, Shoushan Shengnian 首山省念 (Shuzan Shōnen) 926-993
- Phần Dương Thiện Chiêu, Fenyang Shanzhao 汾陽善昭 (Fun'yo Zenshō) 942-1024
- Thạch Sương Sở Viên, Shishuang Chuyuan 石霜楚圓 (Sekisō Soen) 986-1039
- Dương Kỳ Phương Hội, Yangqi Fanghui 楊岐方會 (Yōgi Hōe) 992-1049 Gründung der Yōgi-Schule
- Bạch Vân Thủ Đoan, Baiyun Shouduan 白雲守端 (Hakuun Shutan) 1025-1072
- Ngũ Tổ Pháp Diễn, Wuzu Fayan 五祖法演 (Goso Hōen) 1024?-1104
- Khai Phúc Đạo Ninh, Kaifu Daoning 開福道寧 (Kaifuku Dōnei)
- Nguyệt Am Thiện Quả, Yuè’ān Shànguǒ 月菴善果 (Gettan Zenka) 1079-1152
- Lão Nạp Tổ Đăng, Laoan Zudeng 老衲祖燈 (Rōnō Sotō)
- Nguyệt Lâm Sư Quán, Yuelin Shiguan 月林師觀 (Gatsurin Shikan) 1143-1217
- Vô Môn Huệ Khai, Wumen Huikai 無門慧開 (Mumon Ekai) 1183-1260 Verfasser des Mumonkan
- Tâm Địa Giác Tâm, Xindi Juexin 心地覺心 Shinchi Kakushin / Muhon Kakushin 1207–1298
- Vô Môn Huệ Khai, Wumen Huikai 無門慧開 (Mumon Ekai) 1183-1260 Verfasser des Mumonkan
- Nguyệt Lâm Sư Quán, Yuelin Shiguan 月林師觀 (Gatsurin Shikan) 1143-1217
- Lão Nạp Tổ Đăng, Laoan Zudeng 老衲祖燈 (Rōnō Sotō)
- Nguyệt Am Thiện Quả, Yuè’ān Shànguǒ 月菴善果 (Gettan Zenka) 1079-1152
- Viên Ngộ Khắc Cần, Yuanwu Keqin 圓悟克勤 (Engo Kokugon) 1063-1135 Verfasser des Hekiganroku
- Huguo Jingyuan 護國景元 (Gokoku Keigen)
- Hoặc Am Sư Thể, Huoan Shiti 或菴師體 (Wakuan Shitai) 1108-1179
- Hổ Khâu Thiệu Long, Huqiu Shaolong 虎丘紹隆 (Kukyū Jōryū) 1077-1136
- Ứng Am Đàm Hoa, Yingan Tanhua 應庵曇華 (Ōan Donge) 1103-1163
- Mật Am Hàm Kiệt, Mian Xianjie 密庵咸傑 (Mittan Kanketsu) 1118-1186
- Tùng Nguyên Sùng Nhạc, Songyuan Chongyue 松源崇嶽 (Shōgen Sūgaku) 1139-1209
- Wuming Huixing 無明慧性 (Mumyō Eshō)
- Lan Khê Ðạo Long, Lanxi Daolong 蘭溪道隆 (Rankei Dōryū/Daikaku) 1213-1278
- Yunan Puyan 運庵普巖 (Un'an Fugan) 1156-1226
- Hư Đường Trí Ngu, Xutang Zhiyu 虛堂智愚 (Kidō Chigu) 1185-1269
- Nam Phố Thiệu Minh, (jap.) Nampo Jōmyō 南浦紹明 (Daiō Kokushi 大應國師) 1235-1309
- Hư Đường Trí Ngu, Xutang Zhiyu 虛堂智愚 (Kidō Chigu) 1185-1269
- Wuming Huixing 無明慧性 (Mumyō Eshō)
- Phá Am Tổ Tiên, Poan Zuxian 破庵祖先 (Hoan Sosen) 1136-1211
- Vô Chuẩn Sư Phạm, Wuzhun Shifan 無準師範 (Bushun Shihan) 1177-1249
- Wuxue Zuyuan 無學祖元 (Mugaku Sogen) 1226-1286
- Viên Nhĩ Biện Viên, Enni Benen 圓爾辨圓 (Shōichi Kokushi) 1201-1280
- Tuyết Nham Tổ Khâm, Xueyan Zuqin 雪巖祖欽 (Setsugan Sokin)
- Cao Phong Nguyên Diệu, Gaofeng Yuanmiao 高峰原妙 (Kōhō Gemmyō) 1238-1295
- Trung Phong Minh Bản, Zhongfeng Mingben 中峰明本 (Chūhō Myōhon) 1263-1323
- Cao Phong Nguyên Diệu, Gaofeng Yuanmiao 高峰原妙 (Kōhō Gemmyō) 1238-1295
- Vô Chuẩn Sư Phạm, Wuzhun Shifan 無準師範 (Bushun Shihan) 1177-1249
- Tùng Nguyên Sùng Nhạc, Songyuan Chongyue 松源崇嶽 (Shōgen Sūgaku) 1139-1209
- Mật Am Hàm Kiệt, Mian Xianjie 密庵咸傑 (Mittan Kanketsu) 1118-1186
- Ứng Am Đàm Hoa, Yingan Tanhua 應庵曇華 (Ōan Donge) 1103-1163
- Đại Huệ Tông Cảo, Dahui Zonggao 大慧宗杲 (Daie Sōkō) 1089-1163
- Chuyết Am Đức Quang, Fozhao Deguang 佛照德光 (Busshō Tokkō) 1121-1203
- Huguo Jingyuan 護國景元 (Gokoku Keigen)
- Khai Phúc Đạo Ninh, Kaifu Daoning 開福道寧 (Kaifuku Dōnei)
- Ngũ Tổ Pháp Diễn, Wuzu Fayan 五祖法演 (Goso Hōen) 1024?-1104
- Bạch Vân Thủ Đoan, Baiyun Shouduan 白雲守端 (Hakuun Shutan) 1025-1072
- Hoàng Long Huệ Nam, Huanglong Huinan 黃龍慧南 (Ōryō E'nan) 1002-1069 Gründung der Ōryo-Schule
- Vân Cái Thủ Trí, Yungai Shouzhi 雲蓋守智 (Ungai Shichi) 1025-1115
- Bảo Phong Khắc Văn, Baofeng Kewen 寶峰克文 (Hōbō Kokumon) 1025-1102
- Đâu Suất Tòng Duyệt, Doushuai Congyue 兜率從悅 (Tosotsu Jūetsu) 1044-1091
- Hối Đường Tổ Tâm, Huitang Zuxin 晦堂祖心 (Maidō Soshin) 1025-1100
- Dương Kỳ Phương Hội, Yangqi Fanghui 楊岐方會 (Yōgi Hōe) 992-1049 Gründung der Yōgi-Schule
- Thạch Sương Sở Viên, Shishuang Chuyuan 石霜楚圓 (Sekisō Soen) 986-1039
- Phần Dương Thiện Chiêu, Fenyang Shanzhao 汾陽善昭 (Fun'yo Zenshō) 942-1024
- Thủ Sơn Tỉnh Niệm, Shoushan Shengnian 首山省念 (Shuzan Shōnen) 926-993
- Phong Huyệt Diên Chiểu, Fengxue Yanzhao 風穴延沼 (Fuketsu Enshō) 896-973
- Nam Viện Huệ Ngung, 南院慧顒 (Nan'in Egyō) ?-930
Tào Động tông
- Động Sơn Lương Giới, Dongshan Liangjie 洞山良价 (Tōzan Ryōkai) Động Sơn Lương Giới 807-869
- Yuezhou ganfeng 越州乾峰 (Esshū Kempō)
- Caoshan Benji 曹山本寂 (Sōzan Honjaku) 840-901
- Yunju Daoying 雲居道膺 (Ungo Dōyō) ?-902
Vân Môn tông
- Vân Môn Văn Yển (zh. yunmen wenyan 雲門文偃, ja. ummon bun'en) 864-949
- Đức Sơn Duyên Mật (zh. deshan yuanmi 德山緣密, ja. tokusan emmitsu)
- Động Sơn Thủ Sơ (zh. dongshan shouchu 洞山守初, ja. tōsan shusho)
- Hương Lâm Trừng Viễn (zh. xiānglín chengyuăn 香林澄遠, ja. kyōrin chōon)
- Trí Môn Quang Tộ (zh. zhimen guangzu 智門光祚, ja. chimon kōso) ?-1031
- Tuyết Đậu Trọng Hiển (zh. xuedou chongxian 雪竇重顯, ja. setchō jūken) 980-1052, tác giả của Bích nham lục
- Trí Môn Quang Tộ (zh. zhimen guangzu 智門光祚, ja. chimon kōso) ?-1031
Pháp Nhãn tông
- Pháp Nhãn Văn Ích (zh. fayan wenyi, 法眼文益, ja. hōgen bun'eki) 885-958
- Thiên Thai Đức Thiều (zh. tiāntāi désháo 天台德韶, ja. tendai tokushō) 891-972
- Vĩnh Minh Diên Thọ (zh. yongming yanshou 永明延壽, ja. yōmyō enju) 904-975
- Thiên Thai Đức Thiều (zh. tiāntāi désháo 天台德韶, ja. tendai tokushō) 891-972
Thiền sư Nhật Bản
Thiền sư Việt Nam
Thiền phái Tì-ni-đa-lưu-chi
- Pháp Hiền, Huệ Nghiêm, Thanh Biện
- Định Không, Đinh La Quý, Vô Ngại
- Pháp Thuận, Thiền Ông, Sùng Phạm
- Ma Ha, Pháp Bảo, Vạn Hạnh
- Định Huệ, Đạo Hạnh, Trì Bát
- Thuần Chân, Đạo Pháp, Huệ Sinh
- Minh Không, Bản Tịch, Thiền Nham
- Quảng Phúc, Khánh Hỉ, Giới Không
- Pháp Dung, Thảo Nhất, Trí Thiền
- Đạo Lâm, Chân Không, Tịnh Thiền
- Diệu Nhân, Viên Học, Viên Thông,
- Y Sơn
Thiền phái Vô Ngôn Thông
- Cảm Thành, Thiện Hội, Vân Phong
- Khuông Việt, Đa Bảo, Định Hương
- Thiền Lão, Viên Chiếu, Cứu Chỉ
- Bảo Tính, Minh Tâm, Quảng Trí
- Lý Thái Tông, Thông Biện, Đa Vân
- Mãn Giác, Ngộ Ấn, Biện Tài
- Đạo Huệ, Bảo Giám, Không Lộ
- Bản Tịnh, Bảo Giác, Viên Trí
- Giác Hải, Trí Thiền, Tịnh Giới
- Tịnh Không, Đại Xả, Tín Học
- Trường Nguyên, Tĩnh Lực, Trí Bảo
- Minh Trí, Quảng Nghiêm, Thường Chiếu
- Trí Thông, Thần Nghi, Thông Thiền
- Hiện Quang, Tức Lự, Ứng Thuận
Thiền phái Thảo Đường
- Lý Thánh Tông, Bát Nhã, Ngộ Xá
- Ngô Ích, Hoằng Minh, Không Lộ, Định Giác
- Đỗ Anh Vũ, Phạm Âm, Lý Anh Tông, Đạt Mạn
- Trương Tam Tạng, Chân Huyền, Đỗ Thường
- Hải Tịnh, Lý Cao Tông, Nguyễn Thức, Phạm Phụng Ngự
Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử
Trung quán tông & Tam luận tông (三論宗) của Cưu-ma-la-thập (Kumārajīva)
- Kumārajīva 鳩摩羅什, 343-413
- Sengsong 僧嵩, (北魏僧)
- Sengyuan 僧淵, 414-481
- Fadu 法度, 437-500
- Senglang 僧朗
- Sengchuan
- Jicang 吉藏, 549-623
- Sengchuan
- Senglang 僧朗
- Fadu 法度, 437-500
- Sengyuan 僧淵, 414-481
- Daosheng 道生, 355-434
- Daoheng 道恒, 346-417
- Tanying 曇影
- Faqin 法欽
- Tanwucheng 曇無成 (南朝劉宋時代僧)
- Sengzhao 僧肇, 384-414
- Sengrui 僧睿
- Huiguan 慧觀
- Sengyan 慧嚴, 363-443
- Daorong 道融, 372-445
- Sengquan 僧詮, (南朝梁代三論宗僧)
- Senglang 僧朗
- Sengqi 僧契
- Sengqian 僧遷, (後秦時代僧)
- Sengdao 僧導, 362-457
- Sengsong 僧嵩, (北魏僧)
Mật tông (密宗) tại Trung Quốc
Chân Ngôn tông tại (真言宗, ja. Shingon-shū) tại Nhật Bản
Pháp tướng tông (法相宗) của Huyền Trang
Pháp tướng tông (Hossō-shū) tại Nhật Bản
Xem thêm
Liên kết
- Thiền tông hệ phả của Pháp sư Huệ Không Thánh Nghiêm 慧空聖嚴 1930-
- http://www.goldsummitmonastery.org/gsm/patriarchs.shtml Lưu trữ ngày 23 tháng 10 năm 2005 tại Wayback Machine
- http://www.glasgowzen.org/lineage.html Lưu trữ ngày 14 tháng 3 năm 2006 tại Wayback Machine
- http://westernchanfellowship.org/lineage-chart.html
- http://en.wikipedia.org/wiki/Template:Zen_Lineage_28_Patriarchs
| Bảng các chữ viết tắt |
|---|
| bo.: Bod skad བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán |
Tham khảo
- ^ "俱胝一指 Juzhi "Yizhi" (="One Finger") - Terebess Online". Terebess Online.