Phillip Island Trophy 2021 - Đơn

Daria Kasatkina là nhà vô địch, đánh bại Marie Bouzková trong trận chung kết, 4–6, 6–2, 6–2.

Phillip Island Trophy 2021 - Đơn
Phillip Island Trophy 2021
Vô địchNga Daria Kasatkina
Á quânSéc Marie Bouzková
Tỷ số chung cuộc4–6, 6–2, 6–2
Chi tiết
Số tay vợt56
Số hạt giống16
Các sự kiện
Đơn Đôi
Australian Open Series · 2022 →

Hạt giống

8 hạt giống hàng đầu được miễn vào vòng 2.

01.     Sofia Kenin (Vòng 2)
02.     Bianca Andreescu (Bán kết)
03.     Johanna Konta (Rút lui)
04.     Petra Martić (Tứ kết)
05.     Wang Qiang (Vòng 3)
06.     Zhang Shuai (Rút lui)
07.     Anastasia Pavlyuchenkova (Vòng 3)
08.     Danielle Collins (Bán kết)
09.     Sloane Stephens (Vòng 1)
10.     Caroline Garcia (Vòng 1)
11.     Zheng Saisai (Vòng 1)
12.     Nadia Podoroska (Vòng 1)
13.     Marie Bouzková (Chung kết)
14.     Anastasija Sevastova (Vòng 1)
15.     Alizé Cornet (Vòng 1)
16.     Rebecca Peterson (Tứ kết)

Kết quả

Từ viết tắt

Chung kết

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
16   Rebecca Peterson 1 2
8   Danielle Collins 6 6
8   Danielle Collins 2 78 1
  Daria Kasatkina 6 66 6
4   Petra Martić 0 4
  Daria Kasatkina 6 6
  Daria Kasatkina 4 6 6
13   Marie Bouzková 6 2 2
  Jil Teichmann 3 6 2
13   Marie Bouzková 6 4 6
13   Marie Bouzková 69 6 7
2/WC   Bianca Andreescu 711 2 5
  Irina-Camelia Begu 3 6 65
2/WC   Bianca Andreescu 6 4 77

Nửa trên

Nhánh 1

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
1/WC   S Kenin 6 64 4
WC   O Gadecki 6 6 WC   O Gadecki 2 77 6
WC   D Aiava 4 4 WC   O Gadecki 5 3
  G Minnen 6 6 16   R Peterson 7 6
  T Babos 2 2   G Minnen 5 3
  A Potapova 4 6 3 16   R Peterson 7 6
16   R Peterson 6 4 6 16   R Peterson 1 2
10   C Garcia 5 3 8   D Collins 6 6
  M Doi 7 6   M Doi w/o
  S Sorribes Tormo 66 6 77   S Sorribes Tormo
  L Samsonova 78 1 64   M Doi 4 2
Q   V Lepchenko 6 3 8   D Collins 6 6
  N Hibino 3 0r Q   V Lepchenko 77 1 3
8   D Collins 63 6 6

Nhánh 2

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
4   P Martić 6 5 6
Q   M Barthel 4 3 Q   R Marino 2 7 4
Q   R Marino 6 6 4   P Martić 6 6
  E Cocciaretto 7 1 2 WC   K Birrell 1 3
Q   A Raina 5 6 6 Q   A Raina 3 6 4
WC   K Birrell 6 7 WC   K Birrell 6 3 6
15   A Cornet 2 5 4   P Martić 0 4
9   S Stephens 2 2   D Kasatkina 6 6
  V Gracheva 6 6   V Gracheva 4 3
  D Kasatkina 6 6   D Kasatkina 6 6
PR   K Boulter 4 2   D Kasatkina 2 6 6
Q   L Cabrera 3 4 7   A Pavlyuchenkova 6 1 4
  A Tomljanović 6 6   A Tomljanović 7 4 2
7   A Pavlyuchenkova 5 6 6

Nửa dưới

Nhánh 3

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
LL   M Niculescu 2 2
Q   M Buzărnescu 77 3 3   J Teichmann 6 6
  J Teichmann 65 6 6   J Teichmann 6 3
LL   L Tsurenko 6 2 3   PM Țig 3 3r
  PM Țig 2 6 6   PM Țig 6 6
Q   F Jones 6 3 6 Q   F Jones 1 4
11   S Zheng 2 6 2   J Teichmann 3 6 2
13   M Bouzková 3 5 13   M Bouzková 6 4 6
  D Kovinić 6 0r 13   M Bouzková 6 6
  S Errani 2 3 PR   L Zhu 4 2
PR   L Zhu 6 6 13   M Bouzková 6 6
  A Sasnovich 6 6 LL   G Da Silva-Fick 1 1
  L Davis 3 2   A Sasnovich 3 6 66
LL   G Da Silva-Fick 6 2 78

Nhánh 4

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
5   Q Wang 6 6
Q   K Rakhimova 3 3   M Inglis 4 2
  M Inglis 6 6 5   Q Wang 77 2 1
  A Blinkova 4 77 6   I-C Begu 62 6 6
  A Petkovic 6 63 4   A Blinkova 3 2
  I-C Begu 6 6   I-C Begu 6 6
12   N Podoroska 3 3   I-C Begu 3 6 65
14   A Sevastova 6 3 3 2/WC   B Andreescu 6 4 77
  A Bogdan 4 6 6   A Bogdan 4 7 2
  C McHale 6 3 1   Z Diyas 6 5 6
  Z Diyas 3 6 6   Z Diyas 1 0r
  Y Wang 3 4 2/WC   B Andreescu 6 0
  M Brengle 6 6   M Brengle 64 6 3
2/WC   B Andreescu 77 4 6

Vòng loại

Hạt giống

  1.   Mihaela Buzărnescu (Vượt qua vòng loại)
  2.   Lizette Cabrera (Vượt qua vòng loại)
  3.   Monica Niculescu (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)
  4.   Lesia Tsurenko (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)
  5.   Kamilla Rakhimova (Vượt qua vòng loại)
  6.   Mayo Hibi (Vòng loại cuối cùng)
  7.   Ankita Raina (Vượt qua vòng loại)
  8.   Varvara Lepchenko (Vượt qua vòng loại)

Vượt qua vòng loại

Thua cuộc may mắn

Kết quả vòng loại

Vòng loại thứ 1

Vòng loại cuối cùng
     
1   Mihaela Buzărnescu 6 6
  Chloé Paquet 2 4

Vòng loại thứ 2

Vòng loại cuối cùng
     
2   Lizette Cabrera 6 6
WC   Charlotte Kempenaers-Pocz 2 0

Vòng loại thứ 3

Vòng loại cuối cùng
     
3   Monica Niculescu 2 2
  Francesca Jones 6 6

Vòng loại thứ 4

Vòng loại cuối cùng
     
4   Lesia Tsurenko 77 5 3
  Mona Barthel 61 7 6

Vòng loại thứ 5

Vòng loại cuối cùng
     
5   Kamilla Rakhimova 79 6
  Olga Danilović 67 4

Vòng loại thứ 6

Vòng loại cuối cùng
     
6   Mayo Hibi 4 3
  Rebecca Marino 6 6

Vòng loại thứ 7

Vòng loại cuối cùng
     
7   Ankita Raina 6 4 6
WC   Gabriella Da Silva-Fick 0 6 4

Vòng loại thứ 8

Vòng loại cuối cùng
     
8   Varvara Lepchenko 6 6
  Valeria Savinykh 0 4

Tham khảo

Liên kết ngoài