Piera
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
| Piera | |||||
| Tòa thị chính | |||||
|
| |||||
| Vị trí | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tập tin:Vị trí của Piera.png | |||||
| Thông tin chung | |||||
| Tỉnh | Barcelona | ||||
| Comarca (hạt) | Anoia | ||||
| Demonym | Pierenc, pierenca | ||||
| Diện tích | 57.11 km² | ||||
| Độ cao | 324 m (Trên mực nước biển) | ||||
| Dân số | 13.652 (2007) | ||||
| Mật độ dân số | 239.05 người/km² | ||||
| Thị trưởng | Josefina Altarriba i Queraltó | ||||
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Coordinates”. Piera là một đô thị trong comarca Anoia, Catalonia, Tây Ban Nha.
Các khu vực bên trong
Piera gồm vài làng (barris)
Các barris cũ
- El Bedorc (237)
- Ca n'Aguilera (161)
- Can Cairot (28)
- Can Creixell (2)
- La Fortesa (57)
- San Jaume Sesoliveres (213)
Các barris mới
- Bosc de l'Àliga (88)
- Can Bonastre (490)
- Can Bou (93)
- Can Canals (602)
- Can Claramunt (494)
- Can Martí (222)
- Can Mas (427)
- Can Mata (166)
- Castell de la Ventosa (51)
- La Grua (20)
- Vallbonica (26)
- La Venta i Can Musarro (138)
Biến động dân số
| 1900 | 1930 | 1950 | 1970 | 1986 | 2007 |
|---|---|---|---|---|---|
| 2663 | 3474 | 3334 | 3813 | 5215 | 13.652 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- Panareda Clopés, Josep Maria; Rios Calvet, Jaume; Rabella Vives, Josep Maria (1989). "Guia de Catalunya", Barcelona:Caixa de Catalunya. Bản mẫu:In lang ISBN 84-87135-01-3. Bản mẫu:In lang ISBN 84-87135-02-1.
Liên kết ngoài
- Official website Bản mẫu:In lang
- Information - Generalitat de Catalunya Bản mẫu:In lang
- Statistical information - Institut d'Estadística de CatalunyaLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Bản mẫu:In lang
Bản mẫu:FGC line R6 Bản mẫu:Navbox Bản mẫu:Đô thị ở Barcelona
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.