Populus alba
Populus alba là một loài thực vật có hoa trong họ Liễu. Loài này được Carl von Linné miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.[1]
| Populus alba | |
|---|---|
| Tập tin:Populus alba, Czajecice, 20060812 1358.jpg | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Malpighiales |
| Họ (familia) | Salicaceae |
| Chi (genus) | Populus |
| Đoạn (section) | Populus |
| Loài (species) | P. alba |
| Danh pháp hai phần | |
| Populus alba L. | |
Hình ảnh
-
Populus alba
Chú thích
- ^ The Plant List (2010). "Populus alba". Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2013.[liên kết hỏng]
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới Populus alba tại Wikimedia Commons
- Dữ liệu liên quan tới Populus alba tại Wikispecies
- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Populus alba". International Plant Names Index.