Predrag Rajković
Predrag Rajković (Kirin Serbia: Предраг Рајковић, phát âm [prêdraːɡ rǎːjkoʋitɕ]; sinh ngày 31 tháng 10 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Serbia hiện thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Al-Ittihad tại Saudi Pro League và đội tuyển quốc gia Serbia.
|
Tập tin:Predrag Rajković 2018.jpg Rajković thi đấu cho đội tuyển Serbia tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 | |||||||||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Predrag Rajković[1] | ||||||||||||||||||||||
| Ngày sinh | 31 tháng 10, 1995 | ||||||||||||||||||||||
| Nơi sinh | Negotin, Serbia, CHLB Nam Tư | ||||||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,91 m[2] | ||||||||||||||||||||||
| Vị trí | Thủ môn | ||||||||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||||||||
Đội hiện nay | Al-Ittihad | ||||||||||||||||||||||
| Số áo | 1 | ||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||||||||
| 2002–2009 | Hajduk Veljko | ||||||||||||||||||||||
| 2009–2013 | Jagodina | ||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||
| 2012–2013 | Jagodina | 4 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2013–2015 | Red Star Belgrade | 35 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2015–2019 | Maccabi Tel Aviv | 136 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2019–2022 | Reims | 101 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2022–2024 | Mallorca | 72 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2024– | Al-Ittihad | 50 | (0) | ||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||
| 2010–2011 | U-16 Serbia | 3 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2011–2013 | U-17 Serbia | 6 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2013–2014 | U-19 Serbia | 14 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2015 | U-20 Serbia | 8 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2013 | U-21 Serbia | 1 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2013– | Serbia | 29 | (0) | ||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:46, 25 tháng 5 năm 2023 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 6 năm 2023 | |||||||||||||||||||||||
Tham khảo
- ^ "FIFA World Cup Qatar 2022 – Squad list: Serbia (SRB)" (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 11 năm 2022. tr. 26. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2022.
- ^ "2018 FIFA World Cup Russia – List of Players" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 4 tháng 6 năm 2018. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Hồ sơ tại trang web RCD Mallorca
- Bản mẫu:Reprezentacija
- Số liệu thống kê của Predrag Rajković tại utakmica.rs (bằng tiếng Serbia)
- Predrag Rajković tại FootballDatabase.eu
- Predrag Rajković tại WorldFootball.net
- Predrag Rajković tại SoccerbaseLỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Predrag Rajković – Thành tích thi đấu FIFA
- Predrag Rajković – Thành tích thi đấu tại UEFA