Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Mô hình không gian 3D của Propofol trong điều kiện sinh lý (pH 7.4)
Propofol
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Dữ liệu lâm sàng
AHFS/Drugs.comChuyên khảo
Danh mục cho thai kỳ
  • AU: C
  • US: B (Không rủi ro trong các nghiên cứu không trên người)
Nguy cơ lệ thuộcPhysical: very low (seizures)
Psychological: no data
Nguy cơ gây nghiệnModerate[1]
Dược đồ sử dụngIntravenous
Mã ATCTrang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
Tình trạng pháp lý
Tình trạng pháp lý
  • AU: S4 (Kê đơn)
  • CA: ℞-only
  • UK: POM (chỉ bán theo đơn)
  • US: ℞-only
  • Nói chung: ℞ (Thuốc kê đơn)
Dữ liệu dược động học
Sinh khả dụngNA
Liên kết protein huyết tương95–99%
Chuyển hóa dược phẩmGan glucuronidation
Bắt đầu tác dụng15–30 seconds[2]
Chu kỳ bán rã sinh học1.5–31 hours[2]
Thời gian hoạt động~5–10 minutes[2]
Bài tiếtGan
Các định danh
Tên IUPAC
  • 2,6-diisopropylphenol
Số đăng ký CASTrang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
PubChem CIDTrang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
IUPHAR/BPSTrang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
DrugBankTrang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
ChemSpiderTrang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
Định danh thành phần duy nhấtTrang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
KEGGTrang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
ChEBITrang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
ChEMBLTrang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
Số E{{#property:P628}}
ECHA InfoCard{{#property:P2566}}
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC12H18O
Khối lượng phân tử178.271 g/mol
Mẫu 3D (Jmol)Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
SMILES
  • CC(C)c1cccc(c1O)C(C)C
Định danh hóa học quốc tế
  • InChI=1S/C12H18O/c1-8(2)10-6-5-7-11(9(3)4)12(10)13/h5-9,13H,1-4H3 checkY
  • Key:OLBCVFGFOZPWHH-UHFFFAOYSA-N checkY
Trang Bản mẫu:Nobold/styles.css không có nội dung.  (kiểm chứng)

Propofol, tên trên thị trường: Diprivan và nhiều tên khác, là một loại thuốc tác dụng nhanh làm giảm mức độ nhận thức và mất trí nhớ cho các sự kiện xảy ra.[2] Ứng dụng của nó bao gồm việc bắt đầu và duy trì gây mê (vô cảm) nói chung, an thần cho người trưởng thành dùng thở máy và an thần theo thủ thuật.[2] Nó cũng được sử dụng cho động kinh trạng thái nếu các thuốc khác không tỏ ra hiệu quả.[2] Thuốc được tiêm vào tĩnh mạch[2]. Hiệu quả tối đa mất khoảng hai phút để xảy ra và thường kéo dài từ năm đến mười phút.[2]

Các tác dụng phụ thường gặp bao gồm rối loạn nhịp tim, huyết áp thấp, cảm giác bỏng ở vị trí tiêm, và ngừng thở.[2] Các tác dụng phụ nghiêm trọng khác có thể bao gồm co giật, nhiễm trùng với việc sử dụng không đúng cách, gây nghiện, và hội chứng truyền propofol khi sử dụng trong thời gian dài.[2] Nó dường như an toàn khi sử dụng khi thai nghén nhưng chưa được nghiên cứu kỹ trong nhóm này[2]. Tuy nhiên, nó được khuyến cáo không nên dùng khi mổ lấy thai.[2] Propofol không phải là thuốc giảm đau, nên thuốc giảm đau nhóm opioid như morphine có thể được dùng kèm theo.[3] Việc có cần thiết dùng hai loại thuốc kèm nhau là không chắc chắn.[4] Propofol được cho là làm việc ít nhất một phần thông qua một thụ thể GABA.[2]

Propofol được phát hiện ra vào năm 1977 và được chấp thuận sử dụng tại Hoa Kỳ vào năm 1989.[2][5] Thuốc này nằm trong Danh sách các thuốc thiết yếu của WHO, thuốc hiệu quả và an toàn nhất trong một hệ thống y tế.[6] Nó có sẵn như là một thuốc gốc[2]. Giá bán buôn ở các nước đang phát triển là từ 0,61 đến 8,50 USD/lọ.[7] Nó đã được gọi là sữa gây mê (chơi chữ của sữa magie) vì sản phẩm dùng tiêm tĩnh mạch giống như sữa.[8][9] Propofol cũng được dùng trong thú y.[10]

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:ResolveEntityId' not found.