Pyrola asarifolia
Pyrola asarifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Thạch nam. Loài này được Michx. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1803.[1] Đây là loài bản địa phía tây Bắc Mỹ. Loài này được tìm thấy chủ yếu ở ven rừng ở vĩ độ trung bình ở Tây Bắc Thái Bình Dương và bắc California. Tên khoa học được đặt tên như vậy đơn giản vì lá của chúng duy trì màu xanh qua mùa đông.
| Pyrola asarifolia | |
|---|---|
| Tập tin:Pyrola asarifolia 0488.JPG | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Ericales |
| Họ (familia) | Ericaceae |
| Chi (genus) | Pyrola |
| Loài (species) | P. asarifolia |
| Danh pháp hai phần | |
| Pyrola asarifolia Michx. | |
| Phân loài | |
P. asarifolia subsp. asarifolia | |
Hình ảnh
Chú thích
- ^ The Plant List (2010). "Pyrola asarifolia". Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới Pyrola asarifolia tại Wikimedia Commons
- Dữ liệu liên quan tới Pyrola asarifolia tại Wikispecies
- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Pyrola asarifolia". International Plant Names Index.