Quận Burleigh, North Dakota

Quận Burleigh là một quận nằm ở tiểu bang Bắc Dakota. Theo điều tra dân số năm 2000, quận có dân số 69.416 người. Quận lỵ đóng ở Bismarck.6 Quận Burleigh và quận Morton tạo thành khu vực thống kê dân số Bismarck, ND hay "Bismarck-Mandan".

Quận Burleigh, North Dakota

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí trong tiểu bang North Dakota
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu North Dakota
Vị trí của North Dakota tại Hoa Kỳ
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-f70d5045">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang  North Dakota
Thành lập1873
Thành phố lớn nhấtBismarck
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng1.668 mi2 (4,320 km2)
 • Đất liền1.633 mi2 (4,230 km2)
 • Mặt nước35 mi2 (90 km2)  2.10%%
Dân số
 • Ước tính (2009)79.822
 • Mật độ40/mi2 (16/km2)
Websitewww.co.burleigh.nd.us

Địa lý

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích 1.668 dặm Anh vuông (4.320 km²), trong đó, 1.633 dặm Anh vuông (4.230 km²) là diện tích đất và 35 dặm Anh vuông (91 km²) trong tổng diện tích (2.10%) là diện tích mặt nước.

Các thị trấn

  • Apple Creek
  • Boyd
  • Canfield
  • Christiania
  • Clear Lake
  • Crofte
  • Cromwell
  • Driscoll
  • Ecklund
  • Estherville
  • Florence Lake
  • Francis
  • Ghylin
  • Gibbs
  • Glenview
  • Grass Lake
  • Harriet-Lien
  • Hay Creek
  • Hazel Grove
  • Logan
  • Long Lake
  • McKenzie
  • Menoken
  • Missouri
  • Moffit
  • Morton
  • Naughton
  • Painted Woods
  • Richmond
  • Rock Hill
  • Schrunk
  • Sibley Butte
  • Steiber
  • Sterling
  • Taft
  • Telfer
  • Thelma
  • Trygg
  • Wild Rose
  • Wilson
  • Wing

Các xa lộ chính

Các quận giáp ranh

Các khu bảo tồn quốc gia

Thông tin nhân khẩu

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
18803.246
18904.24730,8%
19006.08143,2%
191013.087115,2%
192015.57819,0%
193019.76926,9%
194022.73615,0%
195025.67312,9%
196034.01632,5%
197040.71419,7%
198054.81134,6%
199060.1319,7%
200069.41615,4%
2009 (ước tính)79.822

Theo cuộc điều tra dân số2 tiến hành năm 2000, quận này có dân số 69.416 người, 27.670 hộ, và 18.206 gia đình sinh sống trong quận này. Mật độ dân số là 42 người trên mỗi dặm Anh vuông (16/km²). Đã có 29.003 đơn vị nhà ở với một mật độ bình quân là 18 trên mỗi dặm Anh vuông (7/km²). Cơ cấu chủng tộc của dân cư sinh sống tại quận này gồm 95,03% người da trắng, 0.26% người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi, 3.28% người thổ dân châu Mỹ, 0.40% người gốc châu Á, 0.03% người các đảo Thái Bình Dương, 0.16% từ các chủng tộc khác, và 0.85% từ hai hay nhiều chủng tộc. 0.67% dân số là người Hispanic hoặc người Latin thuộc bất cứ chủng tộc nào. 56.9% là gốc Đức và 14.9% người Na Uy theo kết quả điều tra dân số năm 2000.

Có 27.670 hộ trong đó có 32.60% có con cái dưới tuổi 18 sống chung với họ, 54.0% là những cặp kết hôn sinh sống với nhau, 8.7% có một chủ hộ là nữ không có chồng sống cùng, và 34.2% là không gia đình. 28.1% trong tất cả các hộ gồm các cá nhân và 9.5% có người sinh sống một mình và có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Quy mô trung bình của hộ là 2.42 còn quy mô trung bình của gia đình là 2.99.

Phân bố độ tuổi của cư dân sinh sống trong huyện là 24.7% dưới độ tuổi 18, 11.0% từ 18 đến 24, 29.3% từ 25 đến 44, 22.5% từ 45 đến 64, và 12.4% người có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Độ tuổi trung bình là 36 tuổi. Cứ mỗi 100 nữ giới thì có 95.50 nam giới. Cứ mỗi 100 nữ giới có độ tuổi 18 và lớn hơn thì, có 93.5 nam giới.

Thu nhập bình quân của một hộ ở quận này là $41.309, và thu nhập bình quân của một gia đình ở quận này là $52.085. Nam giới có thu nhập bình quân $34.753 so với mức thu nhập $22.473 đối với nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người của quận là $20.436. Khoảng 5.30% gia đình và 7.80% dân số sống dưới ngưỡng nghèo, bao gồm 8.80% những người có độ tuổi 18 và 7.50% là những người 65 tuổi hoặc già hơn.

Dân số theo thập kỷ

<timeline> Colors=

id:lightgrey value:gray(0.9)
id:darkgrey value:gray(0.8)
id:sfondo value:rgb(1,1,1)
id:barra value:rgb(0.55,0.0,0.0)

ImageSize = width:455 height:303 PlotArea = left:50 bottom:50 top:30 right:30 DateFormat = x.y Period = from:0 till:80000 TimeAxis = orientation:vertical AlignBars = justify ScaleMajor = gridcolor:darkgrey increment:10000 start:0 ScaleMinor = gridcolor:lightgrey increment:2000 start:0 BackgroundColors = canvas:sfondo

BarData=

bar:1880 text:1880
bar:1890 text:1890
bar:1900 text:1900
bar:1910 text:1910
bar:1920 text:1920
bar:1930 text:1930
bar:1940 text:1940
bar:1950 text:1950
bar:1960 text:1960
bar:1970 text:1970
bar:1980 text:1980
bar:1990 text:1990
bar:2000 text:2000

PlotData=

color:barra width:25 align:left
bar:1880 from: 0 till:3246
bar:1890 from: 0 till:4247
bar:1900 from: 0 till:6081
bar:1910 from: 0 till:13087
bar:1920 from: 0 till:15578
bar:1930 from: 0 till:19769
bar:1940 from: 0 till:22736
bar:1950 from: 0 till:25673
bar:1960 from: 0 till:34016
bar:1970 from: 0 till:40714
bar:1980 from: 0 till:54811
bar:1990 from: 0 till:60131
bar:2000 from: 0 till:69416

PlotData=

bar:1880 at:3246 fontsize:S text: 3246 shift:(-8,5)
bar:1890 at:4247 fontsize:S text: 4247 shift:(-8,5)
bar:1900 at:6081 fontsize:S text: 6081 shift:(-8,5)
bar:1910 at:13087 fontsize:S text: 13087 shift:(-8,5)
bar:1920 at:15578 fontsize:S text: 15578 shift:(-8,5)
bar:1930 at:19769 fontsize:S text: 19769 shift:(-8,5)
bar:1940 at:22736 fontsize:S text: 22736 shift:(-8,5)
bar:1950 at:25673 fontsize:S text: 25673 shift:(-8,5)
bar:1960 at:34016 fontsize:S text: 34016 shift:(-8,5)
bar:1970 at:40714 fontsize:S text: 40714 shift:(-8,5)
bar:1980 at:54811 fontsize:S text: 54811 shift:(-8,5)
bar:1990 at:60131 fontsize:S text: 60131 shift:(-8,5)
bar:2000 at:69416 fontsize:S text: 69416 shift:(-8,5)

TextData=

fontsize:S pos:(20,20)
text:Data from U.S. Census Bureau

</timeline>

Các đơn vị dân cư

Các thành phố

Các cộng đồng không hợp nhất

Tham khảo